Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc và phân loại hợp chất hữu cơ Phần 1有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 鎖式(さしき)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất mạch hở

    Hợp chất hữu cơ có mạch cacbon dạng chuỗi không khép kín.

    炭素(たんそ)原子(げんし)が鎖状(さじょう)に連(つら)なった環(かん)を持(も)たない化合(かごう)物(もの)です。

  • 脂肪(しぼう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất béo

    Tên gọi chung cho hợp chất mạch hở và hợp chất mạch vòng không thơm.

    鎖式(さしき)化合(かごう)物(ぶつ)および芳香(ほうこう)環(かん)を持(も)たない環式(かんしき)化合(かごう)物(ぶつ)の総称(そうしょう)です。

  • 環式(かんしき)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất mạch vòng

    Hợp chất hữu cơ có chứa vòng cacbon khép kín.

    分子(ぶんし)内(ない)に環状(かんじょう)構造(こうぞう)を持(も)つ有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。

  • 芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất thơm

    Hợp chất mạch vòng có chứa vòng benzen C6H6.

    ベンゼン環(かん)(C6H6)を構造(こうぞう)内(ない)に含(ふく)む化合(かごう)物(もの)です。

  • 脂環(しかん)式(しき)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất mạch vòng béo

    Hợp chất mạch vòng có tính chất tương tự hợp chất mạch hở, không có vòng thơm.

    芳香(ほうこう)族(ぞく)性(せい)を持(も)たない環式(かんしき)有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。

  • 飽和(ほうわ)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất no

    Hợp chất chỉ chứa các liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon.

    炭素(たんそ)間(かん)結合(けつごう)がすべて単(たん)結合(けつごう)である化合(かごう)物(もの)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    鎖式(さしき)と環式(かんしき)の分類(ぶんるい)

    Mạch hở và mạch vòng

    Mạch cacbon dạng chuỗi tạo nên hợp chất mạch hở, còn mạch khép kín tạo nên hợp chất mạch vòng.

    炭素(たんそ)骨格(こっかく)が開(ひら)いた鎖状(さじょう)か閉(と)じた環状(かんじょう)かによって鎖式(さしき)と環式(かんしき)に分(わ)かれます。

  2. 02
    脂肪(しぼう)族(ぞく)と芳香(ほうこう)族(ぞく)の区分(くぶん)

    Phân loại hợp chất béo và thơm

    Hợp chất chứa vòng benzen C6H6 là hợp chất thơm, còn lại là hợp chất béo.

    ベンゼン環(かん)を含(ふく)むものを芳香(ほうこう)族(ぞく)、含(ふく)まないものを脂肪(しぼう)族(ぞく)と分類(ぶんるい)します。

  3. 03
    飽和(ほうわ)と不(ふ)飽和(ほうわ)の定義(ていぎ)

    Hợp chất no và không no

    Hợp chất no chỉ gồm liên kết đơn, có độ bền hóa học cao đối với phản ứng cộng.

    炭素(たんそ)間(かん)が単(たん)結合(けつごう)のみで構成(こうせい)されるものを飽和(ほうわ)化合(かごう)物(ぶつ)と呼(よ)びます。

  4. 04
    アルキル基(き)と官能(かんのう)基(き)

    Nhận diện gốc ankyl và nhóm chức

    Các gốc như -CH3, -C2H5 và nhóm -OH đính vào khung cacbon xác định tính chất phân tử.

    -CH3や-C2H5基(き)、-OH基(き)が炭素(たんそ)骨格(こっかく)に結合(けつごう)して性質(せいしつ)を決定(けってい)します。

Công thức公式

C6H6

Công thức phân tử của benzen, đại diện tiêu biểu của hợp chất thơm.

芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の代表(だいひょう)例(れい)であるベンゼンの分子(ぶんし)式(しき)です。

-CH3

Gốc metyl, một gốc ankyl đơn giản nhất.

最(もっと)も単純(たんじゅん)なアルキル基(き)であるメチル基(き)です。

-C2H5

Gốc etyl, gốc ankyl chứa 2 nguyên tử cacbon.

炭素(たんそ)数(すう)2のアルキル基(き)であるエチル基(き)です。

-OH

Nhóm hiđroxi đặc trưng của ancol.

アルコール等(とう)に特有(とくゆう)のヒドロキシ基(き)です。

Ví dụ例題

Phân loại phân tử toluene chứa một gốc -CH3 gắn vào vòng C6H6.

ベンゼン環(かん)(C6H6)にメチル基(き)(-CH3)が結合(けつごう)したトルエンの構造(こうぞう)分類(ぶんるい)。

  1. Xác định vòng: Phân tử chứa vòng benzen C6H6 nên thuộc loại hợp chất thơm.環(かん)構造(こうぞう)の確認(かくにん):C6H6のベンゼン環(かん)を持(も)つため芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)に分類(ぶんるい)されます。
  2. Xác định nhánh: Nhánh -CH3 gắn với vòng là gốc metyl mạch béo.側鎖(そくさ)の確認(かくにん):環(かん)に結合(けつごう)している-CH3はメチル基(き)です。
Hợp chất thuộc nhóm hợp chất thơm mạch vòng.この化合(かごう)物(ぶつ)は芳香(ほうこう)族(ぞく)環式(かんしき)化合(かごう)物(ぶつ)に分類(ぶんるい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hợp chất hữu cơ có chứa vòng benzen C6H6 được phân loại là gì?ベンゼン環(かん)(C6H6)を含(ふく)む有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)はどのように分類(ぶんるい)されるか。

2. Công thức nào biểu diễn gốc metyl?メチル基(き)を表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)はどれか。

3. Hợp chất chỉ chứa các liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon được gọi là gì?炭素(たんそ)間(かん)結合(けつごう)がすべて単(たん)結合(けつごう)である化合(かごう)物(ぶつ)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt hợp chất mạch hở và hợp chất mạch vòng.鎖式(さしき)化合(かごう)物(ぶつ)と環式(かんしき)化合(かごう)物(ぶつ)の構造(こうぞう)的(てき)違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Hiểu sự khác nhau giữa hợp chất béo, vòng béo và thơm.脂肪(しぼう)族(ぞく)、脂環(しかん)式(しき)、芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の特徴(とくちょう)を説明(せつめい)できる。
  3. Nhận biết các gốc hiđrocacbon và nhóm chức đơn giản như -CH3, -C2H5, -OH.-CH3、-C2H5、-OHなどの基本(きほん)的(てき)な基(き)の構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Khung xương cacbon của hợp chất hữu cơ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の炭素(たんそ)骨格(こっかく)

Các nguyên tử cacbon liên kết với nhau tạo thành mạch thẳng, mạch nhánh hoặc mạch vòng, định hình nên họ hợp chất hữu cơ.

炭素(たんそ)原子(げんし)同士(どうし)が結合(けつごう)して直鎖(ちょくさ)、枝分(えだわ)かれ、あるいは環状(かんじょう)の骨格(こっかく)を形成(けいせい)し、多種(たしゅ)多様(たよう)な有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)を作り出(つくりだ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tất cả hợp chất mạch vòng đều là hợp chất thơm.すべての環式(かんしき)化合(かごう)物(ぶつ)が芳香(ほうこう)族(ぞく)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ những hợp chất chứa vòng thơm như vòng benzen C6H6 mới là hợp chất thơm, còn lại là hợp chất mạch vòng béo (脂環式).ベンゼン環(かん)などを持(も)つもののみが芳香(ほうこう)族(ぞく)であり、他(ほか)は脂環(しかん)式(しき)化合(かごう)物(もの)です。

Nhầm lẫn giữa gốc -C2H5 và nhóm -OH.-C2H5基(き)と-OH基(き)の役割(やくわり)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)-C2H5 là gốc hiđrocacbon etyl, còn -OH là nhóm chức hiđroxi.-C2H5は炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)(エチル基(き))であり、-OHは官能(かんのう)基(き)(ヒドロキシ基(き))です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hợp chất hữu cơ chia thành mạch hở (鎖式) và mạch vòng (環式).有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)は鎖式(さしき)構造(こうぞう)と環式(かんしき)構造(こうぞう)に大別(たいべつ)されます。
  • Chứa vòng C6H6 là hợp chất thơm, không chứa là hợp chất béo.C6H6環(かん)を持(も)つものが芳香(ほうこう)族(ぞく)、それ以外(いがい)が脂肪(しぼう)族(ぞく)です。
  • Gốc -CH3, -C2H5 và nhóm -OH xác định đặc tính phân tử.-CH3、-C2H5基(き)および-OH基(き)が分子(ぶんし)特性(とくせい)を決定(けってい)します。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.1.3

Bài học phân loại các hợp chất hữu cơ dựa trên cấu trúc mạch cacbon hở, vòng, béo và thơm.

本課(ほんか)では、炭素(たんそ)骨格(こっかく)の構造(こうぞう)に基(もと)づく鎖式(さしき)・環式(かんしき)・脂肪(しぼう)族(ぞく)・芳香(ほうこう)族(ぞく)有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の分類(ぶんるい)を解説(かいせつ)します。

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい) 第(だい)1部(ぶ)
鎖式化合物脂肪族化合物環式化合物芳香族化合物