Phản ứng trung hòa giữa axit clorua và natri hidroxit tạo muối natri clorua và nước.
塩酸と水酸化ナトリウムが反応して塩化ナトリウムと水を生成する式です。
Phản ứng giữa axit và bazơ tác dụng với nhau tạo thành muối và nước.
酸と塩基が反応して塩と水を生成する化学反応です。
Hiện tượng tính axit và tính bazơ triệt tiêu lẫn nhau khi H+ phản ứng với OH-.
H+とOH-が反応して酸性と塩基性が互いに打ち消し合う現象です。
Phương trình biểu diễn bản chất cốt lõi của sự trung hòa là H+ + OH- -> H2O.
中和の本質である H+ + OH- -> H2O を表した反応式です。
Hợp chất tạo thành từ cation của bazơ và anion của axit trong phản ứng trung hòa.
中和反応において塩基の陽イオンと酸の陰イオンから形成される化合物です。
Trạng thái mà lượng ion H+ do axit cung cấp vừa bằng lượng ion OH- do bazơ cung cấp.
酸が供給するH+の物質量と塩基が供給するOH-の物質量が完全に一致した状態です。
Mối quan hệ định lượng giữa nấc, nồng độ và thể tích của axit và bazơ khi trung hòa vừa đủ.
過不足のない中和における酸と塩基の価数・濃度・体積の関係式です。
Tính số mol ion H+ do axit cung cấp bằng tích số mol axit và nấc của axit.
酸のモル数に価数を掛けてH+の物質量を算出します。
Tính số mol ion OH- do bazơ cung cấp bằng tích số mol bazơ và nấc của bazơ.
塩基のモル数に価数を掛けてOH-の物質量を算出します。
Cho số mol H+ bằng số mol OH- để tìm đại lượng chưa biết.
H+の物質量とOH-の物質量を等式で結び未知量を求めます。
Phản ứng trung hòa giữa axit clorua và natri hidroxit tạo muối natri clorua và nước.
塩酸と水酸化ナトリウムが反応して塩化ナトリウムと水を生成する式です。
Phương trình ion rút gọn biểu diễn bản chất cốt lõi của mọi phản ứng trung hòa.
すべての中和反応の本質を表すイオン反応式です。
Sơ đồ chữ thể hiện tổng quát phản ứng trung hòa tạo muối và nước.
酸と塩基から塩と水が生成する中和の一般概念図式です。
Phản ứng trung hòa giữa 1 mol H2SO4 (axit 2 nấc) và 2 mol NaOH (bazơ 1 nấc).
2価の硫酸1molと1価の水酸化ナトリウム2molの中和反応式です。
Viết phương trình phản ứng hóa học và phương trình ion rút gọn khi trung hòa axit HCl bằng bazơ NaOH.
酸HClを塩基NaOHで中和するときの化学反応式およびイオン反応式を書きなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません