Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính chất của kim loại và chất vô định hình金属(きんぞく)の性質(せいしつ)とアモルファス

Kiến thức要点

  • 自由(じゆう)電子(でんし)Electron tự do

    Các electron chuyển động tự do giữa các cation kim loại trong toàn thể tinh thể.

    金属(きんぞく)陽(ひ)イオンの間(あいだ)を自由(じゆう)に移動(いどう)できる電子(でんし)です。

  • 金属(きんぞく)光沢(こうたく)Ánh kim

    Vẻ sáng lấp lánh trên bề mặt kim loại do electron tự do phản xạ ánh sáng.

    自由(じゆう)電子(でんし)が光(ひかり)を反射(はんしゃ)して生(しょう)じる金属(きんぞく)特有(とくゆう)の輝(かがや)きです。

  • 展性(てんせい)Tính dát mỏng

    Khả năng của kim loại bị rèn mỏng thành tấm mà không gãy vỡ.

    叩(たた)いて薄(うす)い板(いた)状(じょう)に広(ひろ)げることができる性質(せいしつ)です。

  • 延性(えんせい)Tính kéo sợi

    Khả năng của kim loại bị kéo dài ra thành sợi dây mảnh.

    引っ張(ひっぱ)って細(ほそ)い線(せん)状(じょう)に伸(の)ばすことができる性質(せいしつ)です。

  • アモルファスChất vô định hình

    Chất rắn trong đó các hạt cấu tạo không sắp xếp theo trật tự hình học tuần hoàn.

    原子(げんし)や分子(ぶんし)の配列(はいれつ)に長(ちょう)距離(きょり)の規則(きそく)性(せい)がない固体(こたい)状態(じょうたい)です。

  • 非晶(ひしょう)質(しつ)Phi tinh thể

    Tên gọi khác của trạng thái vô định hình không có cấu trúc tinh thể.

    結晶(けっしょう)構造(こうぞう)を持(も)たない物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)(アモルファス)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    自由(じゆう)電子(でんし)の作用(さよう)

    Vai trò của electron tự do

    Electron tự do di chuyển linh động giải thích cho tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính dát mỏng và tính kéo sợi của kim loại.

    自由(じゆう)電子(でんし)の移動(いどう)により導電(どうでん)性(せい)、金属(きんぞく)光沢(こうたく)、展性(てんせい)・延性(えんせい)が生(う)まれます。

  2. 02
    アモルファスの特徴(とくちょう)

    Đặc điểm của chất vô định hình

    Chất vô định hình (phi tinh thể) thiếu trật tự hạt tuần hoàn nên không có điểm nóng chảy sắc nét như chất tinh thể.

    非晶(ひしょう)質(しつ)は規則(きそく)的(てき)な配列(はいれつ)を持(も)たないため明確(めいかく)な融点(ゆうてん)を示(しめ)さず徐々(じょじょ)に軟化(なんか)します。

  3. 03
    2つの固体(こたい)状態(じょうたい)の比較(ひかく)

    So sánh hai trạng thái rắn

    Kim loại tinh thể giữ cấu trúc trật tự nghiêm ngặt, trong khi chất vô định hình có cấu trúc bất trật tự tương tự chất lỏng bị đóng đông nhanh.

    結晶(けっしょう)性(せい)金属(きんぞく)は規則(きそく)的(てき)配列(はいれつ)を保(たも)ち、非晶(ひしょう)質(しつ)は液体(えきたい)のような無(む)秩序(ちつじょ)な構造(こうぞう)を維持(いじ)します。

Ví dụ例題

So sánh sự thay đổi trạng thái khi đun nóng một mẫu kim loại tinh thể và một mẫu chất vô định hình.

結晶(けっしょう)性(せい)金属(きんぞく)とアモルファス物質(ぶっしつ)を加熱(かねつ)した際(さい)の状態(じょうたい)変化(へんか)を比較(ひかく)する。

  1. Kim loại tinh thể giữ nguyên trạng thái rắn cho đến đúng nhiệt độ nóng chảy xác định thì chuyển hẳn sang dạng lỏng.結晶(けっしょう)性(せい)金属(きんぞく)は一定(いってい)の融点(ゆうてん)に達(たっ)すると急激(きゅうげき)に熔融(ようゆう)して液体(えきたい)になります。
  2. Chất vô định hình (phi tinh thể) không có điểm nóng chảy cố định mà mềm dần qua một khoảng nhiệt độ.アモルファスは明確(めいかく)な融点(ゆうてん)がなく、加熱(かねつ)に伴(ともな)い徐々(じょじょ)に軟化(なんか)します。
  3. Sự khác biệt này xuất phát từ việc chất vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể tuần hoàn.この違(ちが)いは規則(きそく)的(てき)な結晶(けっしょう)格子(こうし)の有無(うむ)に由来(ゆらい)します。
Chất vô định hình không có điểm nóng chảy xác định do thiếu mạng tinh thể trật tự.非晶(ひしょう)質(しつ)は結晶(けっしょう)構造(こうぞう)を持(も)たないため融点(ゆうてん)が明確(めいかく)ではありません。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đặc điểm nào sau đây là của chất vô định hình (phi tinh thể)?アモルファス(非晶(ひしょう)質(しつ))の特徴(とくちょう)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Khả năng phản xạ ánh sáng tạo nên ánh kim của kim loại do yếu tố nào gây ra?金属(きんぞく)光沢(こうたく)を生み出(うみだ)している主(おも)な原因(げんいん)は何(なん)か。

3. Thuật ngữ 'phi tinh thể' đồng nghĩa với khái niệm nào sau đây?「非晶(ひしょう)質(しつ)」と同義(どうぎ)である用語(ようご)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt chất tinh thể và chất vô định hình (phi tinh thể).結晶(けっしょう)質(しつ)とアモルファス(非晶(ひしょう)質(しつ))の違(ちが)いを識別(しきべつ)する。
  2. Giải thích nguồn gốc của ánh kim, tính dát mỏng và tính kéo sợi.金属(きんぞく)光沢(こうたく)、展性(てんせい)、延性(えんせい)の発生(はっせい)原因(げんいん)を説明(せつめい)する。
  3. Nắm được đặc điểm không có điểm nóng chảy xác định của chất vô định hình.アモルファスが明確(めいかく)な融点(ゆうてん)を持(も)たない特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Trật tự hạt tuần hoàn so với sự sắp xếp hỗn loạn規則(きそく)正(ただ)しい粒子(りゅうし)配列(はいれつ)と無(む)秩序(ちつじょ)な粒子(りゅうし)配列(はいれつ)

Kim loại có mạng tinh thể xếp trật tự đều đặn nên có điểm nóng chảy cố định. Chất vô định hình có hạt xếp ngẫu nhiên nên mềm dần khi đun nóng.

金属(きんぞく)は規則(きそく)正(ただ)しい格子(こうし)構造(こうぞう)のため一定(いってい)の融点(ゆうてん)を示(しめ)します。アモルファスは粒子(りゅうし)配列(はいれつ)が無(む)秩序(ちつじょ)なため加熱(かねつ)すると徐々(じょじょ)に柔(やわ)らかくなります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng chất vô định hình cũng có điểm nóng chảy sắc nét như tinh thể kim loại.アモルファスにも結晶(けっしょう)金属(きんぞく)と同(おな)じ明確(めいかく)な融点(ゆうてん)が存在(そんざい)すると思(おも)うこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất vô định hình (phi tinh thể) không có điểm nóng chảy cố định mà chỉ mềm dần.非晶(ひしょう)質(しつ)には明確(めいかく)な融点(ゆうてん)がなく温度(おんど)上昇(じょうしょう)に伴(ともな)い軟化(なんか)します。

Nhầm lẫn phi tinh thể là một loại mạng tinh thể đặc biệt.非晶(ひしょう)質(しつ)を特殊(とくしゅ)な結晶(けっしょう)格子(こうし)の一種(いっしゅ)だと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phi tinh thể có nghĩa là hoàn toàn không có cấu trúc mạng tinh thể tuần hoàn.非晶(ひしょう)質(しつ)(アモルファス)は結晶(けっしょう)構造(こうぞう)そのものを持(も)たない状態(じょうたい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Electron tự do đem lại cho kim loại tính dẫn điện, ánh kim, tính dát mỏng và kéo sợi.自由(じゆう)電子(でんし)が金属(きんぞく)に光沢(こうたく)や展性(てんせい)・延性(えんせい)を与(あた)えます。
  • Chất vô định hình (phi tinh thể) có hạt sắp xếp bất trật tự và không có điểm nóng chảy xác định.アモルファスは無(む)秩序(ちつじょ)構造(こうぞう)で明確(めいかく)な融点(ゆうてん)をme 持(も)ちません。
  • Sự tồn tại hay không của mạng tinh thể tuần hoàn quyết định tính chất nóng chảy của chất rắn.結晶(けっしょう)格子(こうし)の有無(うむ)が固体(こたい)の熔融(ようゆう)特性(とくせい)を決定(けってい)します。
EJU 2026 · CHEM.II.2.5

Kim loại có các tính chất đặc trưng nhờ electron tự do, ngược lại chất vô định hình (phi tinh thể) không có cấu trúc mạng sắp xếp tuần hoàn.

金属(きんぞく)は自由(じゆう)電子(でんし)による特性(とくせい)を持(も)ち、一方(いっぽう)でアモルファス(非晶(ひしょう)質(しつ))は規則(きそく)的(てき)な結晶(けっしょう)構造(こうぞう)を持(も)たない固体(こたい)です。

金属(きんぞく)の性質(せいしつ)とアモルファス
自由電子金属光沢展性延性