Tính tổng số ion Na+ trong ô cơ sở tinh thể NaCl.
NaCl単位格子に含まれるNa+の個数を求める計算式です。
Chất rắn có các hạt cấu tạo sắp xếp theo trật tự tuần hoàn hình học xác định.
構成粒子が規則正しく 3 次元に配列した固体です。
Tinh thể được liên kết bởi lực hút tĩnh điện giữa các cation và anion.
陽イオンと陰イオンがイオン結合によって作られている結晶です。
Khung mạng biểu diễn sự phân bố không gian tuần hoàn của các hạt trong tinh thể.
結晶中の粒子の規則正しい配列を示す立体構造です。
Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất lặp lại theo ba chiều để tạo nên toàn bộ tinh thể.
結晶格子の繰り返し単位となる最小の立体構造です。
Số ion trái dấu tiếp xúc gần nhất xung quanh một ion trung tâm.
1つのイオンに最も近接して取り囲んでいる逆符号のイオン数です。
Dạng cấu trúc tinh thể lập phương trong đó mỗi ion có số phối trí bằng 6.
各イオンの配位数が6となる代表的な立方体状のイオン結晶構造です。
Mỗi ion ở trung tâm cạnh đóng góp 1/4, ion ở tâm khối đóng góp 1. Tổng số ion Na+ trong ô cơ sở là 4.
辺の中心にあるイオンは1/4、体心は1として計算し、計4個となります。
Mỗi ion ở đỉnh đóng góp 1/8, ion ở tâm mặt đóng góp 1/2. Tổng số ion Cl- trong ô cơ sở là 4.
頂点のCl-は1/8×8=1個、面心のCl-は1/2×6=3個で、合計4個となります。
Trong cấu trúc kiểu NaCl, xung quanh mỗi ion Na+ có 6 ion Cl- và ngược lại xung quanh mỗi ion Cl- có 6 ion Na+.
Na+の周囲に6個のCl-、Cl-の周囲に6個のNa+が存在し配位数は6です。
Tính tổng số ion Na+ trong ô cơ sở tinh thể NaCl.
NaCl単位格子に含まれるNa+の個数を求める計算式です。
Tính tổng số ion Cl- trong ô cơ sở tinh thể NaCl.
NaCl単位格子に含まれるCl-の個数を求める計算式です。
Số ion Cs+ ở tâm khối của ô cơ sở tinh thể CsCl.
CsCl単位格子の体心に存在するCs+の個数です。
Tính số ion Cl- ở 8 đỉnh của ô cơ sở tinh thể CsCl.
CsCl単位格子の頂点に存在するCl-の個数計算式です。
Xác định số đơn vị công thức NaCl chứa trong một ô cơ sở tinh thể kiểu natri clorua.
塩化ナトリウム型結晶構造の単位格子に含まれるNaClの組成式数を求める。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません