Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan.
アルカン同系列の一般式です。
Các hợp chất có cấu trúc tương tự nhau nhưng thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2.
構造が類似し-CH2-単位の差を持つ化合物どうしの関係です。
Tập hợp các chất đồng đẳng sắp xếp theo chiều tăng phân tử khối.
同族体を分子量の順に並べた化合物の系列です。
Biểu thức tổng quát biểu diễn thành phần phân tử của một dãy đồng đẳng.
同系列の分子式を一般化して表した数式です。
Ankan đơn giản nhất có công thức CH4.
最も単純なアルカン(CH4)です。
Ankan chứa 2 nguyên tử cacbon C2H6.
炭素数2のアルカン(C2H6)です。
Ankan chứa 3 nguyên tử cacbon C3H8.
炭素数3のアルカン(C3H8)です。
Các chất có tính chất hóa học tương tự và sai khác nhau nhóm -CH2- thuộc cùng một dãy đồng đẳng.
類似の化学性質を持ち-CH2-の違いで構成される化合物の系列です。
Ankan mạch hở no có công thức chung CnH2n+2 với n >= 1.
飽和鎖式炭化水素であるアルカンの一般式はCnH2n+2です。
Lần lượt thay n = 1, 2, 3 thu được metan (CH4), etan (C2H6), propan (C3H8).
n=1,2,3を代入することでメタン、エタン、プロパンが得られます。
Với n = 4 thu được butan C4H10; phân biệt với anken CnH2n và ankin CnH2n-2.
n=4のブタン(C4H10)を得て、CnH2nやCnH2n-2との相違を確認します。
Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan.
アルカン同系列の一般式です。
Công thức chung đại diện cho anken hoặc xicloankan.
アルケン等の一般式です。
Công thức chung đại diện cho ankin.
アルキン等の一般式です。
Công thức phân tử của butan (n = 4).
ブタンの分子式です。
Xác định công thức phân tử của ankan chứa n = 3 nguyên tử cacbon.
炭素数n=3のアルカンの分子式を導出します。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません