Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc phân tử của ankenアルケンの分子(ぶんし)構造(こうぞう)

Kiến thức要点

  • アルケンanken

    Hiđrocacbon mạch hở chứa 1 liên kết đôi C=C.

    C=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を1個(こ)持(も)つ不(ふ)飽和(ほうわ)鎖式(さしき)炭化(たんか)水素(すいそ)です。

  • 同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)cùng nằm trên một mặt phẳng

    Đặc điểm không gian của 6 nguyên tử xung quanh liên kết đôi C=C.

    C=C結合(けつごう)の各(かく)炭素(たんそ)に結合(けつごう)する原子(げんし)が同(おな)じ平面(へいめん)上(じょう)に配置(はいち)する性質(せいしつ)です。

  • シス・トランス異性(いせい)体(たい)đồng phân cis-trans

    Loại đồng phân không gian do sự cản trở quay của liên kết đôi.

    二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の回転(かいてん)制限(せいげん)により生(しょう)じる立体(りったい)異性(いせい)体(たい)です。

  • 幾何(きか)異性(いせい)体(たい)đồng phân hình học

    Tên gọi khác của đồng phân cis-trans.

    シス・トランス異性(いせい)体(たい)の別称(べっしょう)です。

  • シス形(けい)dạng cis

    Dạng đồng phân có 2 nhóm thế giống nhau nằm về cùng một phía của liên kết đôi.

    同(おな)じ基(き)が二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の同(おな)じ側(がわ)に配置(はいち)した構造(こうぞう)です。

  • トランス形(けい)dạng trans

    Dạng đồng phân có 2 nhóm thế giống nhau nằm về hai phía đối diện của liên kết đôi.

    同(おな)じ基(き)が二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の反対(はんたい)側(がわ)に配置(はいち)した構造(こうぞう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    アルケンの二(に)重(じゅう)結合(けつごう)構造(こうぞう)

    Cấu trúc liên kết đôi anken

    Anken chứa liên kết đôi C=C làm 6 nguyên tử liên quan cùng nằm trên một mặt phẳng.

    アルケンのC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)まわりの6原子(げんし)は同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)に固定(こてい)されます。

  2. 02
    幾何(きか)異性(いせい)体(たい)の成立(せいりつ)条件(じょうけん)

    Điều kiện xuất hiện đồng phân hình học

    Mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi phải liên kết với 2 nhóm thế khác nhau (abC=Cab với a != b).

    二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の各(かく)炭素(たんそ)に異(こと)なる2つの基(き)が結合(けつごう)している必要(ひつよう)があります。

  3. 03
    シス形(けい)とトランス形(けい)の区別(くべつ)

    Phân biệt dạng cis và dạng trans

    Các nhóm giống nhau cùng phía là dạng cis, khác phía qua trục liên kết đôi là dạng trans.

    同(おな)じ基(き)が同側(どうそく)にあればシス形(けい)、対角(たいかく)側(がわ)にあればトランス形(けい)となります。

  4. 04
    C4H8(2-ブテン)の異性(いせい)体(たい)

    Đồng phân của C4H8 (but-2-en)

    But-2-en (C4H8) có 2 đồng phân hình học là cis-but-2-en và trans-but-2-en.

    2-ブテン(C4H8)にはシス-2-ブテンとトランス-2-ブテンが存在(そんざい)します。

Công thức公式

CnH2n

Công thức chung của anken mạch hở.

鎖式(さしき)アルケンの一般(いっぱん)式(しき)です。

C4H8

Công thức phân tử của buten.

ブテンの分子(ぶんし)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xem xét cấu trúc của 2-buten CH3-CH=CH-CH3 (C4H8).

2-ブテン(CH3-CH=CH-CH3)の立体(りったい)構造(こうぞう)の解析(かいせき)。

  1. Kiểm tra nhóm thế: Mỗi C ở liên kết đôi gắn với 1 H và 1 -CH3 (hai nhóm khác nhau).置換(ちかん)基(き)の確認(かくにん):二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の各(かく)Cに-Hと-CH3が結合(けつごう)しています。
  2. Phân tích cấu hình: Hai nhóm -CH3 cùng phía tạo dạng cis, đối diện tạo dạng trans.配置(はいち)の解析(かいせき):-CH3が同(おな)じ側(がわ)ならシス形(けい)、反対(はんたい)側(がわ)ならトランス形(けい)となります。
2-buten có đồng phân hình học gồm cis-2-buten và trans-2-buten.2-ブテンはシス・トランス異性(いせい)体(たい)を有(ゆう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đặc điểm không gian của các nguyên tử xung quanh liên kết đôi C=C trong anken là gì?アルケンのC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)周辺(しゅうへん)の原子(げんし)の空間(くうかん)配置(はいち)の特徴(とくちょう)は何(なん)か。

2. Loại đồng phân xuất hiện do sự cản trở quay của liên kết đôi C=C gọi là gì?二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の回転(かいてん)制限(せいげん)により生(しょう)じる立体(りったい)異性(いせい)体(たい)は何(なん)か。

3. Hợp chất C4H8 nào sau đây tồn tại cặp đồng phân dạng cis và dạng trans?次(つぎ)のC4H8異性(いせい)体(たい)のうちシス形(けい)とトランス形(けい)が存在(そんざい)するものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu trúc phẳng của các nguyên tử gắn với liên kết đôi C=C trong anken.アルケンのC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)周辺(しゅうへん)の原子(げんし)が同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)に位置(いち)することを理解(りかい)する。
  2. Xác định điều kiện tồn tại đồng phân hình học (cis-trans).幾何(きか)異性(いせい)体(たい)(シス・トランス異性(いせい)体(たい))の存在(そんざい)条件(じょうけん)を説明(せつめい)できる。
  3. Phân biệt dạng cis và dạng trans của anken C4H8 (but-2-en).C4H8(2-ブテン)のシス形(けい)とトランス形(けい)を見極(みきわ)めることができる。
Trực giác · イメージ

Liên kết đôi cố định và sự phân bố trong không gian二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の回転(かいてん)制限(せいげん)と空間(くうかん)配置(はいち)

Liên kết đôi C=C không thể quay tự do làm cho các nguyên tử đính vào nằm cố định trên cùng một mặt phẳng, tạo nên đồng phân cis-trans.

C=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)は自由(じゆう)回転(かいてん)できないため、結合(けつごう)原子(げんし)が同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)に固定(こてい)され、シス・トランス異性(いせい)体(たい)が生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng 1-buten (CH2=CH-CH2-CH3) có đồng phân cis-trans.1-ブテン(CH2=CH-CH2-CH3)にシス・トランス異性(いせい)体(たい)があると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)C1 có 2 nguyên tử H giống nhau đính vào (CH2=) nên không thỏa mãn điều kiện có đồng phân hình học.1位(くらい)の炭素(たんそ)に2個(こ)のHが結合(けつごう)しているため、幾何(きか)異性(いせい)体(たい)は存在(そんざい)しません。

Nghĩ rằng liên kết đôi C=C có thể xoay tự do như liên kết đơn C-C.C=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が単(たん)結合(けつごう)のように自由(じゆう)回転(かいてん)できると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Liên kết đôi bị cản trở quay do sự xen phủ pi, giữ cấu trúc cố định trên cùng một mặt phẳng.二(に)重(じゅう)結合(けつごう)は回転(かいてん)が制限(せいげん)されているため、同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)の配置(はいち)が固定(こてい)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Các nguyên tử tại C=C anken cùng nằm trên một mặt phẳng.アルケンのC=C結合(けつごう)まわりは同一(どういつ)平面(へいめん)構造(こうぞう)をとります。
  • Sự cản trở quay tạo nên đồng phân cis-trans (đồng phân hình học).二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の回転(かいてん)制限(せいげん)によりシス・トランス異性(いせい)体(たい)が生(しょう)じます。
  • Dạng cis có nhóm cùng phía, dạng trans có nhóm đối diện.シス形(けい)は同側(どうそく)配置(はいち)、トランス形(けい)は対角(たいかく)配置(はいち)です。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1

Bài học phân tích cấu trúc phẳng của liên kết đôi C=C trong anken và điều kiện hình thành đồng phân hình học cis-trans.

本課(ほんか)では、アルケンのC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)における同一(どういつ)平面(へいめん)性(せい)とシス・トランス(幾何(きか))異性(いせい)体(たい)の成立(せいりつ)条件(じょうけん)を解説(かいせつ)します。

アルケンの分子(ぶんし)構造(こうぞう)
アルケン同一平面上シス・トランス異性体幾何異性体