Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Điều chế và tính chất của ankenアルケンの製法(せいほう)と性質(せいしつ)

Kiến thức要点

  • 脱離(だつり)反応(はんのう)phản ứng tách

    Phản ứng trong đó một phân tử nhỏ bị loại ra khỏi hợp chất hữu cơ ban đầu để tạo thành liên kết bội.

    化合(かごう)物(ぶつ)から小(ちい)さな分子(ぶんし)が取り除(とりのぞ)かれ、二(に)重(じゅう)結合(けつごう)などが形成(けいせい)される反応(はんのう)です。

  • 付加(ふか)反応(はんのう)phản ứng cộng

    Phản ứng trong đó phân tử khác cộng vào liên kết đôi C=C mà không giải phóng sản phẩm phụ.

    二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が開(ひら)いて他(ほか)の原子(げんし)や原子(げんし)団(だん)が結合(けつごう)する反応(はんのう)です。

  • 付加(ふか)重合(じゅうごう)phản ứng trùng hợp cộng

    Phản ứng cộng liên tiếp nhiều phân tử nhỏ chứa liên kết đôi để tạo thành phân tử khối lớn.

    多数(たすう)の分子(ぶんし)が二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を開(ひら)きながら次々(つぎつぎ)と結合(けつごう)して高(こう)分子(ぶんし)を形成(けいせい)する反応(はんのう)です。

  • 単量(たんりょう)体(たい)monomer (đơn phân)

    Phân tử nhỏ ban đầu dùng làm đơn vị lặp lại trong phản ứng trùng hợp.

    重合(じゅうごう)体(たい)の原料(げんりょう)となる小(ちい)さな単位(たんい)分子(ぶんし)のことです。

  • モノマーmonomer

    Tên gọi kỹ thuật khác của đơn phân tạo nên chuỗi polymer.

    単量(たんりょう)体(たい)と同義(どうぎ)であり、重合(じゅうごう)反応(はんのう)の出発(しゅっぱつ)物質(ぶっしつ)です。

  • 重合(じゅうごう)体(たい)polymer (đa phân)

    Hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn được tạo thành từ nhiều đơn vị monomer liên kết với nhau.

    単量(たんりょう)体(たい)が多数(たすう)結合(けつごう)してできた高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(もの)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    脱離(だつり)反応(はんのう)によるエチレンの製法(せいほう)

    Điều chế etilen bằng phản ứng tách

    Đun nóng etanol với chất xúc tác tách phân tử nước thu được etilen. Đây là ví dụ điển hình của phản ứng tách tạo liên kết đôi.

    エタノールを加熱(かねつ)して水(みず)分子(ぶんし)を離脱(りだつ)させることでエチレンを得(え)ます。これは脱離(だつり)反応(はんのう)の代表(だいひょう)例(れい)です。

  2. 02
    ハロゲンおよび水素(すいそ)の付加(ふか)反応(はんのう)

    Phản ứng cộng halogen và hiđro

    Khi cho etilen tác dụng với brom hoặc hiđro, liên kết đôi bị bẻ gãy để tạo thành sản phẩm no. Phản ứng với brom làm mất màu dung dịch brom.

    エチレンに臭素(しゅうそ)や水素(すいそ)を反応(はんのう)させると二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が開(ひら)いて飽和(ほうわ)化合(かごう)物(ぶつ)になります。臭素(しゅうそ)水(すい)の色(いろ)が消(き)えるのが特徴(とくちょう)です。

  3. 03
    付加(ふか)重合(じゅうごう)による重合(じゅうごう)体(たい)の生成(せいせい)

    Phản ứng trùng hợp cộng tạo polymer

    Nhiều phân tử etilen (monomer) kết hợp liên tiếp qua liên kết đôi bị bẻ gãy để tạo thành polyetilen (polymer). Phản ứng này không tạo ra sản phẩm phụ.

    多数(たすう)のエチレン分子(ぶんし)(単量(たんりょう)体(たい))が二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を開(ひら)いて連(つら)なり、ポリエチレン(重合(じゅうごう)体(たい))を形成(けいせい)します。

Công thức公式

CH3-CH2-OH -> CH2=CH2 + H2O

Phản ứng tách nước từ etanol để điều chế etilen.

エタノールの脱水(だっすい)によるエチレンの生成(せいせい)反応(はんのう)。

CH2=CH2 + Br2 -> CH2Br-CH2Br

Phản ứng cộng brom vào etilen tạo 1,2-đibrometan.

エチレンへの臭素(しゅうそ)付加(ふか)による1,2-ジブロモエタンの生成(せいせい)。

CH2=CH2 + H2 -> CH3-CH3

Phản ứng cộng hiđro vào etilen tạo etan.

エチレンへの水素(すいそ)付加(ふか)によるエタンの生成(せいせい)。

n CH2=CH2 -> -[CH2-CH2]-n

Phản ứng trùng hợp cộng etilen tạo polyetilen.

エチレンの付加(ふか)重合(じゅうごう)によるポリエチレンの生成(せいせい)。

Ví dụ例題

Dẫn khí etilen qua dung dịch brom sau đó tiếp tục thực hiện phản ứng trùng hợp etilen.

エチレンガスを臭素(しゅうそ)水(すい)に通(つう)じた後(あと)、エチレンの付加(ふか)重合(じゅうごう)を行(おこな)います。

  1. Bước 1: Etilen phản ứng với brom theo phương trình CH2=CH2 + Br2 -> CH2Br-CH2Br làm màu nâu đỏ của dung dịch brom biến mất.ステップ1:エチレンが臭素(しゅうそ)と反応(はんのう)し(CH2=CH2 + Br2 -> CH2Br-CH2Br)、臭素(しゅうそ)水(すい)の色(いろ)が消(き)えます。
  2. Bước 2: Trong điều kiện thích hợp, các phân tử etilen tham gia phản ứng trùng hợp n CH2=CH2 -> -[CH2-CH2]-n tạo chuỗi polyetilen.ステップ2:適当(てきとう)な条件(じょうけん)化(か)でエチレン分子(ぶんし)が付加(ふか)重合(じゅうごう)し(n CH2=CH2 -> -[CH2-CH2]-n)、ポリエチレンが生成(せいせい)します。
Phản ứng cộng brom làm mất màu dung dịch brom do liên kết đôi mở ra, còn phản ứng trùng hợp liên kết các đơn phân thành đại phân tử polymer.付加(ふか)反応(はんのう)により臭素(しゅうそ)水(すい)が脱色(だっしょく)され、付加(ふか)重合(じゅうごう)によって単量(たんりょう)体(たい)が連(つら)なって重合(じゅうごう)体(たい)が形成(けいせい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng biến đổi etanol thành etilen (CH3-CH2-OH -> CH2=CH2 + H2O) thuộc loại phản ứng nào?エタノールからエチレンを得(え)る反応(はんのう)(CH3-CH2-OH -> CH2=CH2 + H2O)はどの反応(はんのう)に分類(ぶんるい)されますか。

2. Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí etilen vào dung dịch brom?エチレンを臭素(しゅうそ)水(すい)に通(とお)すとどのような現象(げんしょう)が観察(かんさつ)されますか。

