Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc tinh thể kim loại金属(きんぞく)の結晶(けっしょう)構造(こうぞう)

Kiến thức要点

  • 体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)Mạng lập phương tâm khối

    Ô cơ sở chứa 2 nguyên tử, có công thức liên hệ \(r = \sqrt{3} / 4\cdot a\).

    単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)に2個(こ)の原子(げんし)を含(ふく)み、\(r = \sqrt{3} / 4\cdot a\)が成立(せいりつ)する格子(こうし)です。

  • 面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)Mạng lập phương tâm mặt

    Ô cơ sở chứa 4 nguyên tử, có công thức liên hệ \(r = \sqrt{2} / 4\cdot a\).

    単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)に4個(こ)の原子(げんし)を含(ふく)み、\(r = \sqrt{2} / 4\cdot a\)が成立(せいりつ)する格子(こうし)です。

  • 六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)Cấu trúc lục giác xếp chặt

    Cấu trúc xếp chặt đạt độ đặc khít 74% với cách xếp các lớp nguyên tử dạng ABAB...

    ABAB...の層積(そうせき)み重(かさ)なりを持(も)つ充填(じゅうてん)率(りつ)74%の最密(さいみつ)構造(こうぞう)です。

  • 充填(じゅうてん)率(りつ)Độ đặc khít

    Tỉ lệ phần trăm thể tích ô cơ sở bị các nguyên tử chiếm chỗ.

    単位(たんい)格子(こうし)体積(たいせき)のうち原子(げんし)が占(し)める体積(たいせき)の割合(わりあい)です。

  • 最密(さいみつ)構造(こうぞう)Cấu trúc xếp chặt

    Cấu trúc tinh thể trong đó các quả cầu nguyên tử được xếp sít sao nhất có thể.

    球体(きゅうたい)が最(もっと)も効率(こうりつ)よく詰め込(つめこ)まれた空間(くうかん)構造(こうぞう)です。

  • 格子(こうし)定数(ていすう)Hằng số mạng

    Chiều dài một cạnh a của ô cơ sở lập phương.

    立方(りっぽう)体(たい)単位(たんい)格子(こうし)の1辺(へん)の長(なが)さaです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    各(かく)結晶(けっしょう)におけるaとrの換算(かんさん)

    Liên hệ a và r trong các dạng tinh thể

    Trong lập phương tâm khối \(r = \sqrt{3} / 4\cdot a\). Trong lập phương tâm mặt \(r = \sqrt{2} / 4\cdot a\).

    体心(たいしん)立方(りっぽう)では\(r = \sqrt{3} / 4\cdot a\)、面心(めんしん)立方(りっぽう)では\(r = \sqrt{2} / 4\cdot a\)を用(もち)います。

  2. 02
    単位(たんい)格子(こうし)内(ない)原子(げんし)数(すう)の確定(かくてい)

    Tính số nguyên tử trong ô cơ sở

    Mạng lập phương tâm khối chứa tổng cộng 2 nguyên tử. Mạng lập phương tâm mặt chứa tổng cộng 4 nguyên tử.

    体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)には2個(こ)、面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)には4個(こ)の原子(げんし)が含(ふく)まれます。

  3. 03
    密度(みつど)\(\rho\)の計算(けいさん)式(しき)の導出(どうしゅつ)

    Biểu thức tính khối lượng riêng \(\rho\)

    Khối lượng riêng \(\rho\) được tính bằng số nguyên tử nhân khối lượng molar M chia cho thể tích \(a^{3}\) và hằng số Avogadro NA.

    密度(みつど)\(\rho\)は原子(げんし)数(すう)にMを掛(か)け、\(a^{3}\)とAvogadro定数(ていすう)NAの積(せき)で割(わ)ることで算出(さんしゅつ)されます。

Công thức公式

r = \frac{\sqrt{3}}{4} a

Mối liên hệ giữa r và a trong mạng lập phương tâm khối.

体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)における原子(げんし)半径(はんけい)rと格子(こうし)定数(ていすう)aの関係(かんけい)式(しき)です。

r = \frac{\sqrt{2}}{4} a

Mối liên hệ giữa r và a trong mạng lập phương tâm mặt.

面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)における原子(げんし)半径(はんけい)rと格子(こうし)定数(ていすう)aの関係(かんけい)式(しき)です。

\rho = \frac{2 M}{a^3 N_A}

Công thức tính khối lượng riêng của kim loại có mạng lập phương tâm khối.

体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の金属(きんぞく)の密度(みつど)\(\rho\)を求(もと)める式(しき)です。

\rho = \frac{4 M}{a^3 N_A}

Công thức tính khối lượng riêng của kim loại có mạng lập phương tâm mặt.

面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の金属(きんぞく)の密度(みつど)\(\rho\)を求(もと)める式(しき)です。

Ví dụ例題

Lập biểu thức tính khối lượng riêng \(\rho\) cho kim loại tinh thể lập phương tâm mặt có khối lượng mol M và hằng số mạng a.

格子(こうし)定数(ていすう)a、モル質量(しつりょう)Mの面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)金属(きんぞく)の密度(みつど)\(\rho\)の計算(けいさん)式(しき)を導出(どうしゅつ)する。

  1. Thể tích ô cơ sở lập phương là \(V = a^{3}\).単位(たんい)格子(こうし)の体積(たいせき)は \(V = a^{3}\) です。
  2. Ô cơ sở lập phương tâm mặt chứa 4 nguyên tử, khối lượng của 4 nguyên tử là m = 4 * M / NA.面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)には4個(こ)の原子(げんし)が含(ふく)まれ、その質量(しつりょう)は m = 4 * M / NA です。
  3. Khối lượng riêng \(\rho = m / V = (4\cdot M) / (a^{3}\cdot NA)\).密度(みつど) \(\rho = m / V = (4\cdot M) / (a^{3}\cdot NA)\) となります。
Công thức khối lượng riêng phản ánh trực tiếp số nguyên tử trong ô cơ sở và hằng số mạng.密度(みつど)計算(けいさん)式(しき)は単位(たんい)格子(こうし)内(ない)の原子(げんし)数(すう)と格子(こうし)定数(ていすう)を直接(ちょくせつ)反映(はんえい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Số nguyên tử trong một ô cơ sở mạng lập phương tâm mặt là bao nhiêu?面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の1つの単位(たんい)格子(こうし)に含(ふく)まれる原子(げんし)数(すう)はいくつか。

2. Công thức tính khối lượng riêng \(\rho\) của kim loại có cấu trúc lập phương tâm khối là gì?体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)をもつ金属(きんぞく)の密度(みつど)\(\rho\)を求(もと)める式(しき)はどれか。

3. Biểu thức tính bán kính nguyên tử r trong mạng lập phương tâm khối theo hằng số mạng a là gì?体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の原子(げんし)半径(はんけい)rを示(しめ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Liên hệ hằng số mạng a với bán kính nguyên tử r trong các kiểu tinh thể kim loại.格子(こうし)定数(ていすう)aと原子(げんし)半径(はんけい)rの関係(かんけい)式(しき)を適用(てきよう)する。
  2. Tính khối lượng riêng \(\rho\) của tinh thể kim loại từ hằng số mạng.格子(こうし)定数(ていすう)から金属(きんぞく)の密度(みつど)\(\rho\)を算出(さんしゅつ)する。
  3. So sánh đặc điểm của cấu trúc xếp chặt và độ đặc khít.最密(さいみつ)構造(こうぞう)の特徴(とくちょう)と充填(じゅうてん)率(りつ)を比較(ひかく)する。
Trực giác · イメージ

Mối liên hệ giữa hằng số mạng, khối lượng nguyên tử và khối lượng riêng格子(こうし)定数(ていすう)、原子(げんし)量(りょう)、密度(みつど)の幾何(きか)学(がく)的(てき)関係(かんけい)

Bằng cách tính tổng khối lượng các nguyên tử trong một ô cơ sở và chia cho thể tích ô cơ sở, chúng ta suy ra được khối lượng riêng của kim loại.

単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)の原子(げんし)の合計(ごうけい)質量(しつりょう)を単位(たんい)格子(こうし)の体積(たいせき)で割(わ)ることで、金属(きんぞく)の巨視(きょし)的(てき)な密度(みつど)が求(もと)まります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Dùng hệ số 2 thay vì 4 khi tính khối lượng riêng của kim loại có mạng lập phương tâm mặt.面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の密度(みつど)計算(けいさん)で原子(げんし)数(すう)を2個(こ)としてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mạng lập phương tâm mặt chứa 4 nguyên tử nên hệ số trong công thức khối lượng riêng phải là 4.面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の単位(たんい)格子(こうし)内(ない)原子(げんし)数(すう)は4個(こ)であるため分子(ぶんし)は4Mとなります。

Quên đổi đơn vị của hằng số mạng a ra cm khi tính khối lượng riêng theo \(g / cm^{3}\).密度(みつど)(g/cm3)を求(もと)める際(さい)に格子(こうし)定数(ていすう)aの単位(たんい)をcmに換算(かんさん)し忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải quy đổi hằng số mạng a sang cm trước khi tính thể tích \(a^{3}\).a3の体積(たいせき)計算(けいさん)前(まえ)にaを必(かなら)ずcm単位(たんい)に換算(かんさん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ô cơ sở lập phương tâm khối chứa 2 nguyên tử, lập phương tâm mặt chứa 4 nguyên tử.体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)は2個(こ)、面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)は4個(こ)の原子(げんし)を含(ふく)みます。
  • Công thức khối lượng riêng \(\rho\) tỉ lệ thuận với số nguyên tử trong ô cơ sở và khối lượng molar M.密度(みつど)\(\rho\)は格子(こうし)内(ない)原子(げんし)数(すう)とモル質量(しつりょう)Mに比例(ひれい)します。
  • Bán kính nguyên tử r được quy đổi từ hằng số mạng a theo hình học từng loại ô cơ sở.原子(げんし)半径(はんけい)rは各(かく)単位(たんい)格子(こうし)の幾何(きか)学(がく)的(てき)関係(かんけい)からaを用(もち)いて求(もと)まります。
EJU 2026 · CHEM.II.2.5

Mạng tinh thể kim loại có các kiểu sắp xếp tiêu biểu như lập phương tâm khối, lập phương tâm mặt và lục giác xếp chặt với độ đặc khít khác nhau.

金属(きんぞく)の結晶(けっしょう)構造(こうぞう)には体心(たいしん)立方(りっぽう)、面心(めんしん)立方(りっぽう)、六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)があり、それぞれ充填(じゅうてん)率(りつ)が異(こと)なります。

金属(きんぞく)の結晶(けっしょう)構造(こうぞう)
体心立方格子面心立方格子六方最密構造充填率