Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc phân tử của ankynアルキンの分子(ぶんし)構造(こうぞう)

Kiến thức要点

  • アルキンankyn

    Hiđrocacbon béo không no có chứa ít nhất một liên kết ba C≡C trong phân tử.

    分子(ぶんし)内(ない)に炭素(たんそ)間(かん)三重(みえ)結合(けつごう)を1個(こ)持(も)つ不(ふ)飽和(ほうわ)脂肪(しぼう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)です。

  • 直線(ちょくせん)状(じょう)dạng đường thẳng

    Cấu hình hình học không gian trong đó các nguyên tử liên kết tạo thành góc 180 độ.

    結合(けつごう)角(かく)が180度(ど)となり、原子(げんし)が一(いち)直線(ちょくせん)上(じょう)に並(なら)ぶ分子(ぶんし)構造(こうぞう)の形態(けいたい)です。

  • アセチレンaxetilen

    Ankyn đơn giản nhất có công thức C2H2 với liên kết ba giữa hai nguyên tử carbon.

    最(もっと)も単純(たんじゅん)なアルキンであり、分子(ぶんし)式(しき)C2H2の化合(かごう)物(もの)です。

  • カーバイドcacbua vôi

    Tên thương mại của canxi cacbua, nguyên liệu phản ứng với nước để sinh ra axetilen.

    炭化(たんか)カルシウムの俗称(ぞくしょう)であり、水(みず)と反応(はんのう)してアセチレンを発生(はっせい)させます。

  • 炭化(たんか)カルシウムcanxi cacbua

    Hợp chất vô cơ CaC2 dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và công nghiệp.

    化学(かがく)式(しき)CaC2で表(あらわ)される無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)で、アセチレンの原料(げんりょう)です。

  • ビニルアルコールancol vinyl

    Hợp chất trung gian không bền hình thành khi cộng H2O vào axetilen trước khi chuyển thành anđehit.

    アセチレンに水(みず)が付加(ふか)した際(さい)に生(しょう)じる不(ふ)安定(あんてい)な中間(ちゅうかん)体(たい)化合(かごう)物(もの)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    アルキンの構造(こうぞう)的(てき)特徴(とくちょう)

    Cấu trúc không gian của ankyn

    Mạch cacbon chứa liên kết ba C≡C làm cho 4 nguyên tử trong phân tử C2H2 liên kết dạng đường thẳng. Công thức chung dãy đồng đẳng là CnH2n-2.

    三重(みえ)結合(けつごう)を持(も)つアセチレン分子(ぶんし)内(ない)の4つの原子(げんし)は直線(ちょくせん)状(じょう)に配置(はいち)します。一般(いっぱん)式(しき)はCnH2n-2です。

  2. 02
    アセチレンの各種(かくしゅ)製法(せいほう)

    Điều chế axetilen từ canxi cacbua và metan

    Cho canxi cacbua (cacbua vôi) tác dụng với nước giải phóng khí axetilen. Trong công nghiệp còn có thể nung nóng metan ở nhiệt độ cao.

    炭化(たんか)カルシウム(カーバイド)に水(みず)を加(くわ)えるとアセチレンが発生(はっせい)します。メタンの熱(ねつ)分解(ぶんかい)によっても得(え)られます。

  3. 03
    水(みず)付加(ふか)によるアセトアルデヒドの生成(せいせい)

    Phản ứng cộng nước tạo axetanđehit

    Khi cho axetilen cộng nước với xúc tác thủy ngân, sản phẩm trung gian ancol vinyl không bền nhanh chóng chuyển thành axetanđehit.

    アセチレンに水(みず)を付加(ふか)させると、不(ふ)安定(あんてい)なビニルアルコールを経(へ)てアセトアルデヒドへ転位(てんい)します。

Công thức公式

CnH2n-2

Công thức chung của dãy đồng đẳng ankyn chứa 1 liên kết ba.

三重(みえ)結合(けつごう)を1個(こ)持(も)つアルキンの一般(いっぱん)式(しき)。

2CH4 -> C2H2 + 3H2

Phản ứng điều chế axetilen từ metan ở nhiệt độ cao.

メタンの熱(ねつ)分解(ぶんかい)によるアセチレンの製法(せいほう)。

CaC2 + 2H2O -> C2H2 + Ca(OH)2

Phản ứng của canxi cacbua với nước tạo axetilen.

炭化(たんか)カルシウム(カーバイド)と水(みず)の反応(はんのう)によるアセチレン生成(せいせい)。

CH≡CH + H2O -> CH3-CHO

Phản ứng cộng nước vào axetilen tạo axetanđehit.

アセチレンへの水(みず)付加(ふか)によるアセトアルデヒドの生成(せいせい)。

Ví dụ例題

Thực hiện điều chế axetilen từ canxi cacbua và nghiên cứu phản ứng cộng H2O của khí thu được.

炭化(たんか)カルシウムからアセチレンを発生(はっせい)させ、水(みず)との付加(ふか)反応(はんのう)を行(おこな)います。

  1. Bước 1: Cho CaC2 phản ứng với H2O theo phương trình CaC2 + 2H2O -> C2H2 + Ca(OH)2 để thu khí C2H2.ステップ1:CaC2にH2Oを加(くわ)え、CaC2 + 2H2O -> C2H2 + Ca(OH)2の反応(はんのう)でC2H2を得(え)ます。
  2. Bước 2: Cho C2H2 cộng H2O tạo sản phẩm trung gian ancol vinyl (CH2=CH-OH) không bền, lập tức hỗ biến thành CH3-CHO.ステップ2:C2H2に水(みず)が付加(ふか)すると不(ふ)安定(あんてい)なビニルアルコールを経(へ)てCH3-CHOが生成(せいせい)します。
Phản ứng giữa cacbua vôi và nước tạo ra axetilen có phân tử dạng đường thẳng, và khi cộng nước thu được axetanđehit.カーバイドと水(みず)の反応(はんのう)で直線(ちょくせん)状(じょう)のアセチレンが生成(せいせい)し、水(みず)付加(ふか)によりアセトアルデヒドが得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hình dạng không gian của phân tử axetilen (C2H2) có đặc điểm gì?アセチレン(C2H2)分子(ぶんし)の立体(りったい)構造(こうぞう)はどのような形状(けいじょう)ですか。

2. Phương trình hóa học nào mô tả đúng sự tạo thành axetilen từ canxi cacbua (cacbua vôi)?炭化(たんか)カルシウム(カーバイド)からアセチレンが生成(せいせい)する正(ただ)しい化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

3. Khi cho axetilen tác dụng với nước (CH≡CH + H2O), sản phẩm bền thu được là gì?アセチレンに水(みず)を反応(はんのう)(CH≡CH + H2O)させたときに得(え)られる安定(あんてい)な生成(せいせい)物(ぶつ)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững đặc điểm cấu trúc không gian dạng đường thẳng của các nguyên tử trong phân tử axetilen.アセチレン分子(ぶんし)内(ない)の原子(げんし)が直線(ちょくせん)状(じょう)に配置(はいち)する立体(りったい)構造(こうぞう)の特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  2. Biết phương pháp điều chế axetilen từ canxi cacbua (cacbua vôi) hoặc metan.炭化(たんか)カルシウム(カーバイド)やメタンからのアセチレン製法(せいほう)を習得(しゅうとく)する。
  3. Hiểu phản ứng cộng nước vào axetilen qua trung gian ancol vinyl không bền tạo thành axetanđehit.アセチレンへの水(みず)付加(ふか)において、不(ふ)安定(あんてい)なビニルアルコールを経(へ)てアセトアルデヒドが生成(せいせい)する反応(はんのう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Liên kết ba và cấu trúc không gian thẳng三重(みえ)結合(けつごう)と直線(ちょくせん)状(じょう)の分子(ぶんし)構造(こうぞう)

Liên kết ba C≡C ép hai nguyên tử carbon và các nguyên tử liên kết nằm trên cùng một đường thẳng. Sự tập trung mật độ electron làm cho ankyn phản ứng cộng rất linh hoạt.

三重(みえ)結合(けつごう)により炭素(たんそ)原子(げんし)とそれに結合(けつごう)する原子(げんし)は同一(どういつ)直線(ちょくせん)上(じょう)に並(なら)びます。電子(でんし)密度(みつど)が高(たか)いため、付加(ふか)反応(はんのう)が起(お)こりやすい特徴(とくちょう)があります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng sản phẩm bền vững của phản ứng cộng H2O vào axetilen là ancol vinyl.アセチレンへの水(みず)付加(ふか)の最終(さいしゅう)生成(せいせい)物(ぶつ)がビニルアルコールであると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ancol vinyl có nhóm OH gắn trực tiếp vào cacbon có liên kết đôi nên rất không bền và lập tức chuyển thành axetanđehit.ビニルアルコールは非常(ひじょう)に不(ふ)安定(あんてい)なため、速(すみ)やかにアセトアルデヒド構造(こうぞう)へ転位(てんい)します。

Nghĩ rằng phân tử axetilen có cấu trúc gấp khúc giống như nước.アセチレン分子(ぶんし)が水(みず)のように折れ線(おれせん)構造(こうぞう)をとると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Liên kết ba C≡C làm cho toàn bộ 4 nguyên tử trong C2H2 nằm trên một đường thẳng (dạng đường thẳng).三重(みえ)結合(けつごう)の存在(そんざい)により、アセチレンの分子(ぶんし)構造(こうぞう)は完璧(かんぺき)な直線(ちょくせん)状(じょう)となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ankyn có công thức chung CnH2n-2 và axetilen có cấu trúc dạng đường thẳng.アルキンの一般(いっぱん)式(しき)はCnH2n-2であり、アセチレンは直線(ちょくせん)状(じょう)分子(ぶんし)である。
  • Cho canxi cacbua tác dụng với nước là phương pháp điều chế axetilen phổ biến.炭化(たんか)カルシウム(カーバイド)と水(みず)の反応(はんのう)によりアセチレンが得(え)られる。
  • Axetilen cộng nước tạo ra axetanđehit thông qua trung gian ancol vinyl không bền.アセチレンの加水(かすい)反応(はんのう)は不(ふ)安定(あんてい)なビニルアルコールを経(へ)てアセトアルデヒドを生(しょう)じる。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3

Ankyn là hiđrocacbon không no chứa liên kết ba C≡C trong phân tử với công thức chung CnH2n-2. Bài học nghiên cứu cấu trúc dạng đường thẳng của axetilen, phương pháp điều chế và phản ứng cộng nước đặc trưng.

アルキンは分子(ぶんし)内(ない)に炭素(たんそ)間(かん)三重(みえ)結合(けつごう)を持(も)つ一般(いっぱん)式(しき)CnH2n-2の不(ふ)飽和(ほうわ)炭素(たんそ)水素(すいそ)です。本課(ほんか)ではアセチレンの直線(ちょくせん)状(じょう)の構造(こうぞう)、製法(せいほう)、および水(みず)との付加(ふか)反応(はんのう)を学(まな)びます。

アルキンの分子(ぶんし)構造(こうぞう)
アルキン直線状アセチレンカーバイド