Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đặc điểm của nguyên tố chuyển tiếp遷移(せんい)元素(げんそ)の特徴(とくちょう)

Kiến thức要点

  • 遷移(せんい)元素(げんそ)Nguyên tố chuyển tiếp

    Các nguyên tố từ nhóm 3 đến nhóm 11 trong bảng tuần hoàn có obitan d hoặc f đang điền electron.

    周期(しゅうき)表(ひょう)第(だい)3族(ぞく)から第(だい)11族(ぞく)に属(ぞく)し、d軌道(きどう)などに電子(でんし)が充填(じゅうてん)されつつある元素(げんそ)。

  • 重(じゅう)金属(きんぞく)Kim loại nặng

    Kim loại có khối lượng riêng lớn (thường lớn hơn 4-5 g/cm3), bao gồm hầu hết các nguyên tố chuyển tiếp.

    密度(みつど)が大(おお)きい金属(きんぞく)。ほとんどの遷移(せんい)元素(げんそ)がこれに含(ふく)まれます。

  • 酸化(さんか)数(すう)Số oxi hóa

    Đại lượng chỉ mức độ oxi hóa của nguyên tử, thay đổi đa dạng ở nguyên tố chuyển tiếp.

    原子(げんし)の酸化(さんか)状態(じょうたい)を表(あらわ)す数値(すうち)。遷移(せんい)元素(げんそ)では多様(たよう)に変化(へんか)します。

  • 錯(さく)イオンIon phức

    Cấu trúc gồm cation kim loại trung tâm nhận cặp electron tự do từ phối tử.

    中心(ちゅうしん)金属(きんぞく)イオンに配位(はいい)子(し)が配位(はいい)結合(けつごう)した複合(ふくごう)イオン。

  • 配位(はいい)子(し)Phối tử

    Phân tử hoặc ion có cặp electron chưa liên kết cung cấp cho ion kim loại trung tâm.

    中心(ちゅうしん)金属(きんぞく)に共有(きょうゆう)するための非(ひ)共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を持(も)つ分子(ぶんし)または陰(いん)イオン。

  • 配位(はいい)数(すう)Số phối trí

    Số liên kết phối trí mà cation trung tâm tạo được với các phối tử xung quanh.

    中心(ちゅうしん)金属(きんぞく)イオンに結合(けつごう)している配位(はいい)子(し)の数(かず)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電子(でんし)配置(はいち)の特徴(とくちょう)と酸化(さんか)数(すう)

    Đặc điểm cấu hình electron và số oxi hóa

    Nguyên tố chuyển tiếp có electron điền vào obitan d bên trong nên có nhiều số oxi hóa và tính chất kim loại nặng.

    内殻(ないかく)のd軌道(きどう)に電子(でんし)が充填(じゅうてん)されるため、多様(たよう)な酸化(さんか)数(すう)を示(しめ)し重(え)金属(きんぞく)の性質(せいしつ)を持(も)ちます。

  2. 02
    錯(さく)イオンの構造(こうぞう)と配位(はいい)反応(はんのう)

    Cấu trúc ion phức và phản ứng tạo phức

    Ion bạc Ag+ nhận 2 phối tử NH3 tạo ion phức diamminbạc(I) [Ag(NH3)2]+ có số phối trí 2 và đường thẳng.

    銀(ぎん)イオンAg+は2個(こ)のNH3配位(はいい)子(し)と結合(けつごう)し、配位(はいい)数(すう)2の直線(ちょくせん)型(がた)錯(さく)イオン[Ag(NH3)2]+を形成(けいせい)します。

  3. 03
    工業(こうぎょう)的(てき)触媒(しょくばい)としての応用(おうよう)

    Ứng dụng làm chất xúc tác công nghiệp

    Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất làm xúc tác cho tổng hợp NH3 N2 + 3H2 -> 2NH3, phân hủy H2O2 2H2O2 -> 2H2O + O2, hay oxy hóa SO2 2SO2 + O2 -> 2SO3.

    NH3合成(ごうせい)、H2O2分解(ぶんかい)、SO2酸化(さんか)などの様々(さまざま)な反応(はんのう)で触媒(しょくばい)として機能(きのう)します。

Công thức公式

N2 + 3H2 -> 2NH3

Phản ứng tổng hợp amoniac dùng sắt kim loại làm chất xúc tác.

鉄(てつ)触媒(しょくばい)を用(もち)いたアンモニアの工業(こうぎょう)的(てき)合成(ごうせい)反応(はんのう)(ハーバー・ボッシュ法(ほう))。

2H2O2 -> 2H2O + O2

Phản ứng phân hủy hydro peroxit dùng mangan(IV) oxit làm xúc tác.

酸化(さんか)マンガン(IV)触媒(しょくばい)による過(か)酸化(さんか)水素(すいそ)の分解(ぶんかい)反応(はんのう)。

2SO2 + O2 -> 2SO3

Phản ứng oxy hóa lưu huỳnh dioxit thành lưu huỳnh trioxit với xúc tác V2O5.

酸化(さんか)バナジウム(V)触媒(しょくばい)を用(もち)いた二(に)酸化(さんか)硫黄(いおう)の酸化(さんか)反応(はんのう)。

[Ag(NH3)2]+

Công thức của ion phức diamminbạc(I) với số phối trí 2.

配位(はいい)数(すう)2を持(も)つジアンミン銀(ぎん)(I)錯(さく)イオンの化学(かがく)式(しき)。

Ví dụ例題

Xác định cation trung tâm, phối tử và số phối trí trong ion phức [Ag(NH3)2]+.

錯(さく)イオン[Ag(NH3)2]+における中心(ちゅうしん)金属(きんぞく)イオン、配位(はいい)子(し)、および配位(はいい)数(すう)を答(こた)えなさい。

  1. Ion kim loại ở trung tâm nhận electron là ion bạc Ag+.電子(でんし)対(たい)を受け取(うけと)る中心(ちゅうしん)金属(きんぞく)イオンは銀(ぎん)イオンAg+です。
  2. Phân tử cung cấp cặp electron liên kết là NH3.非(ひ)共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を提供(ていきょう)する配位(はいい)分子(ぶんし)はアンモニアNH3です。
  3. Có 2 phân tử NH3 liên kết nên số phối trí là 2.2個(こ)のNH3が配位(はいい)結合(けつごう)しているため配位(はいい)数(すう)は2となります。
Cation trung tâm là Ag+, phối tử là NH3 và số phối trí bằng 2.中心(ちゅうしん)イオンはAg+、配位(はいい)子(し)はNH3、配位(はいい)数(すう)は2です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào sau đây biểu diễn ion phức diamminbạc(I)?ジアンミン銀(ぎん)(I)錯(さく)イオンを表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)はどれですか。

2. Trong ion phức [Ag(NH3)2]+, phối tử liên kết với ion bạc là chất nào?錯(さく)イオン[Ag(NH3)2]+において、銀(ぎん)イオンに配位(はいい)している配位(はいい)子(し)はどれですか。

3. Phản ứng phân hủy hydro peroxit tạo oxy có chất xúc tác mangan(IV) oxit là phương trình nào?酸化(さんか)マンガン(IV)を触媒(しょくばい)とする過(か)酸化(さんか)水素(すいそ)の分解(ぶんかい)反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu tạo của nguyên tố chuyển tiếp, số oxi hóa đa dạng và kim loại nặng.遷移(せんい)元素(げんそ)の電子(でんし)配置(はいち)特性(とくせい)、多様(たよう)な酸化(さんか)数(すう)および重(じゅう)金属(きんぞく)としての性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  2. Nắm cấu trúc ion phức, vai trò phối tử, số phối trí và tính xúc tác đặc trưng.錯(さく)イオン構造(こうぞう)、配位(はいい)子(し)、配位(はいい)数(すう)の関係(かんけい)および触媒(しょくばい)作用(さよう)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Sự phong phú màu sắc và vai trò xúc tác của nguyên tố chuyển tiếp遷移(せんい)元素(げんそ)が魅(み)せる多彩(たさい)な色彩(しきさい)と触媒(しょくばい)機能(きのう)

Do có các obitan d chưa điền đầy, các nguyên tố chuyển tiếp thể hiện nhiều số oxi hóa, dung dịch có màu sặc sỡ và làm chất xúc tác cho nhiều phản ứng công nghiệp.

未(み)満(み)たしのd軌道(きどう)を持(も)つため多(た)段階(だんかい)の酸化(さんか)数(すう)をとり、鮮(あざ)やかな色(いろ)の溶液(ようえき)を形成(けいせい)して工業(こうぎょう)的(てき)触媒(しょくばい)として機能(きのう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tất cả các nguyên tố nhóm B đều có số oxi hóa duy nhất là +2.すべての遷移(せんい)元素(げんそ)が+2の単一(たんいつ)酸化(さんか)数(すう)しかとらないと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nguyên tố chuyển tiếp thể hiện nhiều số oxi hóa khác nhau tùy theo phản ứng.遷移(せんい)元素(げんそ)は複数(ふくすう)の異(こと)なる酸化(さんか)数(すう)を取(と)ることができるのが大(おお)きな特徴(とくちょう)です。

Nhầm lẫn số phối trí với điện tích của ion phức.配位(はいい)数(すう)と錯(さく)イオンの全(ぜん)電荷(でんか)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Số phối trí là số liên kết phối trí xung quanh ion trung tâm, không phải là điện tích ion.配位(はいい)数(すう)は結合(けつごう)している配位(はいい)子(し)の個数(こすう)であり、イオン電荷(でんか)とは別物(べつもの)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên tố chuyển tiếp là kim loại nặng có nhiều số oxi hóa và tạo ion phức có màu.遷移(せんい)元素(げんそ)は多様(たよう)な酸化(さんか)数(すう)を取(と)り着色(ちゃくしょく)錯(さく)イオンを作(つく)る重(じゅう)金属(きんぞく)です。
  • Phối tử cung cấp cặp electron tạo liên kết phối trí với ion kim loại trung tâm.配位(はいい)子(し)は中心(ちゅうしん)金属(きんぞく)イオンへ非(ひ)共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を配位(はいい)結合(けつごう)させます。
  • Các kim loại chuyển tiếp và oxit của chúng thường làm chất xúc tác quan trọng.遷移(せんい)元素(げんそ)やその化合(かごう)物(ぶつ)は重要(じゅうよう)な反応(はんのう)触媒(しょくばい)として利用(りよう)されます。
EJU 2026 · CHEM.III.1.2

Nguyên tố chuyển tiếp là các kim loại nặng có nhiều số oxi hóa khác nhau và thường tạo ion phức với nhiều màu sắc đặc trưng. Các phối tử liên kết phối trí với cation trung tâm theo số phối trí xác định.

遷移(せんい)元素(げんそ)は様々(さまざま)な酸化(さんか)数(すう)を取(と)り、特有(とくゆう)の着色(ちゃくしょく)錯(さく)イオンを形成(けいせい)しやすい重(じゅう)金属(きんぞく)です。配位(はいい)子(し)は中心(ちゅうしん)イオンへ特定(とくてい)の配位(はいい)数(すう)で配位(はいい)結合(けつごう)します。

遷移(せんい)元素(げんそ)の特徴(とくちょう)
遷移元素重金属酸化数錯イオン