Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Chuyển động nhiệt của hạt và giản đồ trạng thái粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)と状態(じょうたい)図(ず)

Kiến thức要点

  • 物理(ぶつり)変化(へんか)Biến đổi vật lý

    Sự thay đổi về trạng thái hay hình dạng mà không làm thay đổi bản chất hóa học của chất.

    物質(ぶっしつ)の本質(ほんしつ)を変(か)えずに状態(じょうたい)や形状(けいじょう)のみが変化(へんか)する現象(げんしょう)。

  • 拡散(かくさん)Sự khuếch tán

    Hiện tượng các hạt tự lan truyền từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp do chuyển động nhiệt.

    熱(ねつ)運動(うんどう)により粒子(りゅうし)が濃度(のうど)勾配(こうばい)に従(したが)って自発(じはつ)的(てき)に広(ひろ)がる現象(げんしょう)。

  • 熱(ねつ)運動(うんどう)Chuyển động nhiệt

    Chuyển động hỗn loạn không ngừng của các nguyên tử và phân tử cấu tạo nên chất.

    物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する原子(げんし)や分子(ぶんし)の不(ふ)規則(きそく)で絶え間(たえま)ない運動(うんどう)。

  • 平均(へいきん)の速(はや)さTốc độ trung bình

    Giá trị tốc độ đại diện cho tập hợp các phân tử ở một nhiệt độ nhất định.

    特定(とくてい)温度(おんど)下(か)における粒子(りゅうし)集団(しゅうだん)の速度(そくど)の統計(とうけい)的(てき)平均(へいきん)値(ち)。

  • 状態(じょうたい)図(ず)Giản đồ trạng thái

    Đồ thị biểu diễn các vùng tồn tại rắn, lỏng, khí theo nhiệt độ và áp suất.

    温度(おんど)と圧力(あつりょく)に応(おう)じた固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の存在(そんざい)領域(りょういき)を示(しめ)す図解(ずかい)。

  • 融解(ゆうかい)曲線(きょくせん)Đường nóng chảy

    Đường ranh giới biểu diễn cân bằng giữa thể rắn và thể lỏng trên giản đồ trạng thái.

    状態(じょうたい)図(ず)において固体(こたい)と液体(えきたい)の平衡(へいこう)状態(じょうたい)を示(しめ)す境界(きょうかい)線(せん)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    熱(ねつ)運動(うんどう)の本質(ほんしつ)

    Bản chất chuyển động nhiệt

    Hạt chuyển động hỗn loạn liên tục và va chạm lẫn nhau trong không gian.

    粒子(りゅうし)は空間(くうかん)内(ない)で常(つね)に不(ふ)規則(きそく)に運動(うんどう)し相互(そうご)に衝突(しょうとつ)を繰り返(くりかえ)します。

  2. 02
    温度(おんど)との相関(そうかん)

    Mối liên hệ với nhiệt độ

    Khi tăng nhiệt độ, động năng trung bình và tốc độ trung bình của phân tử tăng lên.

    温度(おんど)が上(あ)がると、分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーと平均(へいきん)速度(そくど)が増大(ぞうだい)します。

  3. 03
    状態(じょうたい)境界(きょうかい)の分析(ぶんせき)

    Đường ranh giới trạng thái

    Đường nóng chảy thể hiện điều kiện nhiệt độ và áp suất mà ở đó chất rắn chuyển sang chất lỏng.

    融解(ゆうかい)曲線(きょくせん)は固体(こたい)から液体(えきたい)への転移(てんい)が起(お)こる温度(おんど)と圧力(あつりょく)の条件(じょうけん)を示(しめ)します。

Công thức公式

E = \frac{1}{2} m v^2

Công thức tính động năng của phân tử dựa trên khối lượng m và tốc độ v.

粒子(りゅうし)の質量(しつりょう)mと速度(そくど)vに基(もと)づく運動(うんどう)エネルギーの計算(けいさん)式(しき)。

Ví dụ例題

Xét hai chất khí có khối lượng phân tử khác nhau ở cùng một nhiệt độ.

同一(どういつ)温度(おんど)下(か)における異(こと)なる分子(ぶんし)量(りょう)を持(も)つ2種類(しゅるい)の気体(きたい)を考察(こうさつ)する。

  1. Ở cùng nhiệt độ, động năng trung bình \(E = \frac{1}{2} m v^2\) của các phân tử khí là như nhau.同(どう)温度(おんど)では、分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギー \(E = \frac{1}{2} m v^2\) は等(ひと)しくなります。
  2. Phân tử có khối lượng m nhỏ hơn sẽ có tốc độ trung bình v lớn hơn.質量(しつりょう)mが小(ちい)さな分子(ぶんし)ほど、平均(へいきん)の速(はや)さvは大(おお)きくなります。
Khí nhẹ hơn khuếch tán nhanh hơn do có tốc độ trung bình lớn hơn ở cùng nhiệt độ.同(どう)温度(おんど)において、より軽(かる)い気体(きたい)分子(ぶんし)ほど平均(へいきん)速度(そくど)が大(おお)きく拡散(かくさん)が速(はや)くなります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khái niệm nào mô tả sự lan tỏa tự phát của các hạt từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp?粒子(りゅうし)が高(こう)濃度(のうど)から低(てい)濃度(のうど)へ自発(じはつ)的(てき)に広(ひろ)がる現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Theo công thức \(E = \frac{1}{2} m v^2\), nếu hai hạt có cùng động năng nhưng m1 < m2 thì tốc độ ra sao?\(E = \frac{1}{2} m v^2\) に基(もと)づき、運動(うんどう)エネルギーが等(ひと)しくm1 < m2のとき速度(そくど)の関係(かんけい)はどうなるか。

3. Đường ranh giới tách biệt vùng tồn tại của thể rắn và thể lỏng trên giản đồ trạng thái gọi là gì?状態(じょうたい)図(ず)において固体(こたい)と液体(えきたい)の領域(りょういき)を分(わ)ける境界(きょうかい)線(せん)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ chuyển động nhiệt của phân tử.温度(おんど)と分子(ぶんし)の熱(ねつ)運動(うんどう)速度(そくど)の関係(かんけい)を説明(せつめい)できる。
  2. Đọc hiểu mối liên hệ giữa động năng trung bình và khối lượng, tốc độ hạt.平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーと粒子(りゅうし)の質量(しつりょう)および速度(そくど)の関(かか)わりを理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Động năng và sự hỗn loạn của các hạt粒子(りゅうし)の運動(うんどう)エネルギーと乱雑(らんざつ)さ

Mọi chất đều được cấu tạo từ các hạt luôn chuyển động hỗn loạn. Nhiệt độ càng cao thì tốc độ chuyển động trung bình của hạt càng tăng.

すべての物質(ぶっしつ)は常(つね)に無(む)秩序(ちつじょ)に運動(うんどう)する粒子(りゅうし)で構成(こうせい)されます。温度(おんど)が上昇(じょうしょう)するにつれて粒子(りゅうし)の平均(へいきん)速度(そくど)も大(おお)きくなります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa sự khuếch tán và phản ứng hóa học tạo chất mới.拡散(かくさん)現象(げんしょう)を新(しん)物質(ぶっしつ)を生成(せいせい)する化学(かがく)反応(はんのう)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự khuếch tán chỉ là biến đổi vật lý do chuyển động nhiệt tự do của hạt.拡散(かくさん)は粒子(りゅうし)の自由(じゆう)な熱(ねつ)運動(うんどう)に由来(ゆらい)する純粋(じゅんすい)な物理(ぶつり)変化(へんか)です。

Cho rằng tất cả các phân tử ở cùng nhiệt độ đều có tốc độ chính xác bằng nhau.同一(どういつ)温度(おんど)のすべての分子(ぶんし)が全(まった)く同(おな)じ速度(そくど)を持(も)つと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các phân tử có dải tốc độ phân bố khác nhau, nhiệt độ chỉ quyết định tốc độ trung bình.分子(ぶんし)速度(そくど)には分布(ぶんぷ)があり、温度(おんど)はあくまで平均(へいきん)の速(はや)さを決定(けってい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chuyển động nhiệt của các hạt gây ra hiện tượng khuếch tán trong tự nhiên.粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)により自然(しぜん)界(かい)における拡散(かくさん)現象(げんしょう)が引き起(ひきお)こされる。
  • Công thức \(E = \frac{1}{2} m v^2\) cho thấy hạt nhẹ hơn chuyển động nhanh hơn ở cùng động năng.\(E = \frac{1}{2} m v^2\) より、同一(どういつ)エネルギー下(か)では軽量(けいりょう)粒子(りゅうし)ほど高速(こうそく)運動(うんどう)する。
  • Giản đồ trạng thái và đường nóng chảy giúp xác định trạng thái của chất.状態(じょうたい)図(ず)および融解(ゆうかい)曲線(きょくせん)により物質(ぶっしつ)の存在(そんざい)状態(じょうたい)が確定(かくてい)される。
EJU 2026 · CHEM.II.2.1

Bài học này nghiên cứu chuyển động nhiệt của hạt phân tử và biểu diễn trạng thái của chất.

本課(ほんか)では、粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)および物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)の図示(ずし)表現(ひょうげん)について探求(たんきゅう)します。

粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)と状態(じょうたい)図(ず)
物理変化拡散熱運動平均の速さ