Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính phản ứng của ankanアルカンの反応(はんのう)性(せい)

Kiến thức要点

  • 燃焼(ねんしょう)sự cháy

    Phản ứng oxi hóa nhanh tỏa nhiều nhiệt và phát sáng với oxy.

    酸素(さんそ)と激(はげ)しく反応(はんのう)して発熱(はつねつ)・発光(はっこう)する酸化(さんか)反応(はんのう)です。

  • 置換(ちかん)反応(はんのう)phản ứng thế

    Phản ứng trong đó nguyên tử H trong ankan bị thay thế bởi nguyên tử khác.

    分子(ぶんし)内(ない)の原子(げんし)が他(ほか)の原子(げんし)で置き換(おきか)わる反応(はんのう)です。

  • 置換(ちかん)体(たい)dẫn xuất thế

    Sản phẩm thu được sau phản ứng thế.

    置換(ちかん)反応(はんのう)によって得(え)られた化合(かごう)物(もの)です。

  • クロロメタンclorometan

    Sản phẩm thế 1 nguyên tử H của metan bằng clo CH3Cl.

    メタンの水素(すいそ)1個(こ)が塩素(えんそ)に置換(ちかん)されたCH3Clです。

  • ジクロロメタンdiclorometan

    Sản phẩm thế 2 nguyên tử H của metan bằng clo CH2Cl2.

    メタンの水素(すいそ)2個(こ)が塩素(えんそ)に置換(ちかん)されたCH2Cl2です。

  • トリクロロメタンtriclorometan

    Sản phẩm thế 3 nguyên tử H của metan bằng clo CHCl3 (cloroform).

    メタンの水素(すいそ)3個(こ)が塩素(えんそ)に置換(ちかん)されたCHCl3です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    エタンの燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)

    Phản ứng cháy của etan

    Etan cháy hoàn toàn trong oxy sinh ra khí CO2 và H2O tỏa nhiệt mạnh.

    エタンは酸素(さんそ)中(ちゅう)で完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)しCO2とH2Oを生成(せいせい)します。

  2. 02
    塩素(えんそ)との置換(ちかん)反応(はんのう)

    Cơ chế phản ứng thế clo

    Khi chiếu ánh sáng, các nguyên tử H trong metan lần lượt bị thay thế bởi nguyên tử Cl.

    光(ひかり)照射(しょうしゃ)下(か)でメタンのHが段階(だんかい)的(てき)にClに置き換(おきか)わります。

  3. 03
    クロロメタン誘導(ゆうどう)体(たい)の生成(せいせい)

    Các dẫn xuất clorometan

    Thu được hỗn hợp clorometan, diclorometan, triclorometan và tetraclorometan.

    CH3Cl、CH2Cl2、CHCl3、CCl4が順次(じゅんじ)生成(せいせい)します。

  4. 04
    フロン類(るい)(CCl2F2)の特性(とくせい)

    Ứng dụng và hợp chất Freon CCl2F2

    Dẫn xuất chứa clo và flo như CCl2F2 (freon) được dùng làm chất làm lạnh.

    CCl2F2などのフロン化合(かごう)物(ぶつ)は冷媒(れいばい)として用(もち)いられました。

Công thức公式

2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2O

Phương trình phản ứng cháy hoàn toàn của etan.

エタンの完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)を表(あらわ)す化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)です。

CnH2n

Công thức \(C_nH_{2n}\) ở đây dùng cho xicloankan một vòng hoặc anken mạch hở có một liên kết đôi. Để so sánh, ankan mạch hở có \(C_nH_{2n+2}\).

ここでの\(C_nH_{2n}\)は単(たん)環(かん)シクロアルカン、または二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を一(ひと)つ持(も)つ鎖式(さしき)アルケンの一般(いっぱん)式(しき)。比較(ひかく)すると、鎖式(さしき)アルカンは\(C_nH_{2n+2}\)。

CCl2F2

Công thức phân tử của dichlorodifluoromethane (Freon-12).

フロン-12の分子(ぶんし)式(しき)です。

Ví dụ例題

Trộn khí metan CH4 với Cl2 theo tỷ lệ 1:1 rồi chiếu ánh sáng mặt trời.

メタンと塩素(えんそ)を1:1の物質(ぶっしつ)量比(りょうひ)で混合(こんごう)し光(ひかり)を照射(しょうしゃ)します。

  1. Phản ứng thế bước 1: Một nguyên tử H của metan bị thế bởi Cl tạo CH3Cl và HCl.第(だい)1段階(だんかい)の置換(ちかん):メタンのHが1個(こ)Clに置換(ちかん)されてCH3ClとHClが生(しょう)じます。
  2. Xác định dẫn xuất thế: Sản phẩm chính thu được là clorometan (CH3Cl).置換(ちかん)体(たい)の特定(とくてい):主(しゅ)生成(せいせい)物(ぶつ)としてクロロメタンが得(え)られます。
Phản ứng thế xảy ra tạo sản phẩm clorometan dưới tác dụng của ánh sáng.光(ひかり)による置換(ちかん)反応(はんのう)でクロロメタンが生成(せいせい)しました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình nào biểu diễn phản ứng cháy hoàn toàn của etan?エタンの完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)を表(あらわ)す正確(せいかく)な方程(ほうてい)式(しき)はどれか。

2. Sản phẩm thu được khi thế 1 nguyên tử H của CH4 bằng Cl gọi là gì?メタンのH原子(げんし)1個(こ)をClで置換(ちかん)した化合(かごう)物(ぶつ)は何(なん)か。

3. Công thức phân tử nào ứng với chất làm lạnh Freon-12?冷媒(れいばい)フロン-12の分子(ぶんし)式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết được phương trình phản ứng cháy hoàn toàn của etan 2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2O.エタンの完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)式(しき)(2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2O)をマスターする。
  2. Hiểu cơ chế phản ứng thế halogen của ankan khi chiếu sáng.光(ひかり)照射(しょうしゃ)下(か)でのアルカンのハロゲン置換(ちかん)反応(はんのう)メカニズムを理解(りかい)する。
  3. Nhận biết các dẫn xuất thế clorometan, diclorometan, triclorometan và freon CCl2F2.クロロメタン、ジクロロメタン、トリクロロメタンおよびCCl2F2の構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Tính trơ và phản ứng thế của ankanアルカンの安定(あんてい)性(せい)と置換(ちかん)反応(はんのう)

Ankan rất bền ở nhiệt độ thường nhưng có thể tham gia phản ứng cháy tỏa nhiệt mạnh hoặc phản ứng thế với clo khi có ánh sáng.

アルカンは常温(じょうおん)で安定(あんてい)ですが、燃焼(ねんしょう)により大(おお)きな熱(ねつ)を発生(はっせい)し、光(ひかり)の存在(そんざい)下(か)で塩素(えんそ)と置換(ちかん)反応(はんのう)を起(お)こします。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng ankan tham gia phản ứng cộng trực tiếp với dung dịch clo ở nhiệt độ phòng trong tối.アルカンが暗(あん)所(しょ)で塩素(えんそ)水(すい)と付加(ふか)反応(はんのう)を起(お)こすと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ankan là hiđrocacbon no nên chỉ tham gia phản ứng thế khi có ánh sáng kích thích.アルカンは飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)のため、付加(ふか)ではなく光(ひかり)による置換(ちかん)反応(はんのう)を起(お)こします。

Cân bằng sai phản ứng cháy của etan 2C2H6 + 7O2.エタン燃焼(ねんしょう)の係数(けいすう)を誤(あやま)りO2を3.5と記載(きさい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cần nhân đôi các hệ số để thu được hệ số nguyên bé nhất là 2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2O.整数(せいすう)係数(けいすう)とするため2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2Oとなります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phản ứng cháy của etan tuân theo 2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2O.エタンの燃焼(ねんしょう)式(しき)は2C2H6 + 7O2 -> 4CO2 + 6H2Oです。
  • Ankan tham gia phản ứng thế với Cl2 khi chiếu sáng tạo các clorometan.アルカンは光(ひかり)照射(しょうしゃ)下(か)で塩素(えんそ)と置換(ちかん)反応(はんのう)を起(お)こします。
  • CCl2F2 là dẫn xuất halogen được dùng làm chất làm lạnh.CCl2F2は冷媒(れいばい)フロンとして利用(りよう)されます。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1

Bài học giải thích phản ứng cháy và phản ứng thế của ankan với clo tạo các dẫn xuất clorometan.

本課(ほんか)では、アルカンの燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)および塩素(えんそ)との置換(ちかん)反応(はんのう)によるクロロメタン誘導(ゆうどう)体(たい)の生成(せいせい)を解説(かいせつ)します。

アルカンの反応(はんのう)性(せい)
燃焼置換反応置換体クロロメタン