Phản ứng tổng hợp amoniac dùng sắt kim loại làm chất xúc tác.
鉄触媒を用いたアンモニアの工業的合成反応(ハーバー・ボッシュ法)。
Các nguyên tố từ nhóm 3 đến nhóm 11 trong bảng tuần hoàn có obitan d hoặc f đang điền electron.
周期表第3族から第11族に属し、d軌道などに電子が充填されつつある元素。
Kim loại có khối lượng riêng lớn (thường lớn hơn 4-5 g/cm3), bao gồm hầu hết các nguyên tố chuyển tiếp.
密度が大きい金属。ほとんどの遷移元素がこれに含まれます。
Đại lượng chỉ mức độ oxi hóa của nguyên tử, thay đổi đa dạng ở nguyên tố chuyển tiếp.
原子の酸化状態を表す数値。遷移元素では多様に変化します。
Cấu trúc gồm cation kim loại trung tâm nhận cặp electron tự do từ phối tử.
中心金属イオンに配位子が配位結合した複合イオン。
Phân tử hoặc ion có cặp electron chưa liên kết cung cấp cho ion kim loại trung tâm.
中心金属に共有するための非共有電子対を持つ分子または陰イオン。
Số liên kết phối trí mà cation trung tâm tạo được với các phối tử xung quanh.
中心金属イオンに結合している配位子の数。
Nguyên tố chuyển tiếp có electron điền vào obitan d bên trong nên có nhiều số oxi hóa và tính chất kim loại nặng.
内殻のd軌道に電子が充填されるため、多様な酸化数を示し重金属の性質を持ちます。
Ion bạc Ag+ nhận 2 phối tử NH3 tạo ion phức diamminbạc(I) [Ag(NH3)2]+ có số phối trí 2 và đường thẳng.
銀イオンAg+は2個のNH3配位子と結合し、配位数2の直線型錯イオン[Ag(NH3)2]+を形成します。
Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất làm xúc tác cho tổng hợp NH3 N2 + 3H2 -> 2NH3, phân hủy H2O2 2H2O2 -> 2H2O + O2, hay oxy hóa SO2 2SO2 + O2 -> 2SO3.
NH3合成、H2O2分解、SO2酸化などの様々な反応で触媒として機能します。
Phản ứng tổng hợp amoniac dùng sắt kim loại làm chất xúc tác.
鉄触媒を用いたアンモニアの工業的合成反応(ハーバー・ボッシュ法)。
Phản ứng phân hủy hydro peroxit dùng mangan(IV) oxit làm xúc tác.
酸化マンガン(IV)触媒による過酸化水素の分解反応。
Phản ứng oxy hóa lưu huỳnh dioxit thành lưu huỳnh trioxit với xúc tác V2O5.
酸化バナジウム(V)触媒を用いた二酸化硫黄の酸化反応。
Công thức của ion phức diamminbạc(I) với số phối trí 2.
配位数2を持つジアンミン銀(I)錯イオンの化学式。
Xác định cation trung tâm, phối tử và số phối trí trong ion phức [Ag(NH3)2]+.
錯イオン[Ag(NH3)2]+における中心金属イオン、配位子、および配位数を答えなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません