Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Chất cấu tạo từ phân tử và nguyên tố phi kim Phần 1分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 希(き)ガスkhí hiếm

    Nhóm nguyên tố phi kim nhóm 18 trơ về mặt hóa học.

    極(きわ)めて化学(かがく)的(てき)に不活(ふかつ)性(せい)な周期(しゅうき)表(ひょう)第(だい)18族(ぞく)の非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)群(ぐん)。

  • 単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)phân tử đơn nguyên tử

    Phân tử chỉ gồm duy nhất một nguyên tử độc lập như các khí hiếm.

    1個(こ)の原子(げんし)だけで独立(どくりつ)した分子(ぶんし)として存在(そんざい)する形態(けいたい)。

  • 二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)phân tử hai nguyên tử

    Phân tử do hai nguyên tử liên kết với nhau tạo thành.

    2個(こ)の原子(げんし)が結合(けつごう)して構成(こうせい)されている分子(ぶんし)。

  • 多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)phân tử nhiều nguyên tử

    Phân tử chứa từ ba nguyên tử trở lên liên kết với nhau.

    3個(こ)以上(いじょう)の原子(げんし)が結合(けつごう)してできている分子(ぶんし)。

  • 塩酸(えんさん)axit clohydric

    Dung dịch nước của khí hydro clorua HCl.

    塩化(えんか)水素(すいそ)ガス(HCl)の水溶(すいよう)液(えき)。

  • ドライアイスbăng khô

    Dạng rắn thăng hoa của cacbon dioxit CO2.

    二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)(CO2)の固体(こたい)状態(じょうたい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    稀(き)ガスの単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)を理解(りかい)する

    Nhận biết phân tử đơn nguyên tử khí hiếm

    Các khí hiếm ổn định electron nên tồn tại dưới dạng phân tử đơn nguyên tử.

    稀(き)ガスは電子(でんし)配置(はいち)が安定(あんてい)しているため単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)します。

  2. 02
    2原子(げんし)分子(ぶんし)と多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)を分類(ぶんるい)する

    Phân biệt phân tử hai và nhiều nguyên tử

    Phân tử hai nguyên tử như O2, còn phân tử nhiều nguyên tử như HOOC-C6H4-COOH.

    2原子(げんし)分子(ぶんし)の例(れい)がO2であり、多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)の例(れい)がHOOC-C6H4-COOHです。

  3. 03
    塩酸(えんさん)とドライアイスの性質(せいしつ)を把握(はあく)する

    Khảo sát ứng dụng của axit clohydric và băng khô

    Axit clohydric là dung dịch axit phi kim, băng khô CO2 rắn dễ thăng hoa.

    塩酸(えんさん)は非(ひ)金属(きんぞく)酸(さん)水溶(すいよう)液(えき)であり、ドライアイスは昇華(しょうか)しやすい固体(こたい)CO2です。

Công thức公式

HOOC-C6H4-COOH

Công thức cấu tạo của axit terephthalic, một phân tử phi kim phức tạp.

テレフタル酸(さん)の構造(こうぞう)式(しき)(多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)の有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ))。

Ví dụ例題

Cho khí hiếm Helium (đơn nguyên tử), Oxi (hai nguyên tử) và axit terephthalic HOOC-C6H4-COOH. Phân loại loại phân tử cho từng chất.

ヘリウム(単(たん)原子(げんし))、酸素(さんそ)(2原子(げんし))、テレフタル酸(さん)HOOC-C6H4-COOHの分子(ぶんし)種別(しゅべつ)を分類(ぶんるい)します。

  1. Helium là phân tử đơn nguyên tử; Oxi là phân tử hai nguyên tử.ヘリウムは単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)、酸素(さんそ)は2原子(げんし)分子(ぶんし)です。
  2. HOOC-C6H4-COOH chứa nhiều nguyên tử liên kết nên là phân tử nhiều nguyên tử.HOOC-C6H4-COOHは多数(たすう)の原子(げんし)が結合(けつごう)した多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)です。
Ba chất lần lượt biểu diễn phân tử đơn nguyên tử, hai nguyên tử và nhiều nguyên tử.それぞれ単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)、2原子(げんし)分子(ぶんし)、多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)に分類(ぶんるい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Dạng tồn tại phân tử của các khí hiếm là gì?稀(き)ガスの分子(ぶんし)存在(そんざい)形態(けいたい)はどれですか。

2. Băng khô có thành phần chính là chất nào ở thể rắn?ドライアイスの主(しゅ)成分(せいぶん)である固体(こたい)の物質(ぶっしつ)は何(なん)ですか。

3. Phân tử HOOC-C6H4-COOH được xếp vào loại phân tử nào?分子(ぶんし)HOOC-C6H4-COOHはどのタイプに分類(ぶんるい)されますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các dạng phân tử của phi kim như khí hiếm và axit.稀(き)ガスや酸(さん)などの非(ひ)金属(きんぞく)分子(ぶんし)の存在(そんざい)形態(けいたい)を分類(ぶんるい)する。
  2. Hiểu cấu tạo của các phân tử phi kim phổ biến như băng khô hay axit clohydric.ドライアイスや塩酸(えんさん)などの一般(いっぱん)的(てき)な非(ひ)金属(きんぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の構成(こうせい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Số lượng nguyên tử trong một phân tử1分子(ぶんし)あたりの原子(げんし)数(すう)

Khí hiếm trơ trọi một mình thành phân tử đơn nguyên tử, trong khi oxi hay nito trơ hai hạt, và các phân tử phức tạp hơn chứa nhiều nguyên tử liên kết.

稀(き)ガスは1原子(げんし)で独立(どくりつ)した単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)となり、酸素(さんそ)などは2原子(げんし)、より複雑(ふくざつ)な化合(かごう)物(ぶつ)は多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)を形作(かたちづく)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng khí hiếm tồn tại dưới dạng phân tử hai nguyên tử giống Oxi.稀(き)ガスが酸素(さんそ)のように2原子(げんし)分子(ぶんし)で存在(そんざい)すると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khí hiếm trơ bền vững nên luôn tồn tại ở dạng phân tử đơn nguyên tử.稀(き)ガスは非常(ひじょう)に安定(あんてい)なため、常(つね)に1原子(げんし)だけの単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)します。

Cho rằng băng khô là một chất lỏng đông đặc thông thường.ドライアイスを通常(つうじょう)の液体(えきたい)が凍(こお)ったものと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Băng khô là khí CO2 ở thể rắn có khả năng thăng hoa trực tiếp thành khí.ドライアイスは二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)の固体(こたい)であり、直接(ちょくせつ)気体(きたい)に昇華(しょうか)する性質(せいしつ)を持(も)ちます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khí hiếm tồn tại dưới dạng phân tử đơn nguyên tử trơ.稀(き)ガスは不活(ふかつ)性(せい)な単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)します。
  • Phi kim tạo thành phân tử hai hoặc nhiều nguyên tử.非(ひ)金属(きんぞく)は2原子(げんし)分子(ぶんし)や多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)を形成(けいせい)します。
  • Băng khô là CO2 rắn có tính chất thăng hoa.ドライアイスは昇華(しょうか)性(せい)を持(も)つ固体(こたい)のCO2です。
EJU 2026 · CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3

Chất phi kim có thể tồn tại dưới dạng phân tử đơn nguyên tử, hai nguyên tử hoặc nhiều nguyên tử.

非(ひ)金属(きんぞく)物質(ぶっしつ)は、単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)、2原子(げんし)分子(ぶんし)、多(た)原子(げんし)分子(ぶんし)の形態(けいたい)で存在(そんざい)します。

分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)1部(ぶ)
希ガス単原子分子二原子分子多原子分子