Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đa đường (Polysaccarit) Phần 2多糖(たとう)類(るい) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • ヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)Phản ứng iốt - tinh bột

    Phản ứng iốt - tinh bột là phản ứng cho màu xanh lam khi cho dung dịch iốt tác dụng với dung dịch tinh bột đun nóng thì mất màu.

    ヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)はデンプン溶液(ようえき)にヨウ素(ようそ)を加(くわ)えると濃青(のうせい)色(しょく)を呈(てい)し、加熱(かねつ)すると消(しょう)色(いろ)する反応(はんのう)です。

  • セルロースXenlulozo

    Xenlulozo là polysaccharide chuỗi thẳng có công thức (C6H10O5)n cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

    セルロースは分子(ぶんし)式(しき)(C6H10O5)nを持(も)つ直鎖(ちょくさ)状(じょう)の多糖(たとう)類(るい)で、植物(しょくぶつ)の細胞(さいぼう)壁(へき)の主(しゅ)成分(せいぶん)です。

  • β-グルコースβ-glucose

    β-glucose là dạng đồng phân vòng của glucose có nhóm OH tại C1 hướng lên trên, là đơn vị cấu tạo nên Xenlulozo.

    β-グルコースは1位(くらい)のOH基(き)が上向(うわむ)きの環状(かんじょう)グルコース異性(いせい)体(たい)で、セルロースの構成(こうせい)単位(たんい)です。

  • セロビオースCellobiose

    Cellobiose là đường đôi gồm 2 phân tử β-glucose liên kết β-1,4-glicozit, thu được khi thủy phân dở dang Xenlulozo.

    セロビオースはセルロースの不(ふ)完全(かんぜん)加水(かすい)分解(ぶんかい)で生(しょう)じる、2分子(ぶんし)のβ-グルコースが結合(けつごう)した二(に)糖類(とうるい)です。

  • セルラーゼCellulase

    Cellulase là enzim xúc tác phân cắt chuỗi Xenlulozo thành các đoạn nhỏ hơn như Cellobiose.

    セルラーゼはセルロース鎖(さ)を切断(せつだん)してセロビオースなどの短(たん)鎖(くさり)にする加水(かすい)分解(ぶんかい)酵素(こうそ)です。

  • セロビアーゼCellobiase

    Cellobiase là enzim xúc tác phân cắt đường đôi Cellobiose thành phân tử β-glucose.

    セロビアーゼは二(に)糖類(とうるい)のセロビオースをβ-グルコースへと分解(ぶんかい)する酵素(こうそ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:デンプンとセルロースの呈色(ていしょく)反応(はんのう)の区別(くべつ)

    Bước 1: Phân biệt phản ứng màu của Tinh bột và Xenlulozo

    Tinh bột thể hiện Phản ứng iốt - tinh bột cho màu xanh lam đậm khi nguội, còn Xenlulozo không có hiện tượng này.

    デンプンは冷(ひ)やすとヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)で濃青(のうせい)色(しょく)を示(しめ)しますが、セルロースはこの反応(はんのう)を示(しめ)しません。

  2. 02
    ステップ2:セルロースの構成(こうせい)単位(たんい)の解析(かいせき)

    Bước 2: Phân tích đơn vị cấu tạo Xenlulozo

    Xenlulozo được cấu tạo từ các mắt xích β-glucose liên kết với nhau thành chuỗi thẳng kéo dài.

    セルロースはβ-グルコース単位(たんい)が直鎖(ちょくさ)状(じょう)に長(なが)く結合(けつごう)した構造(こうぞう)を持(も)ちます。

  3. 03
    ステップ3:セルラーゼおよびセロビアーゼによる酵素(こうそ)分解(ぶんかい)

    Bước 3: Thủy phân nhờ hệ enzim Cellulase và Cellobiase

    Cellulase cắt Xenlulozo thành Cellobiose, sau đó Cellobiase tiếp tục chuyển Cellobiose thành β-glucose (C6H12O6).

    セルラーゼがセルロースをセロビオースにし、セロビアーゼがそれをβ-グルコース(C6H12O6)へと分解(ぶんかい)します。

Công thức公式

C6H12O6

Công thức phân tử của β-glucose sinh ra sau phản ứng thủy phân.

加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)の最終(さいしゅう)生成(せいせい)物(ぶつ)であるβ-グルコースの分子(ぶんし)式(しき)です。

(C6H10O5)n + n H2O -> n C6H12O6

Phương trình phản ứng thủy phân hoàn toàn Xenlulozo thành β-glucose.

セルロースが完全(かんぜん)加水(かすい)分解(ぶんかい)されてβ-グルコースを生(しょう)じる反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Cho hai mẫu chất rắn màu trắng A và B. Thêm dung dịch iốt vào A thấy xuất hiện màu xanh lam (Phản ứng iốt - tinh bột). Thủy phân B bằng enzim Cellulase thu được Cellobiose. Xác định tên A và B.

白色(はくしょく)固体(こたい)AとBがあります。Aにヨウ素(ようそ)液(えき)を加(くわ)えると濃青(のうせい)色(しょく)(ヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう))を示(しめ)しました。Bを酵素(こうそ)セルラーゼで加水(かすい)分解(ぶんかい)するとセロビオースが得(え)られました。AとBを特定(とくてい)しなさい。

  1. A cho Phản ứng iốt - tinh bột màu xanh lam chứng tỏ A là tinh bột.Aはヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)で濃青(のうせい)色(しょく)を示(しめ)すためデンプンです。
  2. B bị phân cắt bởi Cellulase tạo Cellobiose chứng tỏ B là Xenlulozo được cấu tạo từ β-glucose.Bはセルラーゼによりセロビオースを生(しょう)じるため、β-グルコースからなるセルロースです。
A là tinh bột và B là Xenlulozo.Aはデンプンであり、Bはセルロースです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng nào xảy ra khi nhỏ dung dịch iốt vào hồ tinh bột ở nhiệt độ thường?室温(しつおん)でデンプン糊(のり)にヨウ素(ようそ)液(えき)を滴下(てきか)したときに起(お)こる現象(げんしょう)はどれか。

2. Đơn vị cấu tạo đường đơn tạo nên chuỗi polymer Xenlulozo là gì?高(こう)分子(ぶんし)セルロース鎖(さ)を構成(こうせい)する単糖(たんとう)類(るい)単位(たんい)はどれか。

3. Enzim nào xúc tác phản ứng chuyển hóa đường đôi Cellobiose thành β-glucose?二(に)糖類(とうるい)セロビオースをβ-グルコースへと変換(へんかん)する反応(はんのう)を触媒(しょくばい)する酵素(こうそ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.1 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.1 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt hiện tượng Phản ứng iốt - tinh bột đặc trưng.特徴(とくちょう)的(てき)なヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)の現象(げんしょう)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu cấu tạo chuỗi thẳng của Xenlulozo từ các đơn vị β-glucose.β-グルコース単位(たんい)からなるセルロースの直鎖(ちょくさ)構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
  3. Trình bày cơ chế thủy phân Xenlulozo qua Cellobiose nhờ enzim Cellulase và Cellobiase.セルラーゼとセロビアーゼによるセルロースからセロビオースを経(へ)た加水(かすい)分解(ぶんかい)機構(きこう)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Phản ứng iốt chui vào lò xo còn Xenlulozo là những thanh gỗ thẳngヨウ素(ようそ)反応(はんのう)は包接(ほうせつ)現象(げんしょう)でありセルロースはまっすぐな木材(もくざい)のようなもの

Phản ứng iốt - tinh bột xảy do iốt chui vào lòng chuỗi xoắn amylose tạo màu xanh lam. Trong khi đó Xenlulozo gồm các gốc β-glucose xếp thẳng song song nên không có phản ứng màu với iốt và rất bền vững.

ヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)はアミロースのらせん構造(こうぞう)内(ない)にヨウ素(ようそ)が入り込(はいりこ)むことで濃青(のうせい)色(しょく)を示(しめ)します。一方(いっぽう)セルロースはβ-グルコースが直線(ちょくせん)状(じょう)に並(なら)んでいるため呈色(ていしょく)せず頑丈(がんじょう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng Xenlulozo cũng cho Phản ứng iốt - tinh bột giống như tinh bột.セルロースもデンプンと同様(どうよう)にヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)を示(しめ)すと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Xenlulozo có cấu trúc chuỗi thẳng không cuộn xoắn nên không thể giữ phân tử iốt để tạo màu xanh.セルロースは直線(ちょくせん)状(じょう)構造(こうぞう)でありらせんを巻(ま)かないため、ヨウ素(ようそ)を取り込(とりこ)めず呈色(ていしょく)しません。

Nhầm lẫn đơn vị cấu tạo của Xenlulozo là α-glucose.セルロースの構成(こうせい)単位(たんい)をα-グルコースと混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đơn vị cấu tạo nên Xenlulozo là β-glucose, liên kết với nhau qua liên kết β-1,4-glicozit.セルロースの構成(こうせい)単位(たんい)はβ-グルコースであり、β-1,4-グリコシド結合(けつごう)でつながっています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phản ứng iốt - tinh bột cho màu xanh đặc trưng với tinh bột nhưng không phản ứng với Xenlulozo.ヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)はデンプンで特異(とくい)的(てき)な濃青(のうせい)色(しょく)を示(しめ)すがセルロースでは呈色(ていしょく)しない。
  • Xenlulozo (C6H10O5)n được tạo từ các đơn vị β-glucose liên kết chuỗi thẳng.セルロース(C6H10O5)nはβ-グルコース単位(たんい)の直鎖(ちょくさ)構造(こうぞう)からなる。
  • Quá trình thủy phân Xenlulozo nhờ Cellulase tạo Cellobiose, sau đó Cellobiase phân cắt thành β-glucose (C6H12O6).セルロースはセルラーゼによりセロビオースとなり、セロビアーゼによりβ-グルコース(C6H12O6)となる。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.1 · CHEM.IV.2.3

Xenlulozo là đa đường chứa các đơn vị β-glucose liên kết chuỗi thẳng bối cảnh khác với tinh bột. Nhận biết Phản ứng iốt - tinh bột và quá trình thủy phân nhờ Cellulase và Cellobiase tạo ra β-glucose.

セルロースはβ-グルコース単位(たんい)が直鎖(ちょくさ)状(じょう)に結合(けつごう)した多糖(たとう)類(るい)でデンプンとは異(こと)なります。ヨウ素(ようそ)デンプン反応(はんのう)の特性(とくせい)と、セルラーゼおよびセロビアーゼによる加水(かすい)分解(ぶんかい)でβ-グルコースを生(しょう)じる過程(かてい)を学(まな)びます。

多糖(たとう)類(るい) 第(だい)2部(ぶ)
ヨウ素デンプン反応セルロースβ-グルコースセロビオース