Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính cực của phân tử và lực liên phân tử分子(ぶんし)の極性(きょくせい)と分子間力(ぶんしかんりょく)

Kiến thức要点

  • 電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)độ âm điện

    Mức độ hút cặp electron dùng chung của nguyên tử trong liên kết.

    共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を引(ひ)きつける強(つよ)さの尺度(しゃくど)です。

  • 結合(けつごう)の極性(きょくせい)tính cực của liên kết

    Sự phân bố điện tích không đều giữa hai nguyên tử liên kết.

    結合(けつごう)している原子(げんし)間(かん)の電荷(でんか)の偏(かたよ)りのことです。

  • 無(む)極性(きょくせい)分子(ぶんし)phân tử không phân cực

    Phân tử có tổng véc-tơ tính cực liên kết bằng không do đối xứng.

    分子(ぶんし)全体(ぜんたい)として電荷(でんか)の偏(かたよ)りがない分子(ぶんし)です。

  • 極性(きょくせい)分子(ぶんし)phân tử phân cực

    Phân tử có sự lệch điện tích tổng thể do cấu trúc bất đối xứng.

    分子(ぶんし)全体(ぜんたい)として電荷(でんか)の偏(かたよ)りがある分子(ぶんし)です。

  • sp3混成(こんせい)軌道(きどう)quỹ đạo lai hóa sp3

    Dạng lai hóa orbital tạo nên cấu trúc không gian tứ diện.

    四面体(しめんたい)構造(こうぞう)を形成(けいせい)する混成(こんせい)軌道(きどう)です。

  • 分子間力(ぶんしかんりょく)lực liên phân tử

    Lực hút yếu giữa các phân tử với nhau.

    分子(ぶんし)相互(そうご)間(かん)に働(はたら)く弱(よわ)い引き合(ひきあ)いの力(ちから)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)による偏(かたよ)り

    Bước 1: Sự lệch electron do độ âm điện

    Sự chênh lệch độ âm điện làm cặp electron nghiêng về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

    電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)の差(さ)により共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)が一方(いっぽう)の原子(げんし)に偏(かたよ)ります。

  2. 02
    分子(ぶんし)形状(けいじょう)の影響(えいきょう)

    Bước 2: Ảnh hưởng của cấu hình hình học

    Cấu trúc bất đối xứng hay quỹ đạo lai hóa sp3 khiến phân tử duy trì tính cực tổng thể.

    非(ひ)対称(たいしょう)な形状(けいじょう)やsp3混成(こんせい)軌道(きどう)により分子(ぶんし)全体(ぜんたい)の極性(きょくせい)が残(のこ)ります。

  3. 03
    分子間力(ぶんしかんりょく)の作用(さよう)

    Bước 3: Lực liên phân tử

    Các phân tử hút nhau bằng lực liên phân tử, ảnh hưởng tới nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.

    分子間力(ぶんしかんりょく)が働(はたら)くことで沸点(ふってん)や融点(ゆうてん)などの物性(ぶっせい)が変化(へんか)します。

Ví dụ例題

Xét tính cực của phân tử có liên kết phân cực nhưng cấu trúc đối xứng.

結合(けつごう)に極性(きょくせい)があっても対称(たいしょう)な形状(けいじょう)を持(も)つ分子(ぶんし)の極性(きょくせい)を考察(こうさつ)します。

  1. Mỗi liên kết có tính cực do sự khác biệt độ âm điện giữa các nguyên tử.原子(げんし)間(かん)の電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)の差(さ)により個々(ここ)の結合(けつごう)には極性(きょくせい)があります。
  2. Nhờ đối xứng hình học, các lưỡng cực triệt tiêu lẫn nhau tạo nên phân tử không phân cực.空間(くうかん)的(てき)な対称(たいしょう)性(せい)により極性(きょくせい)が相殺(そうさい)され、無(む)極性(きょくせい)分子(ぶんし)となります。
Cấu trúc hình học quyết định phân tử là phân cực hay không phân cực.分子(ぶんし)形状(けいじょう)が極性(きょくせい)分子(ぶんし)か無(む)極性(きょくせい)分子(ぶんし)かを決定(けってい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đại lượng đo khả năng hút cặp electron dùng chung của một nguyên tử được gọi là gì?共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を引(ひ)きつける強(つよ)さの尺度(しゃくど)は何(なん)か。

2. Phân tử có tính cực liên kết bị triệt tiêu hoàn toàn do cấu trúc đối xứng được gọi là gì?対称(たいしょう)構造(こうぞう)により結合(けつごう)の極性(きょくせい)が相殺(そうさい)された分子(ぶんし)は何(なん)か。

3. Lực tương tác yếu giữa các phân tử với nhau gọi là gì?分子(ぶんし)間(かん)に働(はたら)く弱(よわ)い相互(そうご)作用(さよう)力(りょく)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.3.3 · CHEM.I.3.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.3.3 · CHEM.I.3.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu độ âm điện dẫn đến tính cực của liên kết và tính cực phân tử.電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)による結合(けつごう)の極性(きょくせい)と分子(ぶんし)全体(ぜんたい)の極性(きょくせい)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt phân tử phân cực, không phân cực và vai trò của lực liên phân tử.極性(きょくせい)分子(ぶんし)と無(む)極性(きょくせい)分子(ぶんし)、分子間力(ぶんしかんりょく)の役割(やくわり)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự kéo electron và hình học phân tử電子(でんし)の引(ひ)きつけと分子(ぶんし)形状(けいじょう)

Độ âm điện khác nhau làm lệch cặp electron dùng chung. Hình dạng hình học quyết định sự triệt tiêu hay giữ nguyên tính cực của toàn phân tử.

電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)の差(さ)が共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を偏(かたよ)らせます。形状(けいじょう)によって全体(ぜんたい)の極性(きょくせい)が決定(けってい)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phân tử chứa liên kết phân cực thì luôn là phân tử phân cực.極性(きょくせい)結合(けつごう)を持(も)つ分子(ぶんし)は必(かなら)ず極性(きょくせい)分子(ぶんし)になると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nếu phân tử có cấu trúc đối xứng hoàn hảo, tính cực của các liên kết sẽ triệt tiêu nhau tạo phân tử không phân cực.対称(たいしょう)的(てき)な形状(けいじょう)であれば極性(きょくせい)が相殺(そうさい)されて無(む)極性(きょくせい)分子(ぶんし)になります。

Nhầm độ âm điện là lực liên phân tử.電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)を分子間力(ぶんしかんりょく)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Độ âm điện là khả năng hút electron trong liên kết, còn lực liên phân tử là lực hút giữa các phân tử.電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)は原子(げんし)の引(ひ)きつけ力(ちから)、分子間力(ぶんしかんりょく)は分子(ぶんし)間(かん)の引き合(ひきあ)いの力(ちから)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Độ âm điện chênh lệch tạo ra tính cực của liên kết.電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)の差(さ)が結合(けつごう)の極性(きょくせい)を生(う)みます。
  • Cấu trúc đối xứng làm triệt tiêu tính cực tạo phân tử không phân cực.対称(たいしょう)形状(けいじょう)は極性(きょくせい)を相殺(そうさい)して無(む)極性(きょくせい)分子(ぶんし)にします。
  • Lực liên phân tử quyết định các tính chất vật lý của chất phân tử.分子間力(ぶんしかんりょく)が分子(ぶんし)性(せい)物質(ぶっしつ)の物理(ぶつり)的(てき)性質(せいしつ)を決(き)めます。
EJU 2026 · CHEM.I.3.3 · CHEM.I.3.4

Giải thích độ âm điện, tính cực phân tử và ảnh hưởng của lực liên phân tử.

電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)、分子(ぶんし)の極性(きょくせい)および分子間力(ぶんしかんりょく)の影響(えいきょう)を解説(かいせつ)します。

分子(ぶんし)の極性(きょくせい)と分子間力(ぶんしかんりょく)
電気陰性度結合の極性無極性分子極性分子