Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Gốm sứ Phần 2セラミックス 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 素焼(すや)きNung mộc

    Giai đoạn nung sơ bộ ở nhiệt độ thấp để làm cứng đất sét trước khi tráng men.

    釉薬(ゆうやく)を塗(ぬ)る前(まえ)に低(てい)温度(おんど)で仮(かり)焼(や)きする工程(こうてい)です。

  • 本焼(ほんや)きNung chính

    Giai đoạn nung ở nhiệt độ cao sau khi tráng men để hoàn thiện sản phẩm.

    釉薬(ゆうやく)を施(ほどこ)した後(あと)に高温(こうおん)で本格(ほんかく)的(てき)に焼き固(やきかた)める工程(こうてい)です。

  • ファインセラミックスGốm kỹ thuật

    Gốm tinh chế có tinh thể được kiểm soát chính xác cho mục đích công nghiệp.

    精密(せいみつ)に調整(ちょうせい)された高(こう)純度(じゅんど)原料(げんりょう)から作(つく)られる高(こう)機能(きのう)セラミックスです。

  • ニューセラミックスGốm mới

    Tên gọi các vật liệu gốm hiện đại mang tính năng điện, từ, nhiệt mới.

    電磁(でんじ)気(き)的(てき)・熱的(ねつてき)機能(きのう)を持(も)つ新(しん)世代(せだい)のセラミックスです。

  • 高温(こうおん)超(ちょう)伝導(でんどう)体(たい)Chất siêu dẫn nhiệt độ cao

    Vật liệu gốm mất hoàn toàn điện trở ở nhiệt độ tương đối cao.

    比較(ひかく)的(てき)高(たか)い温度(おんど)で電気(でんき)抵抗(ていこう)がゼロになるセラミックス材料(ざいりょう)です。

  • 圧電(あつでん)性(せい)セラミックスGốm áp điện

    Gốm phát sinh điện áp khi bị nén cơ học hoặc ngược lại.

    力学(りきがく)的(てき)応力(おうりょく)と電圧(でんあつ)を相互(そうご)に変換(へんかん)できるセラミックスです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    素焼(すや)き工程(こうてい)

    Nung mộc ban đầu

    Sản phẩm đất sét tạo hình được nung mộc (素焼き) ở nhiệt độ vừa phải để dễ thao tác tráng men.

    成形(せいけい)品(ひん)を素焼(すや)きして強度(きょうど)を持(も)たせ、釉薬(ゆうやく)の塗布(とふ)を容易(ようい)にします。

  2. 02
    本焼(ほんや)き工程(こうてい)

    Nung chính hoàn thiện

    Sau khi tráng men, sản phẩm được nung chính (本焼き) ở nhiệt độ cao để nóng chảy lớp men và kết tinh.

    釉薬(ゆうやく)塗布(とふ)後(ご)に本焼(ほんや)きを行(おこな)い、ガラス質(しつ)を形成(けいせい)して焼き固(やきかた)めます。

  3. 03
    ファインセラミックスの進歩(しんぽ)

    Phát triển gốm kỹ thuật

    Gốm kỹ thuật và gốm mới được chế tạo cho các ứng dụng công nghệ cao.

    純度(じゅんど)の高(たか)い原料(げんりょう)からエレクトロニクス用(よう)セラミックスを製造(せいぞう)します。

  4. 04
    圧電(あつでん)性(せい)および超(ちょう)伝導(でんどう)の応用(おうよう)

    Ứng dụng gốm áp điện và siêu dẫn

    Gốm áp điện chuyển đổi áp suất thành điện năng, còn chất siêu dẫn tải điện không hao tổn.

    圧電(あつでん)セラミックスはセンサーに、超(ちょう)伝導(でんどう)体(たい)は送電(そうでん)等(とう)に利用(りよう)されます。

Ví dụ例題

Sử dụng gốm áp điện trong cảm biến sóng âm và chất siêu dẫn trong thiết bị từ tính.

圧電(あつでん)性(せい)セラミックスを音響(おんきょう)センサーに、高温(こうおん)超(ちょう)伝導(でんどう)体(たい)を磁気(じき)デバイスに適用(てきよう)します。

  1. Cơ chế áp điện: Khi có lực cơ học tác động, gốm áp điện sinh ra tín hiệu điện thế.圧電(あつでん)の作用(さよう):機械(きかい)的(てき)応力(おうりょく)を受(う)けると即座(そくざ)に電圧(でんあつ)が発生(はっせい)します。
  2. Cơ chế siêu dẫn: Ở nhiệt độ giới hạn, gốm siêu dẫn dẫn điện với điện trở bằng 0.超(ちょう)伝導(でんどう)の作用(さよう):臨界(りんかい)温度(おんど)以下(いか)で電気(でんき)抵抗(ていこう)が完全(かんぜん)にゼロとなります。
Các loại gốm chức năng mở ra nhiều ứng dụng công nghệ hiện đại.機能(きのう)性(せい)セラミックスは先進(せんしん)技術(ぎじゅつ)の基盤(きばん)となっています。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Giai đoạn nung sơ bộ ở nhiệt độ thấp trước khi tráng men gọi là gì?釉薬(ゆうやく)を塗(ぬ)る前(まえ)に低(てい)温度(おんど)で行(おこな)う仮(かり)焼(や)き工程(こうてい)は何(なん)か。

2. Loại gốm có khả năng biến đổi lực cơ học thành tín hiệu điện thế gọi là gì?力学(りきがく)的(てき)応力(おうりょく)を電圧(でんあつ)に変換(へんかん)できる機能(きのう)性(せい)セラミックスは何(なん)か。

3. Giai đoạn nung ở nhiệt độ cao sau khi tráng men để hoàn thiện gốm sứ là gì?釉薬(ゆうやく)を塗布(とふ)した後(あと)に高温(こうおん)で焼き固(やきかた)める最終(さいしゅう)焼成(しょうせい)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.5 · CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.5 · CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt được quá trình nung mộc và nung chính trong sản xuất gốm.素焼(すや)きと本焼(ほんや)きの違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Nắm vững đặc điểm của gốm kỹ thuật và gốm mới.ファインセラミックスおよびニューセラミックスの機能(きのう)性(せい)を説明(せつめい)できる。
  3. Hiểu ứng dụng của chất siêu dẫn nhiệt độ cao và gốm áp điện.高温(こうおん)超(ちょう)伝導(でんどう)体(たい)および圧電(あつでん)性(せい)セラミックスの利用(りよう)法(ほう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Kỹ thuật nung và gốm chức năng cao焼成(しょうせい)技術(ぎじゅつ)と機能(きのう)性(せい)セラミックス

Gốm trải qua hai giai đoạn nung mộc và nung chính để định hình, đồng thời công nghệ hiện đại đã phát triển các loại gốm áp điện và siêu dẫn.

素焼(すや)きと本焼(ほんや)きを経(へ)て完成(かんせい)するセラミックスは、現代(げんだい)において超(ちょう)伝導(でんどう)や圧電(あつでん)性(せい)を持(も)つ高度(こうど)な機能(きのう)材料(ざいりょう)へと進化(しんか)しています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tráng men được thực hiện trước khi nung mộc.素焼(すや)きの前(まえ)に釉薬(ゆうやく)を塗(ぬ)ると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đồ gốm được nung mộc trước để ổn định hình dáng, sau đó mới tráng men và nung chính.まず素焼(すや)きで強度(きょうど)を得(え)てから釉薬(ゆうやく)を塗(ぬ)り、本焼(ほんや)きを行(おこな)います。

Nghĩ rằng chất siêu dẫn nhiệt độ cao hoạt động ở nhiệt độ phòng.高温(こうおん)超(ちょう)伝導(でんどう)体(たい)が常温(じょうおん)で作動(さどう)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhiệt độ cao ở đây có nghĩa là cao hơn nhiệt độ heli lỏng (thường dùng nitơ lỏng), nhưng vẫn rất lạnh.「高温(こうおん)」とは液体(えきたい)窒素(ちっそ)温度(おんど)付近(ふきん)を指(さ)し、常温(じょうおん)という意味(いみ)ではありません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Quy trình làm gốm gồm nung mộc (素焼き) và nung chính (本焼き).陶磁器(とうじき)の製造(せいぞう)は素焼(すや)きと本焼(ほんや)きの工程(こうてい)を経(へ)ます。
  • Gốm kỹ thuật và gốm mới đáp ứng các tiêu chuẩn công nghệ cao.ファインセラミックスは高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)要求(ようきゅう)に応(こた)えます。
  • Gốm áp điện và chất siêu dẫn nhiệt độ cao có tính năng lý-hóa vượt trội.圧電(あつでん)性(せい)や超(ちょう)伝導(でんどう)性(せい)を持(も)つ先進(せんしん)セラミックスが活躍(かつやく)しています。
EJU 2026 · CHEM.III.1.5 · CHEM.II.2.5

Bài học trình bày các giai đoạn nung gốm sứ và các vật liệu gốm mới có tính năng đặc biệt.

本課(ほんか)では、陶磁器(とうじき)の焼成(しょうせい)段階(だんかい)および特殊(とくしゅ)な機能(きのう)を持(も)つ新(しん)世代(せだい)セラミックスについて解説(かいせつ)します。

セラミックス 第(だい)2部(ぶ)
素焼き本焼きファインセラミックスニューセラミックス