Cacbon dioxit, một chất vô cơ chứa nguyên tố cacbon.
炭素を含む無機化合物である二酸化炭素です。
Hợp chất của cacbon trừ một số ngoại lệ đơn giản như CO2, CO, CaCO3, HCN.
一部の例外を除く炭素化合物の総称です。
Hợp chất không thuộc loại hợp chất hữu cơ.
有機化合物以外のすべての化合物のことです。
Các hợp chất chứa nguyên tố cacbon trong thành phần.
炭素元素を含む化合物のことです。
Hợp chất hữu cơ đầu tiên được tổng hợp từ chất vô cơ amoni cyanat.
シアン酸アンモニウムから初めて合成された有機化合物です。
Chất vô cơ được đun nóng để tổng hợp ra ure.
加熱により尿素へ変化する無機化合物です。
Liên kết chủ đạo trong các hợp chất hữu cơ.
有機化合物の骨格を形成する主要な結合です。
Phần lớn hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon liên kết cộng hóa trị.
有機化合物の多くは共有結合による炭素化合物です。
Các hợp chất CO2, CO, CaCO3, HCN chứa C nhưng được xếp vào hợp chất vô cơ.
CO2, CO, CaCO3, HCNなどは炭素を含みますが無機化合物に分類されます。
Chuyển hóa từ amoni cyanat thành ure chứng minh chất hữu cơ tổng hợp được.
シアン酸アンモニウムから尿素への転換により有機合成が可能となりました。
Cacbon dioxit, một chất vô cơ chứa nguyên tố cacbon.
炭素を含む無機化合物である二酸化炭素です。
Cacbon monoxit, chất khí vô cơ chứa cacbon.
炭素を含む無機化合物の一酸化炭素です。
Canxi cacbonat, muối vô cơ của cacbon.
炭素を含む無機塩である炭酸カルシウムです。
Hydro cyanua, axit vô cơ chứa cacbon.
炭素を含む無機酸であるシアン化水素です。
Phân loại các chất chứa cacbon sau: CO2, CaCO3, và ure.
CO2、CaCO3、尿素の分類を行います。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません