Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc và phân loại hợp chất hữu cơ Phần 3有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • メチル基(き)gốc metyl

    Gốc hiđrocacbon hóa trị I -CH3.

    一(いち)価(か)の炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)-CH3です。

  • エチル基(き)gốc etyl

    Gốc hiđrocacbon hóa trị I -C2H5.

    一(いち)価(か)の炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)-C2H5です。

  • ヒドロキシ基(き)nhóm hiđroxi

    Nhóm chức -OH đặc trưng của ancol.

    アルコールなどに存在(そんざい)する-OH基(き)です。

  • カルボキシ基(き)nhóm cacboxi

    Nhóm chức -COOH có tính axit.

    カルボン酸(さん)の酸性(さんせい)を担(にな)う-COOH基(き)です。

  • アルコールancol

    Hợp chất hữu cơ chứa nhóm hiđroxi liên kết với cacbon no.

    飽和(ほうわ)炭素(たんそ)原子(げんし)にヒドロキシ基(き)が結合(けつごう)した化合(かごう)物(もの)です。

  • カルボン酸(さん)axit cacboxylic

    Hợp chất hữu cơ chứa nhóm cacboxi -COOH.

    カルボキシ基(き)を持(も)つ有機(ゆうき)酸(さん)の総称(そうしょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    メチル基(き)とエチル基(き)の識別(しきべつ)

    Nhận diện gốc metyl và etyl

    Gốc metyl -CH3 và gốc etyl -C2H5 là các nhánh ankyl phổ biến trong hợp chất béo.

    脂肪(しぼう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)で最(もっと)も一般(いっぱん)的(てき)なアルキル枝(えだ)鎖(さ)です。

  2. 02
    ヒドロキシ基(き)とアルコール

    Cấu trúc nhóm hiđroxi và ancol

    Hợp chất chứa nhóm hiđroxi -OH liên kết với cacbon tạo thành ancol.

    -OH基(き)が炭素(たんそ)骨格(こっかく)に結合(けつごう)した化合(かごう)物(ぶつ)をアルコールと呼(よ)びます。

  3. 03
    カルボキシ基(き)とカルボン酸(さん)

    Cấu trúc nhóm cacboxi và axit

    Hợp chất chứa nhóm -COOH gọi là axit cacboxylic, có tính axit yếu.

    -COOH基(き)を含(ふく)む化合(かごう)物(ぶつ)はカルボン酸(さん)であり弱酸(じゃくさん)性(せい)を示(しめ)します。

  4. 04
    二(に)重(じゅう)結合(けつごう)・三重(みえ)結合(けつごう)・ケトンの命名(めいめい)

    Phân loại liên kết đôi, ba và xeton

    Chứa CH2=CH2 (anken), CH≡CH (ankin), hoặc CH3-CO-CH3 (xeton).

    二(に)重(じゅう)結合(けつごう)、三重(みえ)結合(けつごう)、カルボニル基(き)(ケトン)構造(こうぞう)を識別(しきべつ)します。

Công thức公式

-COOH

Nhóm chức cacboxi trong axit cacboxylic.

カルボン酸(さん)の官能(かんのう)基(き)であるカルボキシ基(き)です。

CH2=CH2

Công thức cấu tạo của etilen, anken đơn giản nhất.

最(もっと)も単純(たんじゅん)なアルケンであるエチレンの構造(こうぞう)式(しき)です。

CH≡CH

Công thức cấu tạo của axetilen, ankin đơn giản nhất.

最(もっと)も単純(たんじゅん)なアルキンであるアセチレンの構造(こうぞう)式(しき)です。

CH3-CO-CH3

Công thức cấu tạo của axeton, một xeton đơn giản.

最(もっと)も単純(たんじゅん)なケトンであるアセトンの構造(こうぞう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Phân tích phân tử CH3-COOH (axit axetic).

酢酸(さくさん)(CH3-COOH)の分子(ぶんし)構造(こうぞう)の解析(かいせき)。

  1. Xác định gốc: Phân tử chứa gốc metyl -CH3 đính vào nhóm chức.基(き)の特定(とくてい):メチル基(き)(-CH3)が結合(けつごう)しています。
  2. Xác định nhóm chức: Chứa nhóm cacboxi -COOH nên đây là một axit cacboxylic.官能(かんのう)基(き)の特定(とくてい):カルボキシ基(き)(-COOH)を持(も)つためカルボン酸(さん)です。
CH3-COOH là một axit cacboxylic chứa gốc metyl và nhóm cacboxi.酢酸(さくさん)はメチル基(き)とカルボキシ基(き)からなるカルボン酸(さん)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Nhóm chức -COOH đặc trưng cho lớp hợp chất nào?-COOH基(き)を官能(かんのう)基(き)として持(も)つ化合(かごう)物(ぶつ)群(ぐん)はどれか。

2. Công thức CH3-CO-CH3 biểu diễn hợp chất nào?CH3-CO-CH3で表(あらわ)される構造(こうぞう)の化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

3. Công thức nào sau đây chứa liên kết ba giữa các nguyên tử cacbon?炭素(たんそ)間(かん)三重(みえ)結合(けつごう)を持(も)つ化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nhận biết các gốc metyl, etyl và các nhóm chức hiđroxi, cacboxi.メチル基(き)、エチル基(き)、ヒドロキシ基(き)、カルボキシ基(き)を識別(しきべつ)できる。
  2. Phân biệt họ ancol và axit cacboxylic.アルコールとカルボン酸(さん)の構造(こうぞう)上(じょう)の特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  3. Nắm vững danh pháp cơ bản của anken, ankin và xeton.エチレン、アセチレン、アセトン等(とう)の基本(きほん)命名(めいめい)法(ほう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Nhóm chức quyết định tính chất hóa học官能(かんのう)基(き)による化学(かがく)的(てき)特性(とくせい)

Các nhóm chức như -OH hay -COOH gắn vào khung hiđrocacbon quyết định phản ứng đặc trưng và lớp hợp chất tương ứng.

ヒドロキシ基(き)(-OH)やカルボキシ基(き)(-COOH)などの官能(かんのう)基(き)が、化合(かごう)物(ぶつ)の属(ぞく)する類(るい)と反応(はんのう)性(せい)を決定(けってい)づけます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn nhóm hiđroxi -OH trong ancol với ion hydroxit OH- trong bazơ vô cơ.アルコールの-OH基(き)と無機(むき)塩基(えんき)の水酸化(すいさんか)物(もの)イオン(OH-)を同等(どうとう)とみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhóm -OH trong ancol liên kết cộng hóa trị nên không phân ly ra OH- làm xanh quỳ tím.アルコールの-OH基(き)は共有(きょうゆう)結合(けつごう)しており、電離(でんり)して塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)しません。

Cho rằng CH≡CH có liên kết đôi như CH2=CH2.アセチレン(CH≡CH)がエチレン同様(どうよう)の二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)CH≡CH chứa liên kết ba giữa 2 nguyên tử cacbon, còn CH2=CH2 chứa liên kết đôi.アセチレンは炭素(たんそ)間(かん)三重(みえ)結合(けつごう)を有(ゆう)し、エチレンの二(に)重(じゅう)結合(けつごう)と異(こと)なります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhóm hiđroxi -OH đặc trưng cho ancol, nhóm cacboxi -COOH đặc trưng cho axit cacboxylic.-OH基(き)はアルコール、-COOH基(き)はカルボン酸(さん)の特徴(とくちょう)です。
  • CH2=CH2 chứa liên kết đôi, CH≡CH chứa liên kết ba.CH2=CH2は二(に)重(じゅう)結合(けつごう)、CH≡CHは三重(みえ)結合(けつごう)を含(ふく)みます。
  • CH3-CO-CH3 biểu diễn hợp chất thuộc họ xeton.CH3-CO-CH3はケトン類(るい)に属(ぞく)します。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.1.3

Bài học chi tiết về các nhóm chức như hiđroxi, cacboxi và cách đặt tên hợp chất hữu cơ.

本課(ほんか)では、ヒドロキシ基(き)やカルボキシ基(き)などの官能(かんのう)基(き)および有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の命名(めいめい)法(ほう)を詳(くわ)しく解説(かいせつ)します。

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい) 第(だい)3部(ぶ)
メチル基エチル基ヒドロキシ基カルボキシ基