Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Chất tẩy rửa tổng hợp合成(ごうせい)洗剤(せんざい)

Kiến thức要点

  • 合成(ごうせい)洗剤(せんざい)chất tẩy rửa tổng hợp

    Chất tẩy rửa tổng hợp là chất hoạt động bề mặt nhân tạo không tạo kết tủa ion Ca2+/Mg2+ trong nước cứng.

    合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は硬水(こうすい)中(ちゅう)のCa2+やMg2+と沈殿(ちんでん)を作(つく)らない人工(じんこう)の表面(ひょうめん)活性(かっせい)剤(ざい)です。

  • 親水(しんすい)性(せい)tính ưa nước

    Tính ưa nước là đặc tính tương tác mạnh với các phân tử nước của các nhóm phân cực hoặc mang điện tích.

    親水(しんすい)性(せい)は極性(きょくせい)基(き)や電荷(でんか)を持(も)つ基(き)が水(みず)分子(ぶんし)と強(つよ)く引き合(ひきあ)う性質(せいしつ)です。

  • 疎水(そすい)性(せい)tính kị nước

    Tính kị nước là đặc tính không phân cực, đẩy nước nhưng hòa tan tốt trong dầu mỡ của chuỗi hiđrocacbon dài.

    疎水(そすい)性(せい)は非極(ひきょく)性(せい)で水(みず)を弾(ひ)き、油汚(あぶらよご)れによく馴染(なじ)む長鎖(ちょうさ)炭化(たんか)水素(すいそ)部位(ぶい)の性質(せいしつ)です。

  • 高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい)chất tẩy rửa hệ ancol cao

    Chất tẩy rửa hệ ancol cao được tổng hợp từ ancol béo có số C lớn (như C12H25-OH) qua phản ứng este hóa với H2SO4 và trung hòa.

    高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい)は炭素(たんそ)数(すう)の多(おお)い高級(こうきゅう)アルコール(C12H25-OHなど)を硫酸(りゅうさん)でエステル化(か)し中和(ちゅうわ)して作(つく)られます。

  • 硫酸(りゅうさん)水素(すいそ)ドデシルDodecyl hydrogen sulfat

    Dodecyl hydrogen sulfat (C12H25-OSO3H) là sản phẩm este hóa của 1-dodecanol C12H25-OH với H2SO4.

    硫酸(りゅうさん)水素(すいそ)ドデシル(C12H25-OSO3H)は1-ドデカノールC12H25-OHと硫酸(りゅうさん)のエステル化物(ばけもの)です。

  • アルキルベンゼンスルホン酸(さん)ナトリウムNatri alkylbenzensulfonat

    Natri alkylbenzensulfonat là muối natri của axit alkylbenzensunfonic (R-C6H4-SO3H), một chất tẩy rửa tổng hợp phổ biến.

    アルキルベンゼンスルホン酸(さん)ナトリウムはR-C6H4-SO3Hの中和(ちゅうわ)塩(しお)であり、代表(だいひょう)的(てき)な合成(ごうせい)洗剤(せんざい)成分(せいぶん)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:分子(ぶんし)の2部位(ぶい)の解析(かいせき)

    Bước 1: Phân tích hai phần của phân tử

    Xác định đuôi hiđrocacbon mang tính kị nước và nhóm muối mang tính ưa nước trong chất tẩy rửa tổng hợp.

    合成(ごうせい)洗剤(せんざい)分子(ぶんし)内(ない)の疎水(そすい)性(せい)炭化(たんか)水素(すいそ)鎖(さ)と、親水(しんすい)性(せい)の塩(しお)構造(こうぞう)部位(ぶい)を特定(とくてい)します。

  2. 02
    ステップ2:高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい)の合成(ごうせい)過程(かてい)

    Bước 2: Quy trình tổng hợp chất tẩy rửa hệ ancol cao

    Chuyển C12H25-OH thành Dodecyl hydrogen sulfat C12H25-OSO3H rồi trung hòa tạo C12H25-OSO3Na.

    C12H25-OHを硫酸(りゅうさん)水素(すいそ)ドデシルC12H25-OSO3Hにし、中和(ちゅうわ)してC12H25-OSO3Naを得(え)る流(なが)れを理解(りかい)します。

  3. 03
    ステップ3:アルキルベンゼンスルホン酸(さん)ナトリウム系(けい)の理解(りかい)

    Bước 3: Nhận diện hệ Natri alkylbenzensulfonat

    Axit alkylbenzensunfonic R-C6H4-SO3H được trung hòa tạo muối natri có hiệu quả tẩy rửa mạnh.

    アルキルベンゼンスルホン酸(さん)R-C6H4-SO3Hを中和(ちゅうわ)したナトリウム塩(しお)の高(たか)い洗浄(せんじょう)効果(こうか)を確認(かくにん)します。

Công thức公式

C12H25-OH

Công thức của 1-dodecanol, đại diện ancol cao dùng làm nguyên liệu ban đầu.

原料(げんりょう)となる高級(こうきゅう)アルコールの代表(だいひょう)例(れい)である1-ドデカノールの構造(こうぞう)式(しき)です。

C12H25-OSO3H

Công thức của Dodecyl hydrogen sulfat sinh ra sau phản ứng este hóa với axit sunfuric.

硫酸(りゅうさん)エステル化(か)により生成(せいせい)する硫酸(りゅうさん)水素(すいそ)ドデシルの構造(こうぞう)式(しき)です。

C12H25-OSO3Na

Công thức muối natri của Dodecyl hydrogen sulfat, một chất tẩy rửa hệ ancol cao.

高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい)であるドデシル硫酸(りゅうさん)ナトリウムの構造(こうぞう)式(しき)です。

R-C6H4-SO3H

Công thức axit alkylbenzensunfonic tiền chất của Natri alkylbenzensulfonat.

アルキルベンゼンスルホン酸(さん)塩(しお)の全(ぜん)駆(かける)体(たい)となる酸(さん)の構造(こうぞう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Từ ancol cao C12H25-OH, cho tác dụng với H2SO4 thu được hợp chất trung gian X (Dodecyl hydrogen sulfat). Sau đó trung hòa X bằng NaOH thu được chất tẩy rửa tổng hợp Y. Cho biết công thức của X và Y.

高級(こうきゅう)アルコールC12H25-OHに濃(のう)硫酸(りゅうさん)を作用(さよう)させて中間(ちゅうかん)体(たい)X(硫酸(りゅうさん)水素(すいそ)ドデシル)を得(え)ました。Xを水酸化(すいさんか)ナトリウムで中和(ちゅうわ)すると合成(ごうせい)洗剤(せんざい)Yが得(え)られます。XとYの構造(こうぞう)式(しき)を答(こた)えなさい。

  1. Khi C12H25-OH phản ứng este hóa với H2SO4, nhóm -OH chuyển thành -OSO3H tạo X là C12H25-OSO3H.C12H25-OHが硫酸(りゅうさん)とエステル化(か)すると、OH基(き)が-OSO3Hに変換(へんかん)されてX(C12H25-OSO3H)となります。
  2. Trung hòa C12H25-OSO3H bằng NaOH thu được muối natri Y có công thức C12H25-OSO3Na.C12H25-OSO3HをNaOHで中和(ちゅうわ)すると、ナトリウム塩(しお)Y(C12H25-OSO3Na)が得(え)られます。
Công thức của X là C12H25-OSO3H và Y là C12H25-OSO3Na.Xの構造(こうぞう)式(しき)はC12H25-OSO3H、YはC12H25-OSO3Naです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức muối natri nào đại diện cho chất tẩy rửa hệ ancol cao?高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい)を代表(だいひょう)するナトリウム塩(しお)の構造(こうぞう)式(しき)はどれか。

2. Đuôi hiđrocacbon dài trong phân tử chất tẩy rửa tổng hợp đảm nhận tính chất gì?合成(ごうせい)洗剤(せんざい)分子(ぶんし)内(ない)の長鎖(ちょうさ)炭化(たんか)水素(すいそ)部位(ぶい)が担(にな)う性質(せいしつ)はどれか。

3. Hợp chất R-C6H4-SO3H là tiền chất axit để tạo nên loại chất tẩy rửa tổng hợp nào?化合(かごう)物(ぶつ)R-C6H4-SO3Hはどの合成(ごうせい)洗剤(せんざい)を生成(せいせい)するための前駆(せんぐ)体(たい)酸(さん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu tạo gồm đầu tính ưa nước và đuôi tính kị nước của chất tẩy rửa tổng hợp.合成(ごうせい)洗剤(せんざい)の親水(しんすい)性(せい)基(き)と疎水(そすい)性(せい)部位(ぶい)からなる構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt chất tẩy rửa hệ ancol cao thu được từ C12H25-OH qua C12H25-OSO3H đến C12H25-OSO3Na.C12H25-OHからC12H25-OSO3H、C12H25-OSO3Naへ至(いた)る高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい)を理解(りかい)する。
  3. Nhận biết cấu trúc Natri alkylbenzensulfonat từ R-C6H4-SO3H và ưu điểm không tạo kết tủa trong nước cứng.R-C6H4-SO3H由来(ゆらい)のアルキルベンゼンスルホン酸(さん)ナトリウムの構造(こうぞう)と硬水(こうすい)で沈殿(ちんでん)を作(つく)らない特徴(とくちょう)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Chất tẩy rửa tổng hợp giống như chiếc cầu nối giữa dầu mỡ và nước合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は油汚(あぶらよご)れと水(みず)をつなぐ架け橋(かけはし)のようなもの

Đuôi tính kị nước cắm vào vết dầu mỡ, còn đầu tính ưa nước hướng ra ngoài quay về phía nước. Sự kết hợp này giúp lôi vết bẩn ra khỏi vải và phân tán vào nước mà không bị kết tủa bởi nước cứng.

疎水(そすい)性(せい)部位(ぶい)が油汚(あぶらよご)れに突き刺(つきさ)さり、親水(しんすい)性(せい)基(き)が外側(そとがわ)の水(みず)へと向(む)きます。この作用(さよう)により汚(よご)れが引き剥(ひきは)がされて水中(すいちゅう)に分散(ぶんさん)し、硬水(こうすい)でも沈殿(ちんでん)を生(しょう)じません。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng chất tẩy rửa tổng hợp tạo kết tủa vón cục làm giảm tác dụng trong nước cứng.合成(ごうせい)洗剤(せんざい)が硬水(こうすい)中(ちゅう)において沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)し洗浄(せんじょう)力(りょく)を失(うしな)うと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Muối canxi và magie của axit sunfonic hay sunfat tan được trong nước nên chất tẩy rửa tổng hợp vẫn tẩy rửa tốt trong nước cứng.スルホン酸(さん)塩(しお)や硫酸(りゅうさん)エステル塩(しお)のCa塩(しお)・Mg塩(しお)は水溶(すいよう)性(せい)のため、合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は硬水(こうすい)でも優(すぐ)れた洗浄(せんじょう)力(りょく)を維持(いじ)します。

Nhầm lẫn C12H25-OH là một chất tẩy rửa hoạt động tốt mà không cần qua phản ứng este hóa.C12H25-OH自体(じたい)がそのままで高(たか)い洗浄(せんじょう)力(りょく)を持(も)つ洗剤(せんざい)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)C12H25-OH không có đầu tính ưa nước mạnh, cần chuyển thành C12H25-OSO3H rồi tạo muối mới có tính chất của chất tẩy rửa.C12H25-OHは強力(きょうりょく)な親水(しんすい)性(せい)基(き)を持(も)たないため、エステル化(か)および中和(ちゅうわ)を経(へ)て塩(しお)にして初(はじ)めて洗剤(せんざい)となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chất tẩy rửa tổng hợp gồm đuôi tính kị nước và đầu tính ưa nước.合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は疎水(そすい)性(せい)部位(ぶい)と親水(しんすい)性(せい)基(き)から構成(こうせい)される。
  • Từ C12H25-OH qua Dodecyl hydrogen sulfat C12H25-OSO3H tạo nên muối C12H25-OSO3Na.C12H25-OHから硫酸(りゅうさん)水素(すいそ)ドデシルC12H25-OSO3Hを経(へ)てC12H25-OSO3Naが合成(ごうせい)される。
  • Natri alkylbenzensulfonat xuất phát từ R-C6H4-SO3H và hoạt động tốt cả trong nước cứng.アルキルベンゼンスルホン酸(さん)ナトリウムはR-C6H4-SO3H由来(ゆらい)であり硬水(こうすい)でも有効(ゆうこう)である。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.2

Chất tẩy rửa tổng hợp chứa cả đầu tính ưa nước và đuôi tính kị nước. Các đại diện chính gồm chất tẩy rửa hệ ancol cao như Dodecyl hydrogen sulfat (muối natri) và Natri alkylbenzensulfonat.

合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は親水(しんすい)性(せい)基(き)と疎水(そすい)性(せい)部位(ぶい)を併せ持(あわせも)ちます。ドデシル硫酸(りゅうさん)エステル塩(しお)(高級(こうきゅう)アルコール系(けい)洗剤(せんざい))やアルキルベンゼンスルホン酸(さん)ナトリウムが代表(だいひょう)例(れい)です。

合成(ごうせい)洗剤(せんざい)
合成洗剤親水性疎水性高級アルコール系洗剤