Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Công thức thành phần và tính chất của tinh thể ion Phần 1組成(そせい)式(しき)とイオン結晶(けっしょう)の性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 組成(そせい)式(しき)công thức thành phần

    Công thức biểu thị tỷ lệ nguyên tử/ion đơn giản nhất trong chất.

    構成(こうせい)粒子(りゅうし)の最(もっと)も簡単(かんたん)な数(かず)の比(ひ)を表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)です。

  • 陽(ひ)イオンcation

    Ion mang điện tích dương do mất electron.

    電子(でんし)を失(うしな)って正(せい)の電荷(でんか)を帯(お)びたイオンです。

  • 陰(いん)イオンanion

    Ion mang điện tích âm do nhận electron.

    電子(でんし)を得(え)て負(ふ)の電荷(でんか)を帯(お)びたイオンです。

  • 多(た)原子(げんし)イオンion đa nguyên tử

    Ion gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau cùng mang điện tích.

    複数(ふくすう)の原子(げんし)が結(むす)びついて電荷(でんか)を持(も)つイオンです。

  • イオン半径(はんけい)bán kính ion

    Bán kính quy ước của ion trong tinh thể.

    結晶(けっしょう)中(ちゅう)におけるイオンの大(おお)きさ(半径(はんけい))です。

  • イオン結晶(けっしょう)tinh thể ion

    Tinh thể được tạo thành từ cation và anion qua liên kết ion.

    陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンがイオン結合(けつごう)で連(つら)なった結晶(けっしょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電気(でんき)的中(てきちゅう)性(せい)の維持(いじ)

    Bước 1: Ghép điện tích trung hòa

    Kết hợp cation và anion sao cho tổng điện tích bằng 0 để lập công thức thành phần.

    陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンの電荷(でんか)の合計(ごうけい)が0になるよう組成(そせい)式(しき)を作(つく)ります。

  2. 02
    多(た)原子(げんし)イオンの表記(ひょうき)

    Bước 2: Xử lý ion đa nguyên tử

    Khi có nhiều ion đa nguyên tử, đặt ion đó trong ngoặc kèm chỉ số tương ứng.

    多(た)原子(げんし)イオンが複数(ふくすう)ある場合(ばあい)は括弧(かっこ)を付(ふ)して数(すう)を示(しめ)します。

  3. 03
    クーロン力(りょく)の計算(けいさん)

    Bước 3: Lực hút Coulomb trong tinh thể

    Lực tĩnh điện F giữa các ion tuân theo \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) phụ thuộc điện tích và bán kính ion.

    イオン間(かん)の静電(せいでん)引力(いんりょく)Fはクーロンの法則(ほうそく) \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) に従(したが)い、電荷(でんか)とイオン半径(はんけい)に依存(いぞん)します。

Công thức公式

2Na^+ + O^{2-} -> Na2O

Phản ứng kết hợp giữa cation natri và anion oxit tạo natri oxit.

ナトリウムイオンと酸化(さんか)物(ぶつ)イオンの結合(けつごう)反応(はんのう)です。

2Al^{3+} + 3SO4^{2-} -> Al2(SO4)3

Phản ứng kết hợp giữa ion nhôm và ion sunfat đa nguyên tử.

アルミニウムイオンと硫酸(りゅうさん)イオン(多(た)原子(げんし)イオン)の結合(けつごう)反応(はんのう)です。

F = k \cdot \frac{q_1 \cdot q_2}{r^2}

Định luật Coulomb biểu diễn lực hút tĩnh điện F giữa hai điện tích q1, q2 ở khoảng cách r.

電荷(でんか)間(かん)の静電(せいでん)引力(いんりょく)(クーロン力(りょく))を表(あらわ)す物理(ぶつり)公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Lập công thức thành phần từ 2Al^{3+} + 3SO4^{2-} -> Al2(SO4)3 và tính lực tĩnh điện F.

2Al^{3+} + 3SO4^{2-} -> Al2(SO4)3 から組成(そせい)式(しき)を求(もと)め、静電(せいでん)引力(いんりょく)Fを考察(こうさつ)します。

  1. Tổng điện tích: 2*(+3) + 3*(-2) = 0, thu được công thức Al2(SO4)3.電荷(でんか)の和(わ)が0となりAl2(SO4)3が得(え)られます。
  2. Lực hút tĩnh điện giữa các ion tuân theo \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\).イオン間(かん)の静電(せいでん)引力(いんりょく)は \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) に従(したが)います。
Công thức thành phần và lực hút tĩnh điện được xác định chính xác.組成(そせい)式(しき)と静電(せいでん)引力(いんりょく)の関係(かんけい)が確認(かくにん)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình nào biểu diễn đúng sự kết hợp tạo tinh thể ion chứa ion đa nguyên tử sunfat?多(た)原子(げんし)イオンである硫酸(りゅうさん)イオンを含(ふく)む結合(けつごう)式(しき)はどれか。

2. Định luật nào biểu diễn lực tĩnh điện F giữa các ion phụ thuộc điện tích q1, q2 và khoảng cách r?電荷(でんか)q1, q2と距離(きょり)rに対(たい)する静電(せいでん)引力(いんりょく)Fの式(しき)はどれか。

3. Ion được cấu tạo từ hai hay nhiều nguyên tử liên kết với nhau cùng mang điện tích gọi là gì?複数(ふくすう)の原子(げんし)が結(むす)びついて電荷(でんか)を持(も)つイオンは何(なん)と呼(よ)ばれるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.4.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.4.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết công thức thành phần đảm bảo trung hòa điện giữa cation và anion.陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンの電気(でんき)的中(てきちゅう)性(せい)を保(たも)つ組成(そせい)式(しき)を記述(きじゅつ)する。
  2. Áp dụng định luật Coulomb \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) giải thích độ bền liên kết ion.クーロンの法則(ほうそく) \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) を用(もち)いてイオン結合(けつごう)の安定(あんてい)性(せい)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Sự trung hòa điện và lực Coulomb電気(でんき)的中(てきちゅう)性(せい)とクーロン力(りょく)

Tinh thể ion được giữ vững bởi lực hút Coulomb giữa cation và anion sao cho tổng điện tích bằng zero.

イオン結晶(けっしょう)は陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンの正負(せいふ)の電荷(でんか)が相殺(そうさい)し、クーロン力(りょく)で結合(けつごう)しています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên đặt dấu ngoặc đơn quanh ion đa nguyên tử khi có chỉ số lớn hơn 1.多(た)原子(げんし)イオンが複数(ふくすう)のときに括弧(かっこ)を付(つ)け忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi có từ 2 ion đa nguyên tử trở lên, phải dùng ngoặc đơn như (SO4)3 trong Al2(SO4)3.多(た)原子(げんし)イオンが複数(ふくすう)の場合(ばあい)、Al2(SO4)3 のように括弧(かっこ)を付(つ)けます。

Cho rằng bán kính ion r tăng làm lực Coulomb F tăng.イオン半径(はんけい)rが大(おお)きくなるとクーロン力(りょく)Fが大(おお)きくなると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\), lực F tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách \(r^{2}\).クーロンの法則(ほうそく) \(F = k\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) によると、力(ちから)Fは距離(きょり)の2乗(のり)\(r^{2}\)に反(はん)比例(ひれい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công thức thành phần viết theo nguyên tắc trung hòa điện như 2Na^+ + O^{2-} -> Na2O và 2Al^{3+} + 3SO4^{2-} -> Al2(SO4)3.電気(でんき)的中(てきちゅう)性(せい)の原則(げんそく)に従(したが)い、2Na^+ + O^{2-} -> Na2O や 2Al^{3+} + 3SO4^{2-} -> Al2(SO4)3 のように組成(そせい)式(しき)を書き表(かきあらわ)します。
  • Lực hút tĩnh điện tuân theo định luật Coulomb \(F = k \cdot \frac{q_1 \cdot q_2}{r^2}\).静電(せいでん)引力(いんりょく)はクーロンの法則(ほうそく) \(F = k \cdot \frac{q_1 \cdot q_2}{r^2}\) に従(したが)います。
  • Bán kính ion và điện tích quyết định độ bền liên kết trong tinh thể ion.イオン半径(はんけい)と電荷(でんか)が結合(けつごう)の強(つよ)さを決(き)めます。
EJU 2026 · CHEM.I.4.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.5

Học cách lập công thức thành phần và tính chất lực hút Coulomb trong tinh thể ion.

組成(そせい)式(しき)の書(か)き方(かた)とイオン結晶(けっしょう)におけるクーロン力(りょく)の性質(せいしつ)を学(まな)びます。

組成(そせい)式(しき)とイオン結晶(けっしょう)の性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)
組成式陽イオン陰イオン多原子イオン