Phản ứng khử sắt(III) oxit trong quặng hematit bằng khí CO.
COガスにより赤鉄鉱Fe2O3が還元されて鉄が生じる式。
Quặng sắt chính chứa Fe2O3, nguyên liệu chính cho sản xuất gang thép.
Fe2O3を主成分とする製鉄の主要な鉄鉱石。
Trạng thái kim loại bị bao phủ lớp oxit cực mỏng bền vững ngăn phản ứng tiếp với axit đặc nguội.
濃硝酸などにより極薄の酸化皮膜が作られ、酸への溶解が停止する状態。
Chất sắt(III) oxit ngậm nước Fe2O3.xH2O xốp màu đỏ nâu sinh ra do ăn mòn.
鉄の腐食により生じる赤褐色のFe2O3・xH2O。
Lớp oxit sắt từ Fe3O4 màu đen bền bỉ bảo vệ bề mặt sắt khỏi bị ăn mòn.
鉄表面に形成される緻密で保護性の高い黒色のFe3O4皮膜。
Đồng thu được từ quá trình luyện quặng, còn chứa tạp chất (khoảng 99% Cu).
製錬により得られた不純物を含む純度約99%の銅。
Phương pháp dùng dòng điện để kết tủa đồng tinh khiết (99.99%) từ đồng thô làm anốt.
粗銅を陽極として電解し、陰極に高純度銅を析出させる精錬法。
Khí CO khử Fe2O3 trong quặng hematit ở nhiệt độ cao theo phản ứng Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2 tạo sắt kim loại.
高炉内でCOが赤鉄鉱Fe2O3を還元し、Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2に従い単体鉄を生成します。
Sắt tác dụng với axit HCl Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 hoặc axit H2SO4 loãng Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2. Khi gặp hơi nước nóng đỏ tạo gỉ đen 3Fe + 4H2O -> Fe3O4 + 4H2.
鉄は稀酸と反応してFe(II)塩と水素を生じ、高温水蒸気と反応して黒さびFe3O4を生成します。
Khi ngâm sắt vào axit HNO3 hoặc H2SO4 đặc nguội, bề mặt tạo màng oxit thụ động hóa khiến sắt không tiếp tục bị hòa tan.
濃硝酸などの酸化性強酸に鉄を浸すと、表面が不動態化してそれ以上の溶解が停止します。
Phản ứng khử sắt(III) oxit trong quặng hematit bằng khí CO.
COガスにより赤鉄鉱Fe2O3が還元されて鉄が生じる式。
Sắt tác dụng với axit clohydric loãng tạo sắt(II) clorua và H2.
鉄が塩酸に溶けて塩化鉄(II)と水素を発生する式。
Sắt tác dụng với axit sunfuric loãng tạo sắt(II) sunfat và H2.
鉄が稀硫酸に溶けて硫酸鉄(II)と水素を発生する式。
Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo oxit sắt từ (gỉ đen).
高温下で鉄が水蒸気と反応し四酸化三鉄(黒さび)と水素を生じる式。
Cho sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. Viết phương trình phản ứng hóa học tạo gỉ đen.
高温の鉄に水蒸気を反応させました。黒さびが生成する化学反応式を示しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません