Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tử khối, phân tử khối, khối lượng công thức và lượng chất原子(げんし)量(りょう)・分子(ぶんし)量(りょう)・式量(しきりょう)と物質(ぶっしつ)量(りょう)

Kiến thức要点

  • アボガドロ数(すう)số Avogadro

    Số lượng hạt 6.02 x 10^23 trong 1 mol chất.

    1モルに含(ふく)まれる粒子(りゅうし)数(すう)6.02×10^23のことです。

  • モルmol

    Đơn vị đo lượng chất trong hệ SI.

    物質(ぶっしつ)量(りょう)を表(あらわ)すSI単位(たんい)です。

  • アボガドロ定数(ていすう)hằng số Avogadro

    Hằng số NA = 6.02 x 10^23 /mol.

    1モルあたりの粒子(りゅうし)数(すう)を表(あらわ)す定数(ていすう)NAです。

  • 原子(げんし)量(りょう)nguyên tử khối

    Khối lượng tương đối của nguyên tử lấy cacbon-12 làm chuẩn.

    炭素(たんそ)12を基準(きじゅん)とした原子(げんし)の相対(そうたい)質量(しつりょう)です。

  • 分子(ぶんし)量(りょう)phân tử khối

    Tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử.

    分子(ぶんし)に含(ふく)まれる全(ぜん)原子(げんし)量(りょう)の和(わ)です。

  • 式量(しきりょう)khối lượng công thức

    Tổng nguyên tử khối trong công thức thành phần của tinh thể hoặc ion.

    組成(そせい)式(しき)に含(ふく)まれる原子(げんし)量(りょう)の和(わ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    質量(しつりょう)からの物質(ぶっしつ)量(りょう)計算(けいさん)

    Bước 1: Tính mol từ khối lượng

    Dùng công thức n = w/M để tính lượng chất mol từ khối lượng w và khối lượng mol M.

    n = w/M を用(もち)いて質量(しつりょう)wとモル質量(しつりょう)Mから物質(ぶっしつ)量(りょう)を求(もと)めます。

  2. 02
    物質(ぶっしつ)量(りょう)からの質量(しつりょう)計算(けいさん)

    Bước 2: Tính khối lượng từ mol

    Dùng công thức w = n * M để quy đổi từ số mol ra khối lượng gam.

    w = n * M を用(もち)いて物質(ぶっしつ)量(りょう)から質量(しつりょう)グラムへ換算(かんさん)します。

  3. 03
    標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)の気体(きたい)体積(たいせき)換算(かんさん)

    Bước 3: Quy đổi thể tích khí ở dktc

    Ở 0°C, 1 atm, coi khí là lý tưởng: lấy V (L) chia cho 22.4 L/mol để tính n (mol).

    0°C・1 atmで気体(きたい)を理想(りそう)気体(きたい)とみなし、V(L)を22.4 L/molで割(わ)ってn(mol)を求(もと)める。

Công thức公式

N_A = 6.02 \times 10^{23}/\text{mol}

Hằng số Avogadro biểu thị số hạt trong 1 mol.

1モルに含(ふく)まれる粒子(りゅうし)数(すう)を示(しめ)すアボガドロ定数(ていすう)です。

n = \frac{w}{M}

Công thức tính số mol n từ khối lượng w và khối lượng mol M.

質量(しつりょう)wとモル質量(しつりょう)Mから物質(ぶっしつ)量(りょう)nを求(もと)める式(しき)です。

w = n \times M

Công thức tính khối lượng w từ số mol n và khối lượng mol M.

物質(ぶっしつ)量(りょう)nとモル質量(しつりょう)Mから質量(しつりょう)wを求(もと)める式(しき)です。

n = \frac{V}{22.4}

Tính n (mol) từ V (L), dùng thể tích mol xấp xỉ 22.4 L/mol cho khí lý tưởng ở 0°C, 1 atm.

0°C・1 atmの理想(りそう)気体(きたい)のモル体積(たいせき)を約(やく)22.4 L/molとして、体積(たいせき)V(L)から物質(ぶっしつ)量(りょう)n(mol)を求(もと)める。

Ví dụ例題

Khí lý tưởng ở 0°C, 1 atm có thể tích V (L) và khối lượng mol M (g/mol). Tính số mol n và khối lượng w (g).

0°C・1 atmの理想(りそう)気体(きたい)の体積(たいせき)をV(L)、モル質量(しつりょう)をM(g/mol)とする。物質(ぶっしつ)量(りょう)nと質量(しつりょう)w(g)を求(もと)めよ。

  1. Tính số mol khí bằng n = V/22.4.n = V/22.4 により物質(ぶっしつ)量(りょう)を計算(けいさん)します。
  2. Tính khối lượng tương ứng bằng w = n * M.w = n * M により質量(しつりょう)を計算(けいさん)します。
\(n=V/22.4\) (mol), rồi \(w=nM\) (g), với các đơn vị và điều kiện đã cho.与(あた)えられた単位(たんい)と条件(じょうけん)では、\(n=V/22.4\)(mol)、\(w=nM\)(g)となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào biểu diễn mối quan hệ giữa số mol n, khối lượng w và khối lượng mol M?物質(ぶっしつ)量(りょう)n、質量(しつりょう)w、モル質量(しつりょう)Mの関係(かんけい)式(しき)はどれか。

2. Số hạt có trong 1 mol chất được xác định bởi hằng số nào?1モルの物質(ぶっしつ)に含(ふく)まれる粒子(りゅうし)数(すう)を定(さだ)める定数(ていすう)はどれか。

3. Khí lý tưởng ở 0°C, 1 atm có số mol n. Để tính thể tích V (L), dùng biến đổi từ công thức nào?理想(りそう)気体(きたい)が0°C・1 atmにあるとき、物質(ぶっしつ)量(りょう)nから体積(たいせき)V(L)を求(もと)めるには、どの公式(こうしき)を変形(へんけい)すればよいか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.4.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.4.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Sử dụng hằng số Avogadro và khối lượng mol M để chuyển đổi lượng chất n.アボガドロ定数(ていすう)とモル質量(しつりょう)Mを用(もち)いて物質(ぶっしつ)量(りょう)nを換算(かんさん)する。
  2. Áp dụng các công thức tính n = w/M, w = n * M và n = V/22.4 trong bài toán.n = w/M, w = n * M, n = V/22.4 の公式(こうしき)を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Mol - Cầu nối đếm hạt và khối lượngモル:粒子(りゅうし)数(すう)と質量(しつりょう)の架け橋(かけはし)

1 mol chứa đúng NA hạt. Mol giúp quy đổi giữa số hạt vi mô với khối lượng gam và thể tích lít thực tế.

1モルはNA個(こ)の粒子(りゅうし)を含(ふく)み、ミクロな粒子(りゅうし)数(すう)とマクロな質量(しつりょう)・体積(たいせき)を結(むす)びつけます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa phân tử khối M và khối lượng công thức trong các hợp chất ion.イオン結晶(けっしょう)において分子(ぶんし)量(りょう)と式量(しきりょう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hợp chất ion không tồn tại dưới dạng phân tử riêng rẽ nên dùng khối lượng công thứcイオン結晶(けっしょう)は独立(どくりつ)した分子(ぶんし)から成(な)る物質(ぶっしつ)ではないため、分子(ぶんし)量(りょう)ではなく組成(そせい)式(しき)に基(もと)づく式量(しきりょう)を用(もち)いる。

Áp dụng công thức n = V/22.4 cho chất lỏng hoặc chất rắn.液体(えきたい)や固体(こたい)の物質(ぶっしつ)に n = V/22.4 を適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong bài này, n=V/22.4 dùng cho khí được coi là lý tưởng ở 0°C, 1 atm, với V tính bằng L và n tính bằng mol. Khi nhiệt độ hoặc áp suất khác, dùng thể tích mol ứng với điều kiện đó.この課(か)のn=V/22.4は、0°C・1 atmで理想(りそう)気体(きたい)とみなせる気体(きたい)に用(もち)いる。VはL、nはmolで表(あらわ)す。温度(おんど)や圧力(あつりょく)が異(こと)なる場合(ばあい)は、その条件(じょうけん)に対応(たいおう)するモル体積(たいせき)を使(つか)う。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Mol liên hệ với số hạt qua hằng số Avogadro \(N_A = 6.02 \times 10^{23}/\text{mol}\).モルはアボガドロ定数(ていすう)で粒子(りゅうし)数(すう)と結(むす)びつきます。
  • Chuyển đổi khối lượng và mol bằng \(n = \frac{w}{M}\) và \(w = n \times M\).質量(しつりょう)とモルの換算(かんさん)にはn = w/Mとw = n * Mを使(つか)います。
  • Đối với chất khí ở dktc, tính mol bằng \(n = \frac{V}{22.4}\).標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)の気体(きたい)はn = V/22.4を用(もち)います。
EJU 2026 · CHEM.I.4.1

Học cách tính lượng chất mol và chuyển đổi khối lượng, thể tích khí ở dktc.

物質(ぶっしつ)量(りょう)モル、質量(しつりょう)および標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)の気体(きたい)体積(たいせき)の換算(かんさん)方法(ほうほう)を学(まな)びます。

原子(げんし)量(りょう)・分子(ぶんし)量(りょう)・式量(しきりょう)と物質(ぶっしつ)量(りょう)
アボガドロ数モルアボガドロ定数原子量