Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Thí nghiệm quan trọng: Tìm hiểu tính chất của metan, etilen, axetilen重要(じゅうよう)実験(じっけん) メタン・エチレン・アセチレンの性質(せいしつ)を調(しら)べる

Kiến thức要点

  • 水上(すいじょう)置換(ちかん)thu khí bằng phương pháp dời nước

    Phương pháp thu các chất khí ít hoặc không tan trong nước bằng cách đẩy nước ra khỏi bình thu.

    水(みず)に難溶(なんよう)な気体(きたい)を、水(みず)で満(み)たした集気(しゅうき)瓶(びん)に導(みちび)いて捕集(ほしゅう)する方法(ほうほう)です。

  • 臭素(しゅうそ)水(すい)dung dịch nước brom

    Dung dịch brom trong nước có màu nâu đỏ, dùng để nhận biết hiđrocacbon không no.

    赤褐(せきかつ)色(しょく)の臭素(しゅうそ)水溶(すいよう)液(えき)で、不(ふ)飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)の検出(けんしゅつ)に用(もち)いられます。

  • 過(か)マンガン酸(さん)カリウムkali permanganat

    Chất oxi hóa mạnh có dung dịch màu tím, bị làm mất màu bởi các chất có liên kết bội.

    赤紫(あかむらさき)色(いろ)の強力(きょうりょく)な酸化(さんか)剤(ざい)であり、不(ふ)飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)により脱色(だっしょく)されます。

  • 銀(ぎん)アセチリドbac axetylua

    Kết tủa màu trắng xám sinh ra khi cho axetilen tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

    アセチレンを銀(ぎん)アンモニア錯(さく)イオンと反応(はんのう)させた際(さい)に生(しょう)じる白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)です。

  • 銅(どう)アセチリドdong axetylua

    Kết tủa màu đỏ thẫm sinh ra khi cho axetilen tác dụng với dung dịch đồng(I) trong amoniac.

    アセチレンを銅(どう)アンモニア錯(さく)イオンと反応(はんのう)させた際(さい)に生(しょう)じる赤褐(せきかつ)色(しょく)沈殿(ちんでん)です。

  • 脂肪(しぼう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)hiđrocacbon béo

    Hợp chất hữu cơ chỉ chứa C và H có cấu trúc mạch hở hoặc vòng không thơm.

    芳香(ほうこう)環(かん)を持(も)たない炭素(たんそ)と水素(すいそ)からなる有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の総称(そうしょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    気体(きたい)の発生(はっせい)と捕集(ほしゅう)方法(ほうほう)

    Phương pháp điều chế và thu khí

    Metan, etilen và axetilen đều ít tan trong nước nên đều được thu khí bằng phương pháp dời nước. Các phản ứng điều chế tương ứng từ natri axetat, etanol hoặc canxi cacbua.

    メタン、エチレン、アセチレンはいずれも水(みず)に難溶(なんよう)なため水上(すいじょう)置換(ちかん)で捕集(ほしゅう)します。各(かく)気体(きたい)は酢酸(さくさん)ナトリウム、エタノール、炭化(たんか)カルシウムから発生(はっせい)させます。

  2. 02
    臭素(しゅうそ)水(すい)および過(か)マンガン酸(さん)カリウムとの反応(はんのう)

    Thử nghiệm với dung dịch nước brom và kali permanganat

    Sục khí etilen hoặc axetilen vào dung dịch nước brom hoặc kali permanganat làm mất màu dung dịch. Metan không phản ứng ở điều kiện thường nên không làm mất màu.

    エチレンやアセチレンを通(つう)じると臭素(しゅうそ)水(すい)や赤紫(あかむらさき)色(いろ)の過(か)マンガン酸(さん)カリウム水溶(すいよう)液(えき)が脱色(だっしょく)されます。メタンでは変化(へんか)が見(み)られません。

  3. 03
    アセチレンの特異(とくい)的(てき)検出(けんしゅつ)反応(はんのう)

    Thử nghiệm đặc trưng phân biệt axetilen

    Axetilen có hiđro linh động ở liên kết ba C≡C phản ứng với ion kim loại tạo kết tủa bac axetylua (trắng) hoặc dong axetylua (đỏ). Metan và etilen không có phản ứng này.

    アセチレンの末端(まったん)水素(すいそ)は金属(きんぞく)置換(ちかん)しやすく、銀(ぎん)アセチリド(白色(はくしょく))や銅(どう)アセチリド(赤褐(せきかつ)色(しょく))の沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)します。メタンやエチレンはこの反応(はんのう)を示(しめ)しません。

Công thức公式

3H-C≡C-H -> C6H6

Phản ứng trime hóa axetilen tạo benzen ở nhiệt độ cao.

アセチレン3分子(ぶんし)の三(さん)量(りょう)化(か)によるベンゼン生成(せいせい)反応(はんのう)。

CH3COONa + NaOH -> Na2CO3 + CH4

Phản ứng điều chế metan từ natri axetat và natri hiđroxit.

酢酸(さくさん)ナトリウムと水酸化(すいさんか)ナトリウムの加熱(かねつ)によるメタンの製法(せいほう)。

CH3CH2OH -> CH2=CH2 + H2O

Phản ứng điều chế etilen từ etanol bằng phản ứng tách nước.

エタノールの脱水(だっすい)反応(はんのう)によるエチレンの製法(せいほう)。

CaC2 + 2H2O -> Ca(OH)2 + CH≡CH

Phản ứng điều chế axetilen từ canxi cacbua và nước.

炭化(たんか)カルシウムと水(みず)によるアセチレンの製法(せいほう)。

Ví dụ例題

Phân biệt 3 bình khí không màu metan, etilen và axetilen bằng phương pháp hóa học.

無色(むしょく)の気体(きたい)メタン、エチレン、アセチレンの3つを化学(かがく)的(てき)実験(じっけん)によって識別(しきべつ)します。

  1. Bước 1: Sục từng khí qua dung dịch nước brom. Mẫu không làm mất màu dung dịch nước brom là metan.ステップ1:各(かく)気体(きたい)を臭素(しゅうそ)水(すい)に通(つう)じます。臭素(しゅうそ)水(すい)を脱色(だっしょく)しないものがメタンです。
  2. Bước 2: Cho 2 khí còn lại tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Khí tạo kết tủa bac axetylua màu trắng là axetilen, khí còn lại không phản ứng là etilen.ステップ2:残(のこ)る2つの気体(きたい)を銀(ぎん)アンモニア水溶(すいよう)液(えき)に通(とお)します。白色(はくしょく)の銀(ぎん)アセチリド沈殿(ちんでん)を生(しょう)じるものがアセチレンで、変化(へんか)がないものがエチレンです。
Hiđrocacbon béo không no làm mất màu dung dịch brom, riêng axetilen tạo kết tủa kim loại đặc trưng như bac axetylua.不(ふ)飽和(ほうわ)脂肪(しぼう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)は臭素(しゅうそ)水(すい)を脱色(だっしょく)し、特(とく)にアセチレンは銀(ぎん)アセチリドなどの金属(きんぞく)沈殿(ちんでん)を生(しょう)じることで識別(しきべつ)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Vì sao metan, etilen và axetilen đều có thể thu bằng phương pháp dời nước?メタン、エチレン、アセチレンがいずれも水上(すいじょう)置換(ちかん)で捕集(ほしゅう)できる理由(りゆう)は何(なん)ですか。

2. Khi sục axetilen vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac, hiện tượng quan sát được là gì?アセチレンを銀(ぎん)アンモニア水溶(すいよう)液(えき)に通(とお)したとき、どのような現象(げんしょう)が観察(かんさつ)されますか。

3. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường?室温(しつおん)において臭素(しゅうそ)水(すい)を脱色(だっしょく)しない化合(かごう)物(ぶつ)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm được phương pháp thu khí bằng phương pháp dời nước cho các hiđrocacbon béo ít tan trong nước.水(みず)に溶(と)けにくい脂肪(しぼう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)の水上(すいじょう)置換(ちかん)による捕集(ほしゅう)法(ほう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt hiđrocacbon no và không no bằng dung dịch nước brom và kali permanganat.臭素(しゅうそ)水(すい)および過(か)マンガン酸(さん)カリウム水溶(すいよう)液(えき)を用(もち)いた飽和(ほうわ)・不(ふ)飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)の検出(けんしゅつ)法(ほう)を習得(しゅうとく)する。
  3. Nhận biết axetilen bằng phản ứng tạo kết tủa bac axetylua hoặc dong axetylua.銀(ぎん)アセチリドや銅(どう)アセチリドの沈殿(ちんでん)生成(せいせい)反応(はんのう)によるアセチレンの検出(けんしゅつ)法(ほう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Sự khác biệt phản ứng do liên kết bội不(ふ)飽和(ほうわ)結合(けつごう)の有無(うむ)による反応(はんのう)性(せい)の違(ちが)い

Metan chỉ có liên kết đơn nên không làm mất màu nước brom ở điều kiện thường. Trái lại, etilen và axetilen có liên kết bội nên lập tức làm mất màu nước brom và kali permanganat.

単(たん)結合(けつごう)のみのメタンは臭素(しゅうそ)水(すい)と反応(はんのう)しませんが、二(に)重(じゅう)・三重(みえ)結合(けつごう)を持(も)つエチレンやアセチレンは臭素(しゅうそ)水(すい)や過(か)マンガン酸(さん)カリウムをすみやかに脱色(だっしょく)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng metan làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ phòng.メタンが室温(しつおん)で臭素(しゅうそ)水(すい)を脱色(だっしょく)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Metan là ankan no, chỉ phản ứng thế với brom khi có ánh sáng chiếu sáng chứ không làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường.メタンは飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)であり、光(ひかり)照射(しょうしゃ)下(か)での置換(ちかん)反応(はんのう)以外(いがい)、室温(しつおん)で臭素(しゅうそ)水(すい)と即座(そくざ)に反応(はんのう)することはありません。

Cho rằng etilen cũng tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.エチレンも銀(ぎん)アンモニア水溶(すいよう)液(えき)と沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ có axetilen (hoặc ankyn-1) có nguyên tử H liên kết trực tiếp với C mang liên kết ba mới tạo được kết tủa bac axetylua.三重(みえ)結合(けつごう)炭素(たんそ)に結合(けつごう)した極性(きょくせい)水素(すいそ)を持(も)つアセチレンのみが銀(ぎん)アセチリド沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hiđrocacbon béo ít tan trong nước nên được thu bằng phương pháp dời nước.水(みず)に溶(と)けにくい脂肪(しぼう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)は水上(すいじょう)置換(ちかん)で捕集(ほしゅう)される。
  • Etilen và axetilen làm mất màu dung dịch nước brom và kali permanganat.エチレンとアセチレンは臭素(しゅうそ)水(すい)や過(か)マンガン酸(さん)カリウムを脱色(だっしょく)する。
  • Axetilen tạo kết tủa bac axetylua hoặc dong axetylua giúp phân biệt với metan và etilen.アセチレンは銀(ぎん)アセチリド等(とう)の沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)し、他(ほか)の炭化(たんか)水素(すいそ)と識別(しきべつ)できる。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.2.3

Bài thí nghiệm so sánh tính chất hóa học và phương pháp thu khí của các hiđrocacbon béo đại diện gồm metan, etilen và axetilen. Học sinh phân biệt ankan, anken, ankyn thông qua phản ứng với dung dịch nước brom, kali permanganat và phản ứng thế ion kim loại.

代表(だいひょう)的(てき)な脂肪(しぼう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)であるメタン、エチレン、アセチレンの化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)と気体(きたい)捕集(ほしゅう)法(ほう)を比較(ひかく)する重要(じゅうよう)実験(じっけん)です。臭素(しゅうそ)水(すい)、過(か)マンガン酸(さん)カリウム、金属(きんぞく)置換(ちかん)反応(はんのう)による識別(しきべつ)法(ほう)を学(まな)びます。

重要(じゅうよう)実験(じっけん) メタン・エチレン・アセチレンの性質(せいしつ)を調(しら)べる
水上置換臭素水過マンガン酸カリウム銀アセチリド