Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Dự đoán nhóm chức từ phản ứng và tóm tắt反応(はんのう)による官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)とまとめ

Kiến thức要点

  • 官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)dự đoán nhóm chức

    Phương pháp xác định nhóm chức đặc trưng dựa trên các phản ứng hóa học đặc hiệu.

    化学(かがく)反応(はんのう)の挙動(きょどう)から特徴(とくちょう)的(てき)な官能(かんのう)基(き)を特定(とくてい)することです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    原子(げんし)数(すう)比(ひ)の計算(けいさん)

    Bước 1: Tính tỷ lệ số nguyên tử

    Dùng công thức tỷ lệ số nguyên tử = (khối lượng nguyên tố / khối lượng mol) để tìm công thức nguyên.

    原子(げんし)数(すう)比(ひ) = (元素(げんそ)の質量(しつりょう) / モル質量(しつりょう)) の比(ひ) を用(もち)いて組成(そせい)式(しき)を求(もと)めます。

  2. 02
    nの決定(けってい)

    Bước 2: Tìm hệ số n

    Tính n = phân tử khối / khối lượng công thức nguyên để xác định công thức phân tử.

    n = 分子(ぶんし)量(りょう) / 組成(そせい)式(しき)の式量(しきりょう) により分子(ぶんし)式(しき)を決定(けってい)します。

  3. 03
    官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)

    Bước 3: Dự đoán nhóm chức

    Phân tích các phản ứng đặc trưng để xác định sự có mặt của nhóm chức tương ứng.

    特有(とくゆう)の化学(かがく)反応(はんのう)から該当(がいとう)する官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)を行(おこな)います。

Công thức公式

原子数比 = (元素の質量 / モル質量) の比

Công thức tính tỷ lệ số nguyên tử từ khối lượng và khối lượng mol của từng nguyên tố.

各(かく)元素(げんそ)の質量(しつりょう)とモル質量(しつりょう)から原子(げんし)数(すう)比(ひ)を求(もと)める式(しき)です。

n = 分子量 / 組成式の式量

Công thức tìm bội số n để chuyển từ công thức nguyên sang công thức phân tử.

組成(そせい)式(しき)から分子(ぶんし)式(しき)を決定(けってい)するための倍率(ばいりつ)nの計算(けいさん)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xác định công thức phân tử từ tỷ lệ khối lượng và phân tử khối, sau đó dự đoán nhóm chức qua phản ứng.

質量(しつりょう)比(ひ)と分子(ぶんし)量(りょう)から分子(ぶんし)式(しき)を求(もと)め、反応(はんのう)に基(もと)づき官(かん)能基(のうき)を推定(すいてい)します。

  1. Tính tỷ lệ nguyên tử bằng 原子数比 = (元素の質量 / モル質量) の比.原子(げんし)数(すう)比(ひ) = (元素(げんそ)の質量(しつりょう) / モル質量(しつりょう)) の比(ひ) により組成(そせい)式(しき)を出(だ)します。
  2. Tìm hệ số bằng n = (phân tử khối) / (khối lượng công thức) để ra công thức phân tử và dự đoán nhóm chức qua phản ứng.n = 分子(ぶんし)量(りょう) / 組成(そせい)式(しき)の式量(しきりょう) から分子(ぶんし)式(しき)を得(え)て官能(かんのう)基(き)を推定(すいてい)します。
Xác định thành công công thức phân tử và dự đoán nhóm chức.分子(ぶんし)式(しき)の決定(けってい)と官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)が完了(かんりょう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào dùng để tìm bội số n khi xác định công thức phân tử từ công thức nguyên?組成(そせい)式(しき)から分子(ぶんし)式(しき)を決定(けってい)する倍率(ばいりつ)nの公式(こうしき)はどれか。

2. Để tính tỷ lệ số nguyên tử trong hợp chất, ta lập tỷ lệ nào sau đây?化合(かごう)物(ぶつ)中(ちゅう)の原子(げんし)数(すう)比(ひ)を求(もと)めるための比率(ひりつ)はどれか。

3. Quá trình suy luận xác định các đặc tính liên kết của hợp chất dựa vào phản ứng hóa học gọi là gì?化学(かがく)反応(はんのう)に基(もと)づき化合(かごう)物(ぶつ)の結合(けつごう)特性(とくせい)を特定(とくてい)する操作(そうさ)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.4.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.4.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Sử dụng tỷ lệ số nguyên tử để suy ra công thức nguyên và công thức phân tử.原子(げんし)数(すう)比(ひ)から組成(そせい)式(しき)および分子(ぶんし)式(しき)を導出(どうしゅつ)する。
  2. Dự đoán nhóm chức của hợp chất dựa vào tính chất phản ứng hóa học.化学(かがく)反応(はんのう)の特性(とくせい)に基(もと)づき官(かん)能基(のうき)を推定(すいてい)する。
Trực giác · イメージ

Suy luận cấu trúc từ phản ứng反応(はんのう)特性(とくせい)からの構造(こうぞう)推論(すいろん)

Tỷ lệ số nguyên tử cho ta công thức nguyên, kết hợp khối lượng phân tử thu được công thức phân tử. Đặc tính phản ứng giúp xác định chính xác nhóm chức.

原子(げんし)数(すう)比(ひ)が組成(そせい)式(しき)を与(あた)え、分子(ぶんし)量(りょう)から分子(ぶんし)式(しき)が決定(けってい)します。反応(はんのう)の特異(とくい)性(せい)が官能(かんのう)基(き)を特定(とくてい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa công thức nguyên và công thức phân tử khi chưa nhân hệ số n.倍率(ばいりつ)nを掛(か)ける前(まえ)に組成(そせい)式(しき)を分子(ぶんし)式(しき)と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải dùng công thức n = (phân tử khối) / (khối lượng công thức) để xác định n trước khi kết luận công thức phân tử.n = 分子(ぶんし)量(りょう) / 組成(そせい)式(しき)の式量(しきりょう) によりnを求(もと)めて分子(ぶんし)式(しき)を決定(けってい)します。

Dự đoán nhóm chức mà bỏ qua kết quả phân tích phản ứng đặc trưng.特徴(とくちょう)的(てき)な反応(はんのう)結果(けっか)を無視(むし)して官能(かんのう)基(き)を推定(すいてい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự có mặt của nhóm chức phải phù hợp tuyệt đối với phản ứng hóa học thực nghiệm.官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)は実験(じっけん)反応(はんのう)と完全(かんぜん)に一致(いっち)しなければなりません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công thức 原子数比 = (元素の質量 / モル質量) の比 xác định công thức nguyên.原子(げんし)数(すう)比(ひ)の式(しき)で組成(そせい)式(しき)を求(もと)めます。
  • Công thức n = (phân tử khối) / (khối lượng công thức) xác định bội số n cho công thức phân tử.n = 分子(ぶんし)量(りょう) / 組成(そせい)式(しき)の式量(しきりょう) で分子(ぶんし)式(しき)を決定(けってい)します。
  • Phản ứng hóa học giúp thực hiện dự đoán nhóm chức chính xác.特有(とくゆう)の反応(はんのう)から官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)を行(おこな)います。
EJU 2026 · CHEM.I.4.2

Học quy trình suy luận dự đoán nhóm chức từ phản ứng và công thức phân tử.

反応(はんのう)特性(とくせい)と分子(ぶんし)式(しき)からの官能(かんのう)基(き)推定(すいてい)の手順(てじゅん)を学(まな)びます。

反応(はんのう)による官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)とまとめ
官能基の推定