Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính chất kim loại và cấu trúc tinh thể Phần 2金属(きんぞく)の性質(せいしつ)と結晶(けっしょう)構造(こうぞう) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 配位(はいい)数(すう)số phối trí

    Số lượng nguyên tử hoặc ion tiếp xúc gần nhất xung quanh một nguyên tử trung tâm.

    1つの原子(げんし)に最(もっと)も近接(きんせつ)して接(せっ)している他(た)の原子(げんし)数(すう)です。

  • 体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)mạng lập phương tâm khối

    Mạng tinh thể lập phương có các nguyên tử ở đỉnh và một nguyên tử nằm chính giữa tâm khối.

    立方(りっぽう)体(たい)の各(かく)頂点(ちょうてん)と中央(ちゅうおう)に原子(げんし)が配置(はいち)された結晶(けっしょう)格子(こうし)です。

  • 面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)mạng lập phương tâm mặt

    Mạng tinh thể lập phương có các nguyên tử ở đỉnh và ở tâm của 6 mặt.

    立方(りっぽう)体(たい)の各(かく)頂点(ちょうてん)と6つの面(めん)の中心(ちゅうしん)に原子(げんし)が配置(はいち)された格子(こうし)です。

  • 六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)cấu trúc lục giác xếp chặt

    Cấu trúc xếp chặt của các nguyên tử có đối xứng hình lục giác với độ đặc khít tối đa.

    六(ろく)角柱(かくちゅう)の形状(けいじょう)をベースとした最(もっと)も密(みつ)に充填(じゅうてん)された結晶(けっしょう)構造(こうぞう)です。

  • 格子(こうし)定数(ていすう)hằng số mạng

    Kích thước chiều dài cạnh của ô cơ sở trong mạng tinh thể.

    単位(たんい)格子(こうし)の1辺(へん)の長(なが)さを表(あらわ)す寸法(すんぽう)です。

  • 原子(げんし)半径(はんけい)bán kính nguyên tử

    Bán kính của nguyên tử được coi là quả cầu cứng tiếp xúc với nhau.

    剛体(ごうたい)球(きゅう)とみなした原子(げんし)の半径(はんけい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    各(かく)格子(こうし)の配位(はいい)数(すう)の確認(かくにん)

    Số phối trí của các kiểu mạng

    Mạng lập phương tâm khối có số phối trí bằng 8. Mạng lập phương tâm mặt và lục giác xếp chặt đều có số phối trí bằng 12.

    体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の配位(はいい)数(すう)は8、面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)と六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)の配位(はいい)数(すう)は12です。

  2. 02
    充填(じゅうてん)率(りつ)の定義(ていぎ)

    Khái niệm độ đặc khít

    Độ đặc khít bằng tổng thể tích các nguyên tử chiếm chỗ trong ô cơ sở chia cho thể tích của toàn bộ ô cơ sở.

    単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)の全(ぜん)原子(げんし)の体積(たいせき)を単位(たんい)格子(こうし)の体積(たいせき)で割(わ)ることで充填(じゅうてん)率(りつ)が求(もと)められます。

  3. 03
    充填(じゅうてん)率(りつ)の比較(ひかく)

    So sánh mức độ đặc khít giữa các cấu trúc

    Mạng lập phương tâm mặt và lục giác xếp chặt đạt độ đặc khít tối đa 74%, còn lập phương tâm khối đạt 68%.

    面心(めんしん)立方(りっぽう)と六方(ろっぽう)最密(さいみつ)は最密(さいみつ)構造(こうぞう)(74%)であり、体心(たいしん)立方(りっぽう)は68%となります。

Công thức公式

\text{充填率} = \frac{\text{単位格子中の原子の体積}}{\text{単位格子体積}}

Công thức định nghĩa độ đặc khít bằng tỉ số thể tích các nguyên tử trong ô cơ sở và thể tích ô cơ sở.

単位(たんい)格子(こうし)体積(たいせき)に対(たい)する格子(こうし)内(ない)の原子(げんし)全(ぜん)体積(たいせき)の割合(わりあい)を示(しめ)す式(しき)です。

Ví dụ例題

So sánh số phối trí và độ đặc khít giữa mạng lập phương tâm khối và mạng lập phương tâm mặt.

体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)と面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の配位(はいい)数(すう)および充填(じゅうてん)率(りつ)を比較(ひかく)する。

  1. Mạng lập phương tâm khối có số phối trí là 8 và độ đặc khít đạt 68%.体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)は配位(はいい)数(すう)が8、充填(じゅうてん)率(りつ)が68%です。
  2. Mạng lập phương tâm mặt có số phối trí là 12 và độ đặc khít đạt 74%.面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)は配位(はいい)数(すう)が12、充填(じゅうてん)率(りつ)が74%です。
  3. Mạng lập phương tâm mặt xếp chặt chẽ hơn mạng lập phương tâm khối.面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の方(ほう)がより密(みつ)に原子(げんし)が充填(じゅうてん)されています。
Cấu trúc xếp chặt hơn có số phối trí cao hơn và độ đặc khít lớn hơn.最密(さいみつ)構造(こうぞう)ほど配位(はいい)数(すう)が大(おお)きく充填(じゅうてん)率(りつ)も高(たか)くなります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Số phối trí trong mạng lập phương tâm mặt là bao nhiêu?面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)における配位(はいい)数(すう)はいくらか。

2. Cấu trúc nào sau đây được gọi là cấu trúc xếp chặt có độ đặc khít đạt 74%?充填(じゅうてん)率(りつ)が74%に達(たっ)する最密(さいみつ)構造(こうぞう)はどれか。

3. Đại lượng thể hiện chiều dài một cạnh của ô cơ sở được gọi là gì?単位(たんい)格子(こうし)の1辺(へん)の長(なが)さを指(さ)す用語(ようご)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững số phối trí của mạng lập phương tâm khối, lập phương tâm mặt và lục giác xếp chặt.体心(たいしん)立方(りっぽう)、面心(めんしん)立方(りっぽう)、六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)の配位(はいい)数(すう)を理解(りかい)する。
  2. Định nghĩa hằng số mạng, bán kính nguyên tử và ô cơ sở.格子(こうし)定数(ていすう)や原子(げんし)半径(はんけい)の定義(ていぎ)を明確(めいかく)にする。
  3. Tính toán độ đặc khít từ thể tích các nguyên tử trong ô cơ sở.単位(たんい)格子(こうし)中(ちゅう)の原子(げんし)の体積(たいせき)から充填(じゅうてん)率(りつ)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Các quả cầu nguyên tử được xếp chặt chẽ trong không gian原子(げんし)の球体(きゅうたい)が空間(くうかん)に効率(こうりつ)よく詰め込(つめこ)まれている

Số phối trí là số nguyên tử tiếp xúc gần nhất xung quanh một nguyên tử. Cấu trúc xếp chặt hơn có độ đặc khít cao hơn, như lập phương tâm mặt và lục giác xếp chặt đều đạt 74%.

配位(はいい)数(すう)は最(さい)隣接(りんせつ)原子(げんし)の数(かず)です。面心(めんしん)立方(りっぽう)と六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)は最(もっと)も効率(こうりつ)よく充填(じゅうてん)され充填(じゅうてん)率(りつ)は74%になります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng mạng lập phương tâm khối có số phối trí là 12.体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の配位(はいい)数(すう)を12であると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Số phối trí của mạng lập phương tâm khối chỉ là 8.体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の配位(はいい)数(すう)は8です。

Nghĩ rằng độ đặc khít tính bằng thể tích ô cơ sở chia cho thể tích nguyên tử.充填(じゅうてん)率(りつ)の計算(けいさん)で分子(ぶんし)と分母(ぶんぼ)を逆(ぎゃく)にして計算(けいさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Độ đặc khít luôn bằng thể tích nguyên tử chiếm chỗ chia cho thể tích ô cơ sở.単位(たんい)格子(こうし)体積(たいせき)に対(たい)する原子(げんし)の体積(たいせき)の割合(わりあい)として計算(けいさん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Số phối trí là số nguyên tử tiếp xúc gần nhất (8 với tâm khối, 12 với tâm mặt).配位(はいい)数(すう)は最(さい)隣接(りんせつ)原子(げんし)数(すう)(体心(たいしん):8、面心(めんしん):12)です。
  • Độ đặc khít tính bằng tỉ số tổng thể tích nguyên tử trong ô cơ sở trên thể tích ô cơ sở.充填(じゅうてん)率(りつ)は単位(たんい)格子(こうし)に対(たい)する原子(げんし)全(ぜん)体積(たいせき)の割合(わりあい)です。
  • Cấu trúc xếp chặt đạt độ đặc khít tối đa 74%.最密(さいみつ)構造(こうぞう)の充填(じゅうてん)率(りつ)は最大(さいだい)で74%に達(たっ)します。
EJU 2026 · CHEM.II.2.5

Cấu trúc tinh thể kim loại gồm mạng lập phương tâm khối, lập phương tâm mặt và lục giác xếp chặt với số phối trí và độ đặc khít khác nhau.

金属(きんぞく)の結晶(けっしょう)構造(こうぞう)には体心(たいしん)立方(りっぽう)、面心(めんしん)立方(りっぽう)、六方(ろっぽう)最密(さいみつ)構造(こうぞう)があり、配位(はいい)数(すう)や充填(じゅうてん)率(りつ)が異(こと)なります。

金属(きんぞく)の性質(せいしつ)と結晶(けっしょう)構造(こうぞう) 第(だい)2部(ぶ)
配位数体心立方格子面心立方格子六方最密構造