Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đường cong chuẩn độ và lựa chọn chất chỉ thị滴定(てきてい)曲線(きょくせん)と指示(しじ)薬(やく)の選択(せんたく)

Kiến thức要点

  • 滴定(てきてい)曲線(きょくせん)đường cong chuẩn độ

    Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của pH theo thể tích dung dịch chuẩn được nhỏ vào.

    滴下(てきか)した標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)の体積(たいせき)に対(たい)するpHの変化(へんか)をプロットしたグラフです。

  • pH曲線(きょくせん)đường cong pH

    Đường cong phản ánh giá trị pH của dung dịch trong suốt quá trình chuẩn độ.

    滴定(てきてい)過程(かてい)全体(ぜんたい)にわたる溶液(ようえき)のpH値(あたい)を反映(はんえい)した曲線(きょくせん)のことです。

  • pH飛躍(ひやく)bước nhảy pH

    Đoạn đường cong thẳng đứng thể hiện sự thay đổi pH rất lớn và đột ngột xung quanh điểm trung hòa.

    中和(ちゅうわ)点(てん)付近(ふきん)でpHが急激(きゅうげき)かつ大(おお)きく変化(へんか)する垂直(すいちょく)に近(ちか)い直線(ちょくせん)部分(ぶぶん)です。

  • メチルオレンジmethyl da cam

    Chất chỉ thị pH có khoảng đổi màu từ đỏ sang vàng trong môi trường axit yếu (pH khoảng 3.1 - 4.4).

    弱酸(じゃくさん)性(せい)領域(りょういき)(pH 3.1〜4.4)で赤色(あかいろ)から黄色(きいろ)へ変色(へんしょく)するpH指示(しじ)薬(やく)です。

  • 第(だい)1中和(ちゅうわ)点(てん)điểm trung hòa thứ nhất

    Điểm trung hòa nấc 1 trong phản ứng chuẩn độ muối đa bazơ (như Na2CO3 thành NaHCO3).

    多(た)塩基(えんき)酸(さん)塩(しお)(Na2CO3からNaHCO3へ)の滴定(てきてい)における第(だい)1段階(だんかい)の中和(ちゅうわ)点(てん)です。

  • 第(だい)2中和(ちゅうわ)点(てん)điểm trung hòa thứ hai

    Điểm trung hòa nấc 2 trong phản ứng chuẩn độ (như NaHCO3 thành NaCl và CO2).

    第(だい)2段階(だんかい)(NaHCO3からNaClおよびCO2へ)の中和(ちゅうわ)完了(かんりょう)点(てん)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    pH曲線(きょくせん)の作成(さくせい)

    Vẽ đường cong pH

    Ghi nhận biến thiên pH theo thể tích và vẽ đường cong chuẩn độ.

    滴下(てきか)体積(たいせき)に伴(ともな)うpH変化(へんか)を記録(きろく)し滴定(てきてい)線(せん)を描(えが)きます。

  2. 02
    pH飛躍(ひやく)区間(くかん)の特定(とくてい)

    Xác định bước nhảy pH

    Tìm vùng pH thay đổi dốc đứng xung quanh điểm trung hòa.

    中和(ちゅうわ)点(てん)前後(ぜんご)でpHが急激(きゅうげき)に変化(へんか)する垂直(すいちょく)領域(りょういき)を特定(とくてい)します。

  3. 03
    適合(てきごう)する指示(しじ)薬(やく)の選定(せんてい)

    Lựa chọn chất chỉ thị

    Chọn chất chỉ thị có khoảng đổi màu nằm hoàn toàn trong bước nhảy pH.

    変色(へんしょく)域(いき)がpH飛躍(ひやく)の範囲(はんい)内(ない)に完全(かんぜん)に収(おさ)まる指示(しじ)薬(やく)を選(えら)びます。

Công thức公式

Na2CO3 + HCl -> NaHCO3 + NaCl

Phản ứng ở điểm trung hòa thứ nhất khi chuẩn độ Na2CO3 bằng HCl tạo NaHCO3.

Na2CO3の塩酸(えんさん)滴定(てきてい)における第(だい)1中和(ちゅうわ)点(てん)の反応(はんのう)式(しき)です。

NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O

Phản ứng ở điểm trung hòa thứ hai khi chuẩn độ NaHCO3 bằng HCl giải phóng khí CO2.

NaHCO3がさらに塩酸(えんさん)と反応(はんのう)して第(だい)2中和(ちゅうわ)点(てん)に至(いた)る反応(はんのう)式(しき)です。

H+ + OH- -> H2O

Phương trình ion mô tả phản ứng tại điểm tương đương của axit mạnh và bazơ mạnh.

強酸(きょうさん)と強塩基(きょうえんき)の当量(とうりょう)点(てん)における基本(きほん)イオン反応(はんのう)式(しき)です。

HCl + NaOH -> H2O + NaCl

Phản ứng chuẩn độ tiêu chuẩn giữa axit mạnh HCl và bazơ mạnh NaOH.

強酸(きょうさん)HClと強塩基(きょうえんき)NaOHの標準(ひょうじゅん)的(てき)な滴定(てきてい)反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Trong thí nghiệm chuẩn độ Na2CO3 bằng dung dịch HCl, hãy viết phương trình hóa học tại điểm trung hòa thứ nhất và điểm trung hòa thứ hai.

Na2CO3水溶(すいよう)液(えき)を塩酸(えんさん)で滴定(てきてい)するとき、第(だい)1中和(ちゅうわ)点(てん)および第(だい)2中和(ちゅうわ)点(てん)における反応(はんのう)式(しき)を順(じゅん)に書(か)きなさい。

  1. Tại điểm trung hòa thứ nhất, Na2CO3 nhận 1 H+ chuyển thành NaHCO3 theo phương trình Na2CO3 + HCl -> NaHCO3 + NaCl.第(だい)1中和(ちゅうわ)点(てん)では Na2CO3 が1個(こ)のH+を受け取(うけと)り Na2CO3 + HCl -> NaHCO3 + NaCl となります。
  2. Tại điểm trung hòa thứ hai, NaHCO3 tiếp tục phản ứng với HCl tạo NaCl, CO2 và H2O theo phương trình NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O.第(だい)2中和(ちゅうわ)点(てん)では NaHCO3 がさらに反応(はんのう)し NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O となります。
Hai phương trình lần lượt là Na2CO3 + HCl -> NaHCO3 + NaCl và NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O.第(だい)1・第(だい)2中和(ちゅうわ)点(てん)の式(しき)はそれぞれ Na2CO3 + HCl -> NaHCO3 + NaCl および NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đoạn đường cong thẳng đứng dốc đứng đại diện cho sự thay đổi pH đột ngột xung quanh điểm trung hòa gọi là gì?中和(ちゅうわ)点(てん)付近(ふきん)でpHが急激(きゅうげき)に変化(へんか)する直線(ちょくせん)性(せい)のある領域(りょういき)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Phương trình nào xảy ra tại điểm trung hòa thứ nhất khi chuẩn độ Na2CO3 bằng HCl?Na2CO3を塩酸(えんさん)で滴定(てきてい)したときの第(だい)1中和(ちゅうわ)点(てん)での反応(はんのう)式(しき)はどれか。

3. Chất chỉ thị nào đổi màu trong môi trường axit yếu (pH khoảng 3.1 - 4.4)?弱酸(じゃくさん)性(せい)領域(りょういき)(pH 3.1〜4.4)で変色(へんしょく)する指示(しじ)薬(やく)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Đọc và phân tích đường cong chuẩn độ (đường cong pH) cho các cặp axit-bazơ.酸(さん)・塩基(えんき)の組合(くみあわ)せに応(おう)じた滴定(てきてい)曲線(きょくせん)(pH曲線(きょくせん))を読解(どっかい)・分析(ぶんせき)する。
  2. Lựa chọn chất chỉ thị phù hợp dựa vào bước nhảy pH.pH飛躍(ひやく)の範囲(はんい)に基(もと)づき適切(てきせつ)な指示(しじ)薬(やく)を選択(せんたく)できる。
Trực giác · イメージ

Sự biến đổi đột ngột của pH tại điểm trung hòa中和(ちゅうわ)点(てん)付近(ふきん)でのpHの急激(きゅうげき)な変化(へんか)

Gần điểm trung hòa, chỉ cần nhỏ thêm một giọt dung dịch chuẩn cũng làm pH biến đổi đột ngột tạo nên bước nhảy pH.

中和(ちゅうわ)点(てん)付近(ふきん)では、わずか1滴(しずく)の滴下(てきか)でpHが劇的(げきてき)に変化(へんか)するためpH飛躍(ひやく)が生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Dùng chất chỉ thị có khoảng đổi màu nằm ngoài bước nhảy pH của đường cong chuẩn độ.変色(へんしょく)域(いき)が滴定(てきてい)曲線(きょくせん)のpH飛躍(ひやく)外(がい)にある指示(しじ)薬(やく)を使用(しよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất chỉ thị chỉ cho điểm kết thúc chính xác khi khoảng đổi màu của nó nằm gọn trong khoảng bước nhảy pH.指示(しじ)薬(やく)の変色(へんしょく)域(いき)がpH飛躍(ひやく)内(ない)に含(ふく)まれていなければ正確(せいかく)な終点(しゅうてん)を検出(けんしゅつ)できません。

Cho rằng điểm trung hòa thứ nhất và thứ hai của Na2CO3 trùng làm một.Na2CO3の第(だい)1中和(ちゅうわ)点(てん)と第(だい)2中和(ちゅうわ)点(てん)が同一(どういつ)のpHで同時(どうじ)に起(お)こると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Na2CO3 là muối 2 nấc có 2 bước nhảy pH riêng biệt tương ứng với 2 điểm trung hòa nối tiếp.Na2CO3の滴定(てきてい)には段階(だんかい)的(てき)な2つのpH飛躍(ひやく)が存在(そんざい)し、2つの中和(ちゅうわ)点(てん)が明確(めいかく)に分(わ)かれます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Bước nhảy pH là đoạn dốc đứng trên đường cong chuẩn độ tại điểm tương đương.pH飛躍(ひやく)は当量(とうりょう)点(てん)における滴定(てきてい)曲線(きょくせん)上(じょう)の垂直(すいちょく)な急変(きゅうへん)部(ぶ)です。
  • Chất chỉ thị được chọn phải có khoảng đổi màu nằm trọn trong bước nhảy pH.選定(せんてい)する指示(しじ)薬(やく)の変色(へんしょく)域(いき)はpH飛躍(ひやく)内(ない)に完全(かんぜん)に収(おさ)まる必要(ひつよう)があります。
  • Na2CO3 thể hiện 2 điểm trung hòa nối tiếp với 2 bước nhảy pH riêng biệt.Na2CO3の滴定(てきてい)は2つの連続(れんぞく)する中和(ちゅうわ)点(てん)と明確(めいかく)な2段階(だんかい)のpH飛躍(ひやく)を示(しめ)します。
EJU 2026 · CHEM.II.1.2

Đường cong chuẩn độ mô tả sự thay đổi pH khi nhỏ từ từ dung dịch chuẩn. Bước nhảy pH ở điểm tương đương quyết định việc lựa chọn chất chỉ thị thích hợp như methyl da cam hay phenolphtalein.

滴定(てきてい)曲線(きょくせん)は標準(ひょうじゅん)溶液(ようえき)の滴下(てきか)に伴(ともな)うpH変化(へんか)を描出(びょうしゅつ)します。当量(とうりょう)点(てん)におけるpH飛躍(ひやく)がメチルオレンジやフェノールフタレイン等(とう)の指示(しじ)薬(やく)選択(せんたく)を決定(けってい)づけます。

滴定(てきてい)曲線(きょくせん)と指示(しじ)薬(やく)の選択(せんたく)
滴定曲線pH曲線pH飛躍メチルオレンジ