Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Công thức trung hòa và quan hệ lượng trong phản ứng trung hòa Phần 2中和(ちゅうわ)の公式(こうしき)と量的(りょうてき)関係(かんけい) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • メスフラスコbình định mức

    Bình thủy tinh có vạch chia dung tích chính xác dùng để pha chế dung dịch có nồng độ xác định.

    一定(いってい)の正確(せいかく)な体積(たいせき)の溶液(ようえき)を調製(ちょうせい)するために用(もち)いられる標線(ひょうせん)付(つ)きガラス容器(ようき)です。

  • ホールピペットpipet bầu

    Dụng cụ thủy tinh dùng để lấy chính xác một thể tích dung dịch xác định.

    一定(いってい)の正確(せいかく)な体積(たいせき)の液体(えきたい)を正確(せいかく)にはかり取(と)るためのガラス器具(きぐ)です。

  • コニカルビーカーbình tam giác

    Bình chứa dung dịch cần chuẩn độ và chất chỉ thị trong quá trình nhỏ dung dịch từ buret.

    滴定(てきてい)操作(そうさ)において被(ひ)滴定(てきてい)溶液(ようえき)と指示(しじ)薬(やく)を入(い)れて用(もち)いる円錐(えんすい)形(けい)のガラス容器(ようき)です。

  • ビュレットburet

    Ống thủy tinh dài có khóa và vạch chia thể tích dùng để nhỏ từ từ dung dịch chuẩn xuống bình tam giác.

    コックと目盛(めも)りがついており、標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)を少(すこ)しずつ滴下(てきか)して消費(しょうひ)体積(たいせき)を測定(そくてい)する器具(きぐ)です。

  • フェノールフタレインphenolphtalein

    Chất chỉ thị pH không màu trong môi trường axit/trung tính và chuyển sang màu hồng trong môi trường bazơ.

    酸性(さんせい)・中性(ちゅうせい)では無色(むしょく)で、塩基(えんき)性(せい)において赤紫(あかむらさき)色(いろ)に変色(へんしょく)するpH指示(しじ)薬(やく)です。

  • 潮解(ちょうかい)性(せい)tính chảy vữa

    Hiện tượng một chất rắn hấp thụ hơi nước từ không khí rồi tự tan ra thành dung dịch (như NaOH).

    固体(こたい)物質(ぶっしつ)が空気(くうき)中(ちゅう)の水蒸気(すいじょうき)を吸収(きゅうしゅう)して自(みずか)ら水溶(すいよう)液化(えきか)する性質(せいしつ)(NaOHなど)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    メスフラスコによる溶液(ようえき)調製(ちょうせい)

    Pha chế dung dịch bằng bình định mức

    Hòa tan chất chuẩn vào bình định mức và định mức nước cất đến vạch chỉ thị.

    物質(ぶっしつ)を溶解(ようかい)させた後(あと)、メスフラスコの標線(ひょうせん)まで蒸留(じょうりゅう)水(すい)を加(くわ)えて調製(ちょうせい)します。

  2. 02
    ホールピペットによる正確(せいかく)な採取(さいしゅ)

    Lấy thể tích chính xác bằng pipet bầu

    Dùng pipet bầu lấy đúng thể tích v dung dịch cần chuẩn độ cho vào bình tam giác.

    ホールピペットを用(もち)いて被(ひ)滴定(てきてい)溶液(ようえき)の一定(いってい)体積(たいせき)vを正確(せいかく)にコニカルビーカーへ移(うつ)します。

  3. 03
    ビュレットによる滴定(てきてい)操作(そうさ)

    Tiến hành chuẩn độ bằng buret

    Nhỏ từ từ dung dịch chuẩn từ buret vào bình tam giác đến khi chất chỉ thị đổi màu.

    指示(しじ)薬(やく)が変色(へんしょく)する終点(しゅうてん)まで、ビュレットから標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)を少(すこ)しずつ滴下(てきか)します。

  4. 04
    公式(こうしき)による濃度(のうど)計算(けいさん)

    Tính nồng độ theo công thức

    Thế các giá trị nấc, nồng độ và thể tích vào z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 để tìm nồng độ.

    価数(かすう)・濃度(のうど)・体積(たいせき)の値(あたい)を公式(こうしき) z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 に代入(だいにゅう)して未知(みち)濃度(のうど)を算出(さんしゅつ)します。

Công thức公式

z c v / 1000 = z' c' v' / 1000

Công thức bảo toàn số mol H+ và OH- khi trung hòa vừa đủ giữa axit (nấc z, nồng độ c, thể tích v) và bazơ (nấc z', nồng độ c', thể tích v').

酸(さん)(価数(かすう)z,濃度(のうど)c,体積(たいせき)v)と塩基(えんき)(価数(かすう)z',濃度(のうど)c',体積(たいせき)v')が過不足(かふそく)なく中和(ちゅうわ)したときのH+とOH-のモル平衡(へいこう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl (nấc z = 1) chưa biết nồng độ c bằng dung dịch NaOH 0.1 mol/L (nấc z' = 1). Thể tích NaOH tiêu tốn từ buret là 10 mL. Tính nồng độ c của HCl.

濃度(のうど)未知(みち)のHCl水溶(すいよう)液(えき)(価数(かすう) z = 1) 10mLを0.1mol/LのNaOH水溶(すいよう)液(えき)(価数(かすう) z' = 1)で滴定(てきてい)したところ、ビュレットの消費(しょうひ)量(りょう)は10mLでした。HClの濃度(のうど)cを求(もと)めなさい。

  1. Tóm tắt dữ kiện: z = 1, v = 10 mL, z' = 1, c' = 0.1 mol/L, v' = 10 mL.条件(じょうけん)を整理(せいり): z = 1, v = 10 mL, z' = 1, c' = 0.1 mol/L, v' = 10 mL。
  2. Áp dụng công thức z c v / 1000 = z' c' v' / 1000.公式(こうしき) z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 に代入(だいにゅう)します。
  3. Tính 1 x c x 10 = 1 x 0.1 x 10, suy ra c = 0.1 mol/L.1 x c x 10 = 1 x 0.1 x 10 より、c = 0.1 mol/L と算定(さんてい)されます。
Nồng độ c của dung dịch HCl là 0.1 mol/L.HCl水溶(すいよう)液(えき)の濃度(のうど)cは 0.1 mol/L です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Dụng cụ thủy tinh nào dùng để lấy chính xác một thể tích dung dịch cố định cho vào bình tam giác?コニカルビーカーへ一定(いってい)体積(たいせき)の溶液(ようえき)を正確(せいかく)に移(うつ)すために用(もち)いられる器具(きぐ)はどれか。

2. Hiện tượng rắn NaOH hút ẩm mạnh từ không khí rồi tự chảy vữa gọi là hiện tượng gì?固体(こたい)のNaOHが空気(くうき)中(ちゅう)の水蒸気(すいじょうき)を吸収(きゅうしゅう)して自(みずか)ら溶(と)ける現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Công thức nào biểu diễn quan hệ lượng trong phản ứng trung hòa vừa đủ?過不足(かふそく)のない中和(ちゅうわ)における量的(りょうてき)関係(かんけい)を表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Sử dụng đúng các dụng cụ thí nghiệm trong quá trình chuẩn độ axit-bazơ.酸(さん)塩基(えんき)滴定(てきてい)における実験(じっけん)器具(きぐ)の適切(てきせつ)な使用(しよう)法(ほう)を習得(しゅうとく)する。
  2. Áp dụng công thức z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 để tính nồng độ dung dịch.公式(こうしき) z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 を用(もち)いて溶液(ようえき)のモル濃度(のうど)を算出(さんしゅつ)する。
Trực giác · イメージ

Đo lường dung tích và sự cân bằng mol容積(ようせき)測定(そくてい)とモル平衡(へいこう)

Việc đo chính xác thể tích dung dịch chuẩn và dung dịch cần chuẩn độ cho phép xác định chính xác nồng độ mol chưa biết.

標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)と被(ひ)滴定(てきてい)溶液(ようえき)の体積(たいせき)を精密(せいみつ)に測定(そくてい)することで、未知(みち)のモル濃度(のうど)を正確(せいかく)に確定(かくてい)できます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Dùng NaOH chất rắn có tính chảy vữa để pha dung dịch chuẩn trực tiếp bằng cân.潮解(ちょうかい)性(せい)を持(も)つ固形(こけい)NaOHを直接(ちょくせつ)天秤(てんびん)ではかり取(と)って標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)を調製(ちょうせい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)NaOH hút ẩm mạnh làm sai lệch khối lượng, phải chuẩn độ lại nồng độ dung dịch NaOH bằng một axit chuẩn.NaOHは吸湿(きゅうしつ)して質量(しつりょう)の誤差(ごさ)を生(しょう)じるため、標準(ひょうじゅん)酸(さん)溶液(ようえき)を用(もち)いて二(に)次(じ)的(てき)に標定(ひょうてい)する必要(ひつよう)があります。

Rửa buret hoặc pipet bầu bằng nước cất ngay trước khi sử dụng mà không tráng lại bằng dung dịch sẽ dùng.使用(しよう)直前(ちょくぜん)にビュレットやホールピペットを蒸留(じょうりゅう)水(すい)で洗(あら)った後(あと)、使用(しよう)溶液(ようえき)で共洗(ともあら)いしないこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải tráng lại dụng cụ bằng chính dung dịch sẽ đong để tránh làm pha loãng dung dịch.溶液(ようえき)が薄(うす)まるのを防(ふせ)ぐため、使用(しよう)する溶液(ようえき)自身(じしん)での「共洗(ともあら)い」が不可欠(ふかけつ)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Buret, pipet bầu và bình định mức là các dụng cụ chuẩn độ thể tích có độ chính xác cao.ビュレット、ホールピペット、メスフラスコは高(こう)精度(せいど)な容量(ようりょう)分析(ぶんせき)器具(きぐ)です。
  • Công thức z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 cân bằng số mol H+ và OH-.公式(こうしき) z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 はH+とOH-のモル数(すう)を等(ひと)しくします。
  • Tính chảy vữa của NaOH làm thay đổi khối lượng nên không dùng để pha trực tiếp dung dịch chuẩn.NaOHの潮解(ちょうかい)性(せい)により質量(しつりょう)の誤差(ごさ)が生(しょう)じるため直接(ちょくせつ)の標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)調製(ちょうせい)には適(てき)しません。
EJU 2026 · CHEM.II.1.2

Thí nghiệm chuẩn độ trung hòa sử dụng các dụng cụ thủy tinh chính xác như buret, pipet bầu và bình định mức. Công thức z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 giúp xác định chính xác nồng độ chưa biết.

中和(ちゅうわ)滴定(てきてい)実験(じっけん)ではビュレット、ホールピペット、メスフラスコなどの精密(せいみつ)ガラス器具(きぐ)を使用(しよう)します。公式(こうしき) z c v / 1000 = z' c' v' / 1000 により未知(みち)濃度(のうど)を正確(せいかく)に決定(けってい)します。

中和(ちゅうわ)の公式(こうしき)と量的(りょうてき)関係(かんけい) 第(だい)2部(ぶ)
メスフラスコホールピペットコニカルビーカービュレット