Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đặc điểm của hợp chất hữu cơ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の特徴(とくちょう)

Kiến thức要点

  • 有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất hữu cơ

    Hợp chất của cacbon trừ một số ngoại lệ đơn giản như CO2, CO, CaCO3, HCN.

    一部(いちぶ)の例外(れいがい)を除(のぞ)く炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)の総称(そうしょう)です。

  • 無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất vô cơ

    Hợp chất không thuộc loại hợp chất hữu cơ.

    有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)以外(いがい)のすべての化合(かごう)物(ぶつ)のことです。

  • 炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất của cacbon

    Các hợp chất chứa nguyên tố cacbon trong thành phần.

    炭素(たんそ)元素(げんそ)を含(ふく)む化合(かごう)物(ぶつ)のことです。

  • 尿素(にょうそ)ure

    Hợp chất hữu cơ đầu tiên được tổng hợp từ chất vô cơ amoni cyanat.

    シアン酸(さん)アンモニウムから初(はじ)めて合成(ごうせい)された有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。

  • シアン酸(さん)アンモニウムamoni cyanat

    Chất vô cơ được đun nóng để tổng hợp ra ure.

    加熱(かねつ)により尿素(にょうそ)へ変化(へんか)する無機(むき)化合(かごう)物(もの)です。

  • 共有(きょうゆう)結合(けつごう)liên kết cộng hóa trị

    Liên kết chủ đạo trong các hợp chất hữu cơ.

    有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の骨格(こっかく)を形成(けいせい)する主要(しゅよう)な結合(けつごう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)の概念(がいねん)

    Bước 1: Khái niệm hợp chất cacbon

    Phần lớn hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon liên kết cộng hóa trị.

    有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の多(おお)くは共有(きょうゆう)結合(けつごう)による炭素(たんそ)化合(かごう)物(もの)です。

  2. 02
    無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の例外(れいがい)

    Bước 2: Phân biệt các ngoại lệ vô cơ

    Các hợp chất CO2, CO, CaCO3, HCN chứa C nhưng được xếp vào hợp chất vô cơ.

    CO2, CO, CaCO3, HCNなどは炭素(たんそ)を含(ふく)みますが無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)に分類(ぶんるい)されます。

  3. 03
    尿素(にょうそ)の合成(ごうせい)

    Bước 3: Lịch sử tổng hợp ure

    Chuyển hóa từ amoni cyanat thành ure chứng minh chất hữu cơ tổng hợp được.

    シアン酸(さん)アンモニウムから尿素(にょうそ)への転換(てんかん)により有機(ゆうき)合成(ごうせい)が可能(かのう)となりました。

Công thức公式

CO2

Cacbon dioxit, một chất vô cơ chứa nguyên tố cacbon.

炭素(たんそ)を含(ふく)む無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)である二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)です。

CO

Cacbon monoxit, chất khí vô cơ chứa cacbon.

炭素(たんそ)を含(ふく)む無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)です。

CaCO3

Canxi cacbonat, muối vô cơ của cacbon.

炭素(たんそ)を含(ふく)む無機(むき)塩(しお)である炭酸(たんさん)カルシウムです。

HCN

Hydro cyanua, axit vô cơ chứa cacbon.

炭素(たんそ)を含(ふく)む無機(むき)酸(さん)であるシアン化(か)水素(すいそ)です。

Ví dụ例題

Phân loại các chất chứa cacbon sau: CO2, CaCO3, và ure.

CO2、CaCO3、尿素(にょうそ)の分類(ぶんるい)を行(おこな)います。

  1. CO2 và CaCO3 thuộc danh sách ngoại lệ phân loại là hợp chất vô cơ.CO2とCaCO3は例外(れいがい)として無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)に分類(ぶんるい)されます。
  2. Ure được tổng hợp từ amoni cyanat và thuộc hợp chất hữu cơ.尿素(にょうそ)はシアン酸(さん)アンモニウムから得(え)られる有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。
Không phải mọi hợp chất của cacbon đều là hợp chất hữu cơ.炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)すべてが有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)とは限(かぎ)りません。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?次(つぎ)のうち有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

2. Chất vô cơ nào được dùng để đun nóng chuyển hóa thành ure?加熱(かねつ)して尿素(にょうそ)へと変化(へんか)する無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

3. Hợp chất nào sau đây có chứa cacbon nhưng thuộc loại hợp chất vô cơ?炭素(たんそ)を含(ふく)むが無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)に分類(ぶんるい)されるものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.3.3 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.3.3 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ.有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)と無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)を区別(くべつ)する。
  2. Ghi nhớ các ngoại lệ cacbon vô cơ như CO2, CO, CaCO3, HCN và sự tổng hợp ure.CO2, CO, CaCO3, HCNなどの例外(れいがい)と尿素(にょうそ)の合成(ごうせい)を覚(おぼ)える。
Trực giác · イメージ

Hợp chất cacbon và lịch sử tổng hợp炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)と合成(ごうせい)の歴史(れきし)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon chủ yếu chứa liên kết cộng hóa trị. Ure được tổng hợp từ amoni cyanat đã xóa bỏ ranh giới sinh học.

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)は共有(きょうゆう)結合(けつごう)を中心(ちゅうしん)とする炭素(たんそ)化合(かごう)物(もの)です。シアン酸(さん)アンモニウムから尿素(にょうそ)が合成(ごうせい)されました。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cứ thấy nguyên tố C trong công thức thì xếp ngay vào hợp chất hữu cơ.炭素(たんそ)原子(げんし)が含(ふく)まれていればすべて有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)だと断定(だんてい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các chất CO2, CO, CaCO3, HCN chứa C nhưng vẫn là hợp chất vô cơ.CO2, CO, CaCO3, HCNなどは炭素(たんそ)を含(ふく)んでも無機(むき)化合(かごう)物(もの)です。

Cho rằng ure là chất vô cơ vì được tổng hợp từ amoni cyanat.シアン酸(さん)アンモニウムから作(つく)られたため尿素(にょうそ)を無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)と考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ure là hợp chất hữu cơ được tổng hợp thành công từ chất vô cơ amoni cyanat.尿素(にょうそ)は無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)であるシアン酸(さん)アンモニウムから合成(ごうせい)された有機(ゆうき)化合(かごう)物(もの)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon, chủ yếu gồm các liên kết cộng hóa trị.有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)は共有(きょうゆう)結合(けつごう)中心(ちゅうしん)の炭素(たんそ)化合(かごう)物(もの)です。
  • CO2, CO, CaCO3, HCN là các ngoại lệ hợp chất vô cơ.CO2, CO, CaCO3, HCNは無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の例外(れいがい)です。
  • Ure được tổng hợp từ chất vô cơ amoni cyanat.尿素(にょうそ)は無機(むき)物(ぶつ)のシアン酸(さん)アンモニウムから合成(ごうせい)されました。
EJU 2026 · CHEM.I.3.3 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2

Tìm hiểu định nghĩa hợp chất hữu cơ, vai trò của cacbon và ngoại lệ chất vô cơ.

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の定義(ていぎ)、炭素(たんそ)の役割(やくわり)および無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の例外(れいがい)を学(まな)びます。

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の特徴(とくちょう)
有機化合物無機化合物炭素化合物尿素