3. Trong phản ứng trùng hợp etilen n CH2=CH2 -> -[CH2-CH2]-n, etilen đóng vai trò gì?エチレンの付加(ふか)重合(じゅうごう)反応(はんのう)(n CH2=CH2 -> -[CH2-CH2]-n)において、エチレンは何(なん)と呼(よ)ばれますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ cơ chế điều chế anken từ ancol bằng phản ứng tách nước.脱水(だっすい)反応(はんのう)(脱離(だつり)反応(はんのう))によるアルケンの生成(せいせい)機構(きこう)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững phản ứng cộng halogen và hiđro vào liên kết đôi của anken.アルケンの二(に)重(じゅう)結合(けつごう)に対(たい)するハロゲンや水素(すいそ)の付加(ふか)反応(はんのう)を習得(しゅうとく)する。
  3. Phân biệt khái niệm monomer và polymer trong phản ứng trùng hợp cộng.付加(ふか)重合(じゅうごう)における単量(たんりょう)体(たい)(モノマー)と重合(じゅうごう)体(たい)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Liên kết đôi C=C và sự biến đổi hóa học二(に)重(じゅう)結合(けつごう)と化学(かがく)変化(へんか)のイメージ

Liên kết đôi C=C gồm một liên kết bền và một liên kết kém bền dễ bị bẻ gãy. Do đó, anken dễ dàng tham gia phản ứng cộng với các phân tử khác để trở thành hợp chất no bền vững hơn.

炭素(たんそ)間(かん)の二(に)重(じゅう)結合(けつごう)は開裂(かいれつ)しやすいため、アルケンは他(た)の分子(ぶんし)を付け加(つけくわ)える付加(ふか)反応(はんのう)を起(お)こしやすく、より安定(あんてい)な単(たん)結合(けつごう)の化合(かごう)物(ぶつ)へ変化(へんか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa phản ứng tách (tạo liên kết đôi) và phản ứng thế.脱離(だつり)反応(はんのう)(二(に)重(じゅう)結合(けつごう)生成(せいせい))と置換(ちかん)反応(はんのう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng tách bớt phân tử nhỏ (như H2O) để hình thành liên kết C=C, trong khi phản ứng thế thay thế nguyên tử này bằng nguyên tử khác.脱離(だつり)反応(はんのう)は水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)が外(はず)れて二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が生成(せいせい)する反応(はんのう)であり、置換(ちかん)反応(はんのう)とは異(こと)なります。

Cho rằng phản ứng trùng hợp cộng giải phóng sản phẩm phụ như nước.付加(ふか)重合(じゅうごう)で水(みず)などの副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)が生(しょう)じると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng trùng hợp cộng chỉ bẻ gãy liên kết đôi để nối các monomer lại với nhau, hoàn toàn không sinh ra sản phẩm phụ.付加(ふか)重合(じゅうごう)は二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が開(ひら)いて開裂(かいれつ)・結合(けつごう)するのみであり、副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)は生(しょう)じません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tách nước từ etanol thu được etilen qua phản ứng tách.エタノールの脱離(だつり)反応(はんのう)(脱水(だっすい))によりエチレンが生成(せいせい)する。
  • Etilen làm mất màu dung dịch brom nhờ phản ứng cộng vào liên kết đôi.エチレンは二(に)重(じゅう)結合(けつごう)への付加(ふか)反応(はんのう)により臭素(しゅうそ)水(すい)を脱色(だっしょく)する。
  • Phản ứng trùng hợp cộng chuyển monomer etilen thành polymer polyetilen.付加(ふか)重合(じゅうごう)により単量(たんりょう)体(たい)エチレンから重合(じゅうごう)体(たい)ポリエチレンが得(え)られる。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3

Anken là hiđrocacbon không no có chứa liên kết đôi C=C đặc trưng trong cấu trúc. Bài học này trình bày phương pháp điều chế anken qua phản ứng tách và các tính chất hóa học quan trọng như phản ứng cộng, trùng hợp cộng.

アルケンは分子(ぶんし)内(ない)に炭素(たんそ)間(かん)二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つ不(ふ)飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)です。本課(ほんか)では、脱離(だつり)反応(はんのう)によるアルケンの製法(せいほう)と、付加(ふか)反応(はんのう)や付加(ふか)重合(じゅうごう)などの重要(じゅうよう)な化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)を学(まな)びます。

アルケンの製法(せいほう)と性質(せいしつ)
脱離反応付加反応付加重合単量体