Dược phẩm Phần 1 医薬( いやく ) 品( ひん ) 第( だい ) 1部( ぶ ) Kiến thức 要点 医薬( いやく ) 品( ひん ) dược phẩm Dược phẩm là các chất hóa học dùng để phòng ngừa, chẩn đoán hoặc điều trị bệnh tật.
医薬( いやく ) 品( ひん ) は病気( びょうき ) の予防( よぼう ) 、診断( しんだん ) 、治療( ちりょう ) に用( もち ) いられる化学( かがく ) 物質( ぶっしつ ) の総称( そうしょう ) です。
生薬( しょうやく ) dược liệu thô Dược liệu thô là các nguyên liệu chữa bệnh tự nhiên từ động thực vật chưa qua tinh chế hóa học phức tạp.
生薬( しょうやく ) は動植物( どうしょくぶつ ) や鉱物( こうぶつ ) から採取( さいしゅ ) され、高度( こうど ) な化学( かがく ) 精製( せいせい ) をしていない天然( てんねん ) 薬物( やくぶつ ) です。
阿片( あへん ) thuốc phiện Thuốc phiện là một dược liệu thô thu được từ nhựa cây anh túc, chứa nhiều ancaloit có tác dụng giảm đau.
阿片( あへん ) はアヘンポピーの乳汁( にゅうじゅう ) から得( え ) られる生薬( きぐすり ) で、強力( きょうりょく ) な鎮痛( ちんつう ) アルカロイドを含( ふく ) みます。
モルヒネ Morphin Morphin là ancaloit tinh khiết được chiết xuất từ thuốc phiện, có tác dụng giảm đau dữ dội.
モルヒネは阿片( あへん ) から抽出( ちゅうしゅつ ) されたアルカロイドで、激( はげ ) しい痛( いた ) みを抑( おさ ) える鎮痛( ちんつう ) 薬( やく ) です。
サルバルサン Salvarsan Salvarsan là hợp chất asen tổng hợp, một trong những hóa trị liệu tổng hợp đầu tiên được dùng để diệt xoắn khuẩn.
サルバルサンは有機( ゆうき ) ヒ素( ひそ ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) であり、病原( びょうげん ) 体( たい ) を選択( せんたく ) 的( てき ) に攻撃( こうげき ) する初期( しょき ) の合成( ごうせい ) 化学( かがく ) 療法( りょうほう ) 薬( やく ) です。
抗生( こうせい ) 物質( ぶっしつ ) kháng sinh Kháng sinh là các chất do vi sinh vật tiết ra (hoặc bán tổng hợp) có khả năng ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn.
抗生( こうせい ) 物質( ぶっしつ ) は微( び ) 生物( せいぶつ ) が生産( せいさん ) し、他( ほか ) の微( び ) 生物( せいぶつ ) の増殖( ぞうしょく ) を阻害( そがい ) または殺菌( さっきん ) する物質( ぶっしつ ) です。
Cách làm しくみ 01 ステップ1:天然( てんねん ) 生薬( しょうやく ) の段階( だんかい ) Bước 1: Giai đoạn dược liệu thô tự nhiên Nhận biết việc sử dụng dược liệu thô như thuốc phiện và việc chiết xuất thành công ancaloit Morphin.
阿片( あへん ) などの天然( てんねん ) 生薬( しょうやく ) の使用( しよう ) と、そこからの有功( ゆうこう ) 成分( せいぶん ) モルヒネの抽出( ちゅうしゅつ ) を理解( りかい ) します。
02 ステップ2:合成( ごうせい ) 化学( かがく ) 療法( りょうほう ) 薬( やく ) の登場( とうじょう ) Bước 2: Sự ra đời của thuốc tổng hợp Tìm hiểu sự phát minh ra Salvarsan và hợp chất sulfa sulfanilamide p-H2N-C6H4-SO2NH2.
サルバルサンの開発( かいはつ ) や、スルファ剤( ざい ) (スルファニルアミド)p-H2N-C6H4-SO2NH2の合成( ごうせい ) 過程( かてい ) を学( まな ) びます。
03 ステップ3:抗生( こうせい ) 物質( ぶっしつ ) の発見( はっけん ) と進歩( しんぽ ) Bước 3: Kỷ nguyên kháng sinh Hiểu định nghĩa kháng sinh là các chất diệt khuẩn do vi sinh vật sinh ra.
微( び ) 生物( せいぶつ ) が産生( さんせい ) し病原( びょうげん ) 菌( きん ) を抑制( よくせい ) する抗生( こうせい ) 物質( ぶっしつ ) の定義( ていぎ ) とその意義( いぎ ) を把握( はあく ) します。
Ví dụ 例題 Xét hai dược phẩm: chất A là ancaloit chiết xuất từ thuốc phiện dùng giảm đau, chất B là thuốc kháng khuẩn tổng hợp có công thức p-H2N-C6H4-SO2NH2. Xác định tên A và loại hóa chất của B.
二( ふた ) つの医薬( いやく ) 品( ひん ) があります。物質( ぶっしつ ) Aは阿片( あへん ) から抽出( ちゅうしゅつ ) される鎮痛( ちんつう ) アルカロイド、物質( ぶっしつ ) Bは分子( ぶんし ) 式( しき ) p-H2N-C6H4-SO2NH2で表( あらわ ) される合成( ごうせい ) 抗菌( こうきん ) 薬( やく ) です。Aの名称( めいしょう ) とBの分類( ぶんるい ) を答( こた ) えなさい。
Chất A chiết xuất từ thuốc phiện (dược liệu thô) có tác dụng giảm đau chính là Morphin. 阿片( あへん ) (生薬( しょうやく ) )から抽出( ちゅうしゅつ ) される代表( だいひょう ) 的( てき ) な鎮痛( ちんつう ) アルカロイドAはモルヒネです。Chất B có công thức p-H2N-C6H4-SO2NH2 là sulfanilamide, thuộc nhóm thuốc tổng hợp sulfa. p-H2N-C6H4-SO2NH2はスルファニルアミドであり、合成( ごうせい ) スルファ剤( ざい ) に分類( ぶんるい ) されます。 A là Morphin và B là thuốc kháng khuẩn tổng hợp hệ sulfa. Aはモルヒネであり、Bは合成( ごうせい ) スルファ剤( ざい ) です。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Ancaloit giảm đau chính được tinh chế trực tiếp từ thuốc phiện là gì? 阿片( あへん ) から直接( ちょくせつ ) 精製( せいせい ) される代表( だいひょう ) 的( てき ) な鎮痛( ちんつう ) アルカロイドはどれか。 A dược liệu thô 生薬( しょうやく ) B Morphin モルヒネ C Salvarsan サルバルサン D kháng sinh 抗生( こうせい ) 物質( ぶっしつ )
2. Công thức p-H2N-C6H4-SO2NH2 đại diện cho loại dược phẩm tổng hợp nào? 構造( こうぞう ) 式( しき ) p-H2N-C6H4-SO2NH2で表( あらわ ) される合成( ごうせい ) 医薬( いやく ) 品( ひん ) はどれか。 A Salvarsan サルバルサン B thuốc phiện 阿片( あへん ) C Thuốc sulfa (sulfanilamide) スルファ剤( ざい ) (スルファニルアミド) D Morphin モルヒネ
3. Khái niệm nào chỉ các chất do vi sinh vật tiết ra có khả năng diệt vi khuẩn gây bệnh? 微( び ) 生物( せいぶつ ) が生成( せいせい ) し、病原( びょうげん ) 菌( きん ) を殺菌( さっきん ) または抑制( よくせい ) する物質( ぶっしつ ) を表( あらわ ) す言葉( ことば ) はどれか。 A dược liệu thô 生薬( しょうやく ) B thuốc phiện 阿片( あへん ) C dược phẩm hữu cơ 有機( ゆうき ) 医薬( いやく ) 品( ひん ) D kháng sinh 抗生( こうせい ) 物質( ぶっしつ )
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません