Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc và tính chất của axit amin Phần 1アミノ酸(さん)の構造(こうぞう)と性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • アミノ酸(さん)axit amin

    Axit amin là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amino có tính bazơ và nhóm cacboxylic có tính axit.

    アミノ酸(さん)は塩基(えんき)性(せい)のアミノ基(き)と酸性(さんせい)のカルボキシ基(き)を同時(どうじ)にもつ有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。

  • α-アミノ酸(さん)α-axit amin

    α-Axit amin là loại axit amin có nhóm amino liên kết trực tiếp vào nguyên tử cacbon α (cacbon ngay kề nhóm cacboxylic).

    α-アミノ酸(さん)はカルボキシ基(き)に隣接(りんせつ)するα位(くらい)炭素(たんそ)にアミノ基(き)が結合(けつごう)した構造(こうぞう)を持(も)つアミノ酸(さん)です。

  • アミノ基(き)nhóm amino

    Nhóm amino (-NH2) là nhóm chức chứa nitơ mang tính bazơ trong phân tử axit amin.

    アミノ基(き)(-NH2)はアミノ酸(さん)分子(ぶんし)内(ない)で塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)す窒素(ちっそ)含有(がんゆう)官(かん)能基(のうき)です。

  • カルボキシ基(き)nhóm cacboxylic

    Nhóm cacboxylic (-COOH) là nhóm chức mang tính axit trong phân tử axit amin.

    カルボキシ基(き)(-COOH)はアミノ酸(さん)分子(ぶんし)内(ない)で酸性(さんせい)を示(しめ)す官能(かんのう)基(き)です。

  • 不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)nguyên tử cacbon bất đối

    Nguyên tử cacbon bất đối là nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

    不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)は4つの互(たが)いに異(こと)なる原子(げんし)または原子(げんし)団(だん)が結合(けつごう)している炭素(たんそ)原子(げんし)です。

  • 光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)Đồng phân quang học

    Đồng phân quang học là cặp đồng phân có cấu trúc là ảnh gương của nhau và không thể chồng khít lên nhau.

    光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)は互(たが)いに鏡像(きょうぞう)関係(かんけい)にあり、重ね合(かさねあ)わせることができない異性(いせい)体(たい)のペアです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:主要(しゅよう)官(かん)能基(のうき)の確認(かくにん)

    Bước 1: Nhận diện nhóm chức chính

    Xác định sự có mặt của nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxylic (-COOH) trong hợp chất.

    化合(かごう)物(ぶつ)中(ちゅう)にアミノ基(き)(-NH2)とカルボキシ基(き)(-COOH)が存在(そんざい)することを確認(かくにん)します。

  2. 02
    ステップ2:α-アミノ酸(さん)の判別(はんべつ)

    Bước 2: Phân loại α-axit amin

    Kiểm tra xem nhóm amino và nhóm cacboxylic có cùng đính vào nguyên tử cacbon α hay không.

    アミノ基(き)とカルボキシ基(き)が同(おな)じα位(くらい)の炭素(たんそ)原子(げんし)に結合(けつごう)しているかを検証(けんしょう)します。

  3. 03
    ステップ3:不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)の探索(たんさく)

    Bước 3: Tìm nguyên tử cacbon bất đối

    Đánh giá 4 nhóm thế xung quanh cacbon α để xác định khả năng xuất hiện Đồng phân quang học.

    α炭素(たんそ)の周(まわ)りの4つの置換(ちかん)基(き)を確認(かくにん)し、光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)が存在(そんざい)するか判定(はんてい)します。

Công thức公式

-NH2

Công thức của nhóm amino mang tính bazơ trong axit amin.

アミノ酸(さん)において塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)すアミノ基(き)の構造(こうぞう)式(しき)です。

-COOH

Công thức của nhóm cacboxylic mang tính axit trong axit amin.

アミノ酸(さん)において酸性(さんせい)を示(しめ)すカルボキシ基(き)の構造(こうぞう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xét phân tử alanine R-CH(NH2)-COOH với R là -CH3. Phân tử này có tồn tại Đồng phân quang học hay không? Giải thích.

側鎖(そくさ)Rが-CH3であるアラニンR-CH(NH2)-COOHを考(かんが)えます。この分子(ぶんし)には光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)が存在(そんざい)しますか。理由(りゆう)とともに説明(せつめい)しなさい。

  1. Cacbon α đính với 4 nhóm thế khác nhau gồm: -H, -NH2, -COOH và -CH3.α位(くらい)の炭素(たんそ)原子(げんし)には、-H、-NH2、-COOH、-CH3という4つの異(こと)なる置換(ちかん)基(き)が結合(けつごう)しています。
  2. Vì liên kết với 4 nhóm thế khác nhau, cacbon α này là nguyên tử cacbon bất đối.4つの異(こと)なる置換(ちかん)基(き)と結合(けつごう)しているため、このα炭素(たんそ)は不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)となります。
Do có nguyên tử cacbon bất đối, alanine tồn tại Đồng phân quang học.不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)が存在(そんざい)するため、アラニンには光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)が存在(そんざい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hai nhóm chức đặc trưng luôn có trong phân tử axit amin là gì?アミノ酸(さん)分子(ぶんし)に常(つね)に存在(そんざい)する二(ふた)つの特徴(とくちょう)的(てき)な官能(かんのう)基(き)はどれか。

2. Điều kiện cần để phân tử α-axit amin có Đồng phân quang học là gì?α-アミノ酸(さん)分子(ぶんし)が光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)を持(も)つための必要(ひつよう)条件(じょうけん)はどれか。

3. Khái niệm nào chỉ loại axit amin có nhóm -NH2 và -COOH cùng liên kết với một nguyên tử C kề nhau?アミノ基(き)とカルボキシ基(き)が同(おな)じ隣接(りんせつ)炭素(たんそ)原子(げんし)に結合(けつごう)したアミノ酸(さん)の分類(ぶんるい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu tạo chung của axit amin chứa nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxylic (-COOH).アミノ基(き)(-NH2)とカルボキシ基(き)(-COOH)を持(も)つアミノ酸(さん)の基本(きほん)構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt α-axit amin dựa trên vị trí đính của hai nhóm chức trên cùng cacbon α.同一(どういつ)のα炭素(たんそ)に二(ふた)つの官能(かんのう)基(き)が結合(けつごう)したα-アミノ酸(さん)の特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  3. Giải thích sự hình thành Đồng phân quang học do sự xuất hiện của nguyên tử cacbon bất đối.不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)の存在(そんざい)によって光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)が生(しょう)じるメカニズムを説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Nguyên tử cacbon bất đối giống như ngã tư nối 4 con đường khác nhau不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)は4つの異(こと)なる道(みち)が交差(こうさ)する交差(こうさ)点(てん)のようなもの

Khi một nguyên tử cacbon liên kết với 4 nhóm thế hoàn toàn khác nhau, nó trở thành nguyên tử cacbon bất đối. Điều này khiến phân tử không thể chồng khít lên ảnh gương của nó, tạo ra Đồng phân quang học.

炭素(たんそ)原子(げんし)が4つの異(こと)なる置換(ちかん)基(き)と結合(けつごう)すると不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)となります。これにより鏡像(きょうぞう)と重ね合(かさねあ)わせることができなくなり、光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)が発生(はっせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tất cả các α-axit amin đều có Đồng phân quang học.すべてのα-アミノ酸(さん)が光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)を持(も)つと思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Glycine có R là -H nên cacbon α đính với 2 nguyên tử H, không phải nguyên tử cacbon bất đối và không có Đồng phân quang học.グリシンは側鎖(そくさ)が-Hでありα炭素(たんそ)に2つのHが結合(けつごう)するため、不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)を持(も)たず光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)は存在(そんざい)しません。

Nhầm lẫn vị trí của nhóm amino ở cacbon β vẫn gọi là α-axit amin.β位(くらい)炭素(たんそ)にアミノ基(き)があるものもα-アミノ酸(さん)と呼(よ)んでしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ khi nhóm amino đính vào nguyên tử cacbon α kề nhóm -COOH mới được gọi là α-axit amin.カルボキシ基(き)に隣接(りんせつ)するα位(くらい)炭素(たんそ)にアミノ基(き)が結合(けつごう)しているもののみがα-アミノ酸(さん)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Axit amin chứa nhóm amino (-NH2) mang tính bazơ và nhóm cacboxylic (-COOH) mang tính axit.アミノ酸(さん)は塩基(えんき)性(せい)のアミノ基(き)(-NH2)と酸性(さんせい)のカルボキシ基(き)(-COOH)を含(ふく)んでいる。
  • Trong α-axit amin, hai nhóm chức này đính vào cùng nguyên tử cacbon α.α-アミノ酸(さん)では、二(ふた)つの官能(かんのう)基(き)が同(おな)じα位(くらい)炭素(たんそ)原子(げんし)に結合(けつごう)している。
  • Sự xuất hiện của nguyên tử cacbon bất đối tại C α quyết định sự tồn tại của Đồng phân quang học.α炭素(たんそ)の不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)の存在(そんざい)により光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)が生(しょう)じる。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.1

Axit amin là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa cả nhóm amino và nhóm cacboxylic. Phân tích α-axit amin và nguyên tử cacbon bất đối giúp hiểu được Đồng phân quang học.

アミノ酸(さん)はアミノ基(き)とカルボキシ基(き)の両方(りょうほう)を持(も)つ多(た)官能(かんのう)有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。α-アミノ酸(さん)と不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)の解析(かいせき)により光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)の理解(りかい)が可能(かのう)になります。

アミノ酸(さん)の構造(こうぞう)と性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)
アミノ酸α-アミノ酸アミノ基カルボキシ基