Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc tinh thể ion và kích thước ionイオン結晶(けっしょう)の構造(こうぞう)とイオンの大(おお)きさ

Kiến thức要点

  • 結晶(けっしょう)Tinh thể

    Chất rắn có các hạt cấu tạo sắp xếp theo trật tự tuần hoàn hình học xác định.

    構成(こうせい)粒子(りゅうし)が規則(きそく)正(ただ)しく 3 次元(じげん)に配列(はいれつ)した固体(こたい)です。

  • イオン結晶(けっしょう)Tinh thể ion

    Tinh thể được liên kết bởi lực hút tĩnh điện giữa các cation và anion.

    陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンがイオン結合(けつごう)によって作(つく)られている結晶(けっしょう)です。

  • 結晶(けっしょう)格子(こうし)Mạng tinh thể

    Khung mạng biểu diễn sự phân bố không gian tuần hoàn của các hạt trong tinh thể.

    結晶(けっしょう)中(ちゅう)の粒子(りゅうし)の規則(きそく)正(ただ)しい配列(はいれつ)を示(しめ)す立体(りったい)構造(こうぞう)です。

  • 単位(たんい)格子(こうし)Ô cơ sở

    Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất lặp lại theo ba chiều để tạo nên toàn bộ tinh thể.

    結晶(けっしょう)格子(こうし)の繰り返(くりかえ)し単位(たんい)となる最小(さいしょう)の立体(りったい)構造(こうぞう)です。

  • 配位(はいい)数(すう)Số phối trí

    Số ion trái dấu tiếp xúc gần nhất xung quanh một ion trung tâm.

    1つのイオンに最(もっと)も近接(きんせつ)して取り囲(とりかこ)んでいる逆(ぎゃく)符号(ふごう)のイオン数(かず)です。

  • 塩化(えんか)ナトリウム型(がた)結晶(けっしょう)構造(こうぞう)Cấu trúc tinh thể kiểu natri clorua

    Dạng cấu trúc tinh thể lập phương trong đó mỗi ion có số phối trí bằng 6.

    各(かく)イオンの配位(はいい)数(すう)が6となる代表(だいひょう)的(てき)な立方(りっぽう)体(たい)状(じょう)のイオン結晶(けっしょう)構造(こうぞう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    NaCl単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)のNa+数(すう)の計算(けいさん)

    Tính số ion Na+ trong ô cơ sở NaCl

    Mỗi ion ở trung tâm cạnh đóng góp 1/4, ion ở tâm khối đóng góp 1. Tổng số ion Na+ trong ô cơ sở là 4.

    辺(へん)の中心(ちゅうしん)にあるイオンは1/4、体心(たいしん)は1として計算(けいさん)し、計(けい)4個(こ)となります。

  2. 02
    NaCl単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)のCl-数(すう)の計算(けいさん)

    Tính số ion Cl- trong ô cơ sở NaCl

    Mỗi ion ở đỉnh đóng góp 1/8, ion ở tâm mặt đóng góp 1/2. Tổng số ion Cl- trong ô cơ sở là 4.

    頂点(ちょうてん)のCl-は1/8×8=1個(こ)、面心(めんしん)のCl-は1/2×6=3個(こ)で、合計(ごうけい)4個(こ)となります。

  3. 03
    NaCl構造(こうぞう)の配位(はいい)数(すう)の確認(かくにん)

    Xác định số phối trí trong cấu trúc NaCl

    Trong cấu trúc kiểu NaCl, xung quanh mỗi ion Na+ có 6 ion Cl- và ngược lại xung quanh mỗi ion Cl- có 6 ion Na+.

    Na+の周囲(しゅうい)に6個(こ)のCl-、Cl-の周囲(しゅうい)に6個(こ)のNa+が存在(そんざい)し配位(はいい)数(すう)は6です。

Công thức公式

\text{Na}^+: \frac{1}{4} \times 12 + 1 = 4

Tính tổng số ion Na+ trong ô cơ sở tinh thể NaCl.

NaCl単位(たんい)格子(こうし)に含(ふく)まれるNa+の個数(こすう)を求(もと)める計算(けいさん)式(しき)です。

\text{Cl}^-: \frac{1}{8} \times 8 + \frac{1}{2} \times 6 = 4

Tính tổng số ion Cl- trong ô cơ sở tinh thể NaCl.

NaCl単位(たんい)格子(こうし)に含(ふく)まれるCl-の個数(こすう)を求(もと)める計算(けいさん)式(しき)です。

\text{Cs}^+: 1

Số ion Cs+ ở tâm khối của ô cơ sở tinh thể CsCl.

CsCl単位(たんい)格子(こうし)の体心(たいしん)に存在(そんざい)するCs+の個数(こすう)です。

\text{Cl}^-: \frac{1}{8} \times 8 = 1

Tính số ion Cl- ở 8 đỉnh của ô cơ sở tinh thể CsCl.

CsCl単位(たんい)格子(こうし)の頂点(ちょうてん)に存在(そんざい)するCl-の個数(こすう)計算(けいさん)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xác định số đơn vị công thức NaCl chứa trong một ô cơ sở tinh thể kiểu natri clorua.

塩化(えんか)ナトリウム型(がた)結晶(けっしょう)構造(こうぞう)の単位(たんい)格子(こうし)に含(ふく)まれるNaClの組成(そせい)式(しき)数(すう)を求(もと)める。

  1. Số ion Na+ trong ô cơ sở được tính bằng 1/4 * 12 + 1 = 4 ion.Na+は1/4 * 12 + 1 = 4個(こ)存在(そんざい)します。
  2. Số ion Cl- trong ô cơ sở được tính bằng 1/8 * 8 + 1/2 * 6 = 4 ion.Cl-は1/8 * 8 + 1/2 * 6 = 4個(こ)存在(そんざい)します。
  3. Vì tỉ lệ Na+:Cl- là 4:4 nên có 4 đơn vị NaCl trong một ô cơ sở.Na+とCl-の比(ひ)が4:4であるため、単位(たんい)格子(こうし)には4個(こ)のNaClが含(ふく)まれます。
Một ô cơ sở tinh thể NaCl chứa tương ứng 4 đơn vị công thức NaCl.NaClの単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)には4組(くみ)の組成(そせい)式(しき)NaClが含(ふく)まれます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Có bao nhiêu ion Na+ trong một ô cơ sở tinh thể natri clorua?塩化(えんか)ナトリウムの単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)に含(ふく)まれるNa+の個数(こすう)はいくらか。

2. Số phối trí của ion Na+ trong cấu trúc tinh thể NaCl là bao nhiêu?NaCl結晶(けっしょう)構造(こうぞう)におけるNa+の配位(はいい)数(すう)はいくらか。

3. Ion nằm ở đỉnh của ô cơ sở đóng góp bao nhiêu phần vào ô cơ sở đó?単位(たんい)格子(こうし)の頂点(ちょうてん)にあるイオンはその格子(こうし)にどれだけ寄与(きよ)するか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Xác định số ion Na+ và Cl- trong ô cơ sở cấu trúc natri clorua.塩化(えんか)ナトリウム型(がた)結晶(けっしょう)構造(こうぞう)の単位(たんい)格子(こうし)に含(ふく)まれるイオン数(すう)を計算(けいさん)する。
  2. Hiểu khái niệm số phối trí trong tinh thể ion.イオン結晶(けっしょう)における配位(はいい)数(すう)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  3. Phân tích ô cơ sở và mạng tinh thể của tinh thể ion.単位(たんい)格子(こうし)と結晶(けっしょう)格子(こうし)の関係(かんけい)を解析(かいせき)する。
Trực giác · イメージ

Sự cân bằng lực hút giữa các ion trái dấu異(い)符号(ふごう)イオン間(かん)の静電(せいでん)引力(いんりょく)による安定(あんてい)化(か)

Các ion dương và âm xếp xen kẽ nhau trong không gian để tối đa hóa lực hút tĩnh điện và tối thiểu hóa lực đẩy, tạo nên cấu trúc tinh thể ion bền vững.

陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンが交互(こうご)に配列(はいれつ)し、静電(せいでん)引力(いんりょく)を最大(さいだい)化(か)して安定(あんてい)な結晶(けっしょう)格子(こうし)を形成(けいせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng ion nằm ở tâm mặt của ô cơ sở được tính trọn vẹn là 1 ion cho ô đó.面心(めんしん)のイオンをその単位(たんい)格子(こうし)にまるまる1個(こ)分(ぶん)として計算(けいさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ion ở tâm mặt được chi phối bởi 2 ô cơ sở kề nhau nên chỉ đóng góp 1/2 ion.面心(めんしん)のイオンは2つの単位(たんい)格子(こうし)で共有(きょうゆう)されるため1/2個(こ)として計算(けいさん)します。

Nhầm lẫn số phối trí của NaCl thành 4 thay vì 6.NaCl構造(こうぞう)の配位(はいい)数(すう)を4と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Số phối trí của cả Na+ và Cl- trong cấu trúc kiểu NaCl đều bằng 6.NaCl型(かた)構造(こうぞう)におけるNa+およびCl-の配位(はいい)数(すう)はどちらも6です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Cấu trúc NaCl có ô cơ sở chứa 4 ion Na+ và 4 ion Cl-.NaClの単位(たんい)格子(こうし)にはNa+とCl-がそれぞれ4個(こ)ずつ含(ふく)まれます。
  • Số phối trí của cả Na+ và Cl- trong tinh thể kiểu NaCl là 6.NaCl型(かた)構造(こうぞう)における各(かく)イオンの配位(はいい)数(すう)は6です。
  • Số lượng ion trong ô cơ sở được xác định dựa vào sự đóng góp của từng vị trí đỉnh, cạnh, mặt.単位(たんい)格子(こうし)内(ない)の粒子(りゅうし)数(すう)は頂点(ちょうてん)・辺(へん)・面(めん)の分割(ぶんかつ)比率(ひりつ)から算出(さんしゅつ)されます。
EJU 2026 · CHEM.II.2.5

Tinh thể ion được tạo thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation và anion, có cấu trúc tuần hoàn với ô cơ sở chứa số lượng ion xác định.

イオン結晶(けっしょう)は陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンの静(せい)電気(でんき)的(てき)引力(いんりょく)で形成(けいせい)され、単位(たんい)格子(こうし)内(ない)に一定(いってい)のイオン数(すう)を含(ふく)みます。

イオン結晶(けっしょう)の構造(こうぞう)とイオンの大(おお)きさ
結晶イオン結晶結晶格子単位格子