Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hiđrocacbon炭化(たんか)水素(すいそ)

Kiến thức要点

  • 同族(どうぞく)体(たい)đồng đẳng

    Các hợp chất có cấu trúc tương tự nhau nhưng thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2.

    構造(こうぞう)が類似(るいじ)し-CH2-単位(たんい)の差(さ)を持(も)つ化合(かごう)物(ぶつ)どうしの関係(かんけい)です。

  • 同(どう)系列(けいれつ)dãy đồng đẳng

    Tập hợp các chất đồng đẳng sắp xếp theo chiều tăng phân tử khối.

    同族(どうぞく)体(たい)を分子(ぶんし)量(りょう)の順(じゅん)に並(なら)べた化合(かごう)物(ぶつ)の系列(けいれつ)です。

  • 一般(いっぱん)式(しき)công thức chung

    Biểu thức tổng quát biểu diễn thành phần phân tử của một dãy đồng đẳng.

    同(どう)系列(けいれつ)の分子(ぶんし)式(しき)を一般(いっぱん)化(か)して表(あらわ)した数式(すうしき)です。

  • メタンmetan

    Ankan đơn giản nhất có công thức CH4.

    最(もっと)も単純(たんじゅん)なアルカン(CH4)です。

  • エタンetan

    Ankan chứa 2 nguyên tử cacbon C2H6.

    炭素(たんそ)数(すう)2のアルカン(C2H6)です。

  • プロパンpropan

    Ankan chứa 3 nguyên tử cacbon C3H8.

    炭素(たんそ)数(すう)3のアルカン(C3H8)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    同(どう)系列(けいれつ)の概念(がいねん)

    Khái niệm dãy đồng đẳng

    Các chất có tính chất hóa học tương tự và sai khác nhau nhóm -CH2- thuộc cùng một dãy đồng đẳng.

    類似(るいじ)の化学(かがく)性質(せいしつ)を持(も)ち-CH2-の違(ちが)いで構成(こうせい)される化合(かごう)物(ぶつ)の系列(けいれつ)です。

  2. 02
    アルカンの一般(いっぱん)式(しき)

    Công thức chung ankan

    Ankan mạch hở no có công thức chung CnH2n+2 với n >= 1.

    飽和(ほうわ)鎖式(さしき)炭化(たんか)水素(すいそ)であるアルカンの一般(いっぱん)式(しき)はCnH2n+2です。

  3. 03
    低級(ていきゅう)アルカンの構成(こうせい)

    Các ankan đầu dãy

    Lần lượt thay n = 1, 2, 3 thu được metan (CH4), etan (C2H6), propan (C3H8).

    n=1,2,3を代入(だいにゅう)することでメタン、エタン、プロパンが得(え)られます。

  4. 04
    C4H10および他(た)系列(けいれつ)との比較(ひかく)

    Ankan C4H10 và so sánh công thức

    Với n = 4 thu được butan C4H10; phân biệt với anken CnH2n và ankin CnH2n-2.

    n=4のブタン(C4H10)を得(え)て、CnH2nやCnH2n-2との相違(そうい)を確認(かくにん)します。

Công thức公式

CnH2n+2

Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan.

アルカン同(どう)系列(けいれつ)の一般(いっぱん)式(しき)です。

CnH2n

Công thức chung đại diện cho anken hoặc xicloankan.

アルケン等(とう)の一般(いっぱん)式(しき)です。

CnH2n-2

Công thức chung đại diện cho ankin.

アルキン等(とう)の一般(いっぱん)式(しき)です。

C4H10

Công thức phân tử của butan (n = 4).

ブタンの分子(ぶんし)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xác định công thức phân tử của ankan chứa n = 3 nguyên tử cacbon.

炭素(たんそ)数(すう)n=3のアルカンの分子(ぶんし)式(しき)を導出(どうしゅつ)します。

  1. Áp dụng công thức chung: Thay n = 3 vào công thức chung CnH2n+2.一般(いっぱん)式(しき)の適用(てきよう):一般(いっぱん)式(しき)CnH2n+2にn=3を代入(だいにゅう)します。
  2. Tính số nguyên tử H: Số H = 2*3 + 2 = 8, thu được C3H8.水素(すいそ)原子(げんし)数(すう)の計算(けいさん):2*3+2=8となり、分子(ぶんし)式(しき)はC3H8となります。
Ankan có 3 nguyên tử cacbon là propan C3H8.炭素(たんそ)数(すう)3のアルカンはプロパン(C3H8)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan mạch hở là gì?アルカン同(どう)系列(けいれつ)の一般(いっぱん)式(しき)はどれか。

2. Ankan nào sau đây chứa 1 nguyên tử cacbon?炭素(たんそ)原子(げんし)を1個(こ)持(も)つアルカンはどれか。

3. Công thức C4H10 ứng với ankan nào?分子(ぶんし)式(しき)C4H10で表(あらわ)されるアルカンはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm đồng đẳng, dãy đồng đẳng và công thức chung.同族(どうぞく)体(たい)、同(どう)系列(けいれつ)および一般(いっぱん)式(しき)の定義(ていぎ)を理解(りかい)する。
  2. Viết công thức phân tử các ankan dựa vào công thức chung CnH2n+2.一般(いっぱん)式(しき)CnH2n+2に基(もと)づくアルカンの分子(ぶんし)式(しき)導出(どうしゅつ)をマスターする。
  3. Nhận biết các ankan đơn giản như metan, etan, propan và butan C4H10.メタン、エタン、プロパン、ブタン(C4H10)の性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Quy luật biến đổi chuỗi ankanアルカン同(どう)系列(けいれつ)の規則(きそく)性(せい)

Các ankan hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2- tạo thành dãy đồng đẳng tuân theo công thức chung CnH2n+2.

アルカンは-CH2-単位(たんい)ずつ分子(ぶんし)量(りょう)が変化(へんか)する同(どう)系列(けいれつ)を構成(こうせい)し、一般(いっぱん)式(しき)CnH2n+2に従(したが)います。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm công thức chung của ankan CnH2n+2 với anken CnH2n.アルカンの一般(いっぱん)式(しき)CnH2n+2をアルケンのCnH2nと混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ankan là hiđrocacbon no nên chứa số H tối đa ứng với CnH2n+2.アルカンは飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)のため最大(さいだい)数(すう)の水素(すいそ)(2n+2)を持(も)ちます。

Cho rằng các chất đồng đẳng có cùng khối lượng phân tử.同族(どうぞく)体(たい)が同(おな)じ分子(ぶんし)量(りょう)を持(も)つと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các chất đồng đẳng có khối lượng phân tử khác nhau do sai khác nhóm CH2 (14 đvC).同族(どうぞく)体(たい)は-CH2-(分子(ぶんし)量(りょう)14)ずつ分子(ぶんし)量(りょう)が異(こと)なります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dãy đồng đẳng gồm các chất sai khác nhau nhóm -CH2-.同(どう)系列(けいれつ)は-CH2-単位(たんい)の差(さ)を持(も)つ化合(かごう)物(ぶつ)群(ぐん)です。
  • Ankan tuân theo công thức chung CnH2n+2.アルカンは一般(いっぱん)式(しき)CnH2n+2に従(したが)います。
  • Metan, etan, propan là 3 ankan đơn giản nhất.メタン・エタン・プロパンは基礎(きそ)的(てき)なアルカンです。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1

Bài học giới thiệu về dãy đồng đẳng ankan, công thức chung và các đại diện metan, etan, propan.

本課(ほんか)では、アルカンの同(どう)系列(けいれつ)、一般(いっぱん)式(しき)およびメタン・エタン・プロパンについて解説(かいせつ)します。

炭化(たんか)水素(すいそ)
同族体同系列一般式メタン