Kẽm hydroxit hòa tan trong axit clohydric tạo kẽm clorua và nước.
水酸化亜鉛が塩酸に溶けて塩化亜鉛と水を生成する式。
Hợp chất ZnS kết tủa màu trắng đặc trưng khi cho ion Zn2+ gặp ion S2- trong môi trường trung tính/kiềm.
中性・塩基性条件でZn2+とS2-から生成する白色沈殿のZnS。
Kim loại Hg dạng chất lỏng màu bạc ở nhiệt độ phòng.
室温で唯一液体の銀白色金属元素Hg。
Hợp kim giữa thủy ngân và các kim loại khác.
水銀と他の金属との合金の総称。
Zn(OH)2 hòa tan trong HCl Zn(OH)2 + 2HCl -> ZnCl2 + 2H2O và tan trong NaOH Zn(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Zn(OH)4].
Zn(OH)2は塩酸および水酸化ナトリウム水溶液のどちらにも溶解します。
Zn(OH)2 hòa tan trong nước amoniac dư tạo ion phức tetraamminkẽm(II) theo phương trình Zn(OH)2 + 4NH3 -> [Zn(NH3)4]^2+ + 2OH-.
Zn(OH)2に過剰のアンモニア水を加えると、Zn(OH)2 + 4NH3 -> [Zn(NH3)4]^2+ + 2OH-に従い錯イオンとなって溶解します。
Cho ion Zn2+ tác dụng với ion S2- trong dung dịch tạo kết tủa trắng ZnS theo phương trình \(\mathrm{Zn}^{2+}+\mathrm S^{2-}\rightarrow\mathrm{ZnS}\).
Zn2+イオンとS2-イオンの反応により、\(\mathrm{Zn}^{2+}+\mathrm S^{2-}\rightarrow\mathrm{ZnS}\)に従い白色沈殿ZnSが生じます。
Kẽm hydroxit hòa tan trong axit clohydric tạo kẽm clorua và nước.
水酸化亜鉛が塩酸に溶けて塩化亜鉛と水を生成する式。
Kẽm hydroxit hòa tan trong natri hydroxit dư tạo natri tetrahydroxozincat.
水酸化亜鉛が過剰の水酸化ナトリウム水溶液に溶けて錯塩を形成する式。
Kẽm hydroxit hòa tan trong nước amoniac dư tạo ion phức tetraamminkẽm(II).
水酸化亜鉛が過剰のアンモニア水に溶けてテトラアンミン亜鉛(II)イオンを形成する式。
Ion kẽm tác dụng với ion sunfua tạo kết tủa kẽm sunfua màu trắng.
亜鉛イオンと硫化物イオンから白色の硫化亜鉛沈殿が生成する式。
Cho từ từ dung dịch amoniac NH3 dư vào dung dịch kẽm clorua ZnCl2. Cho biết hiện tượng và viết các phương trình phản ứng.
塩化亜鉛ZnCl2水溶液に過剰のアンモニア水NH3を徐々に加えました。現象と反応式を説明しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません