Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Dẫn xuất một lần thế của naphtalen và các hydrocarbon thơmナフタレンの一(いち)置換(ちかん)体(たい)と芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)

Kiến thức要点

  • 1-クロロナフタレン1-chloronaphtalen

    Dẫn xuất thế clo vào vị trí alpha (vị trí 1) của naphtalen.

    ナフタレンのアルファ位(い)(1位(くらい))に塩素(えんそ)が置換(ちかん)した誘導(ゆうどう)体(たい)。

  • 2-クロロナフタレン2-chloronaphtalen

    Dẫn xuất thế clo vào vị trí beta (vị trí 2) của naphtalen.

    ナフタレンのベータ位(い)(2位(くらい))に塩素(えんそ)が置換(ちかん)した誘導(ゆうどう)体(たい)。

  • ベンゼンBenzen

    Hiđrocacbon thơm cơ bản nhất có công thức C6H6.

    C6H6の分子(ぶんし)式(しき)を持(も)つ最(もっと)も基本(きほん)的(てき)な芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)。

  • トルエンToluen

    Hiđrocacbon thơm có một nhóm methyl gắn vào vòng benzen (C6H5CH3).

    ベンゼン環(かん)に1つのメチル基(き)が結合(けつごう)した芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)(C6H5CH3)。

  • o-キシレンo-xylen

    Dẫn xuất dimetylbenzen có hai nhóm methyl ở vị trí kề nhau.

    2つのメチル基(き)が隣り合(となりあ)う位置(いち)にあるジメチルベンゼン誘導(ゆうどう)体(たい)。

  • m-キシレンm-xylen

    Dẫn xuất dimetylbenzen có hai nhóm methyl ở vị trí meta.

    2つのメチル基(き)がメタ位(い)にあるジメチルベンゼン誘導(ゆうどう)体(たい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    置換(ちかん)位置(いち)の分析(ぶんせき)

    Phân tích vị trí thế trên naphtalen

    Khung naphtalen có vị trí 1 (alpha) kề cacbon chung và vị trí 2 (beta).

    ナフタレン骨格(こっかく)には、共有(きょうゆう)炭素(たんそ)に隣接(りんせつ)する1位(くらい)(アルファ)と2位(くらい)(ベータ)があります。

  2. 02
    一(いち)置換(ちかん)誘導(ゆうどう)体(たい)の特定(とくてい)

    Xác định các dẫn xuất một lần thế

    Thế ở vị trí 1 tạo 1-chloronaphtalen, thế ở vị trí 2 tạo 2-chloronaphtalen.

    1位置(いち)換(かえ)で1-クロロナフタレン、2位置(いち)換(かえ)で2-クロロナフタレンが生成(せいせい)します。

  3. 03
    化学(かがく)式(しき)比較(ひかく)

    So sánh công thức hiđrocacbon thơm

    Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3) và các đồng phân xylen (C6H4(CH3)2) có số lượng gốc ankyl khác nhau.

    ベンゼン(C6H6)、トルエン(C6H5CH3)、キシレン異性(いせい)体(たい)(C6H4(CH3)2)はアルキル基(き)の数(かず)が異(こと)なります。

Công thức公式

C6H6

Công thức của Benzen.

ベンゼンの化学(かがく)式(しき)。

C6H5CH3

Công thức của Toluen.

トルエンの化学(かがく)式(しき)。

C6H4(CH3)2

Công thức chung của o-xylen và m-xylen.

o-キシレンおよびm-キシレンの共通(きょうつう)化学(かがく)式(しき)。

C6H5C2H5

Công thức của etylbenzen.

エチルベンゼンの化学(かがく)式(しき)。

Ví dụ例題

Xác định số lượng đồng phân dẫn xuất một lần thế của naphtalen khi thay thế một nguyên tử H bằng Cl.

ナフタレンのH原子(げんし)1個(こ)をClで置換(ちかん)した際(さい)の一(いち)置換(ちかん)誘導(ゆうどう)体(たい)異性(いせい)体(たい)の数(かず)を特定(とくてい)する。

  1. Phân tích tính đối xứng của khung naphtalen gồm 2 vị trí không tương đương là vị trí 1 và vị trí 2.ナフタレン骨格(こっかく)の対称(たいしょう)性(せい)を分析(ぶんせき)し、非(ひ)等価(とうか)な1位(くらい)と2位(くらい)の2つの位置(いち)が存在(そんざい)することを確認(かくにん)する。
  2. Thế Cl vào vị trí 1 thu được 1-chloronaphtalen.1位(くらい)にClを置換(ちかん)して1-クロロナフタレンを得(う)る。
  3. Thế Cl vào vị trí 2 thu được 2-chloronaphtalen.2位(くらい)にClを置換(ちかん)して2-クロロナフタレンを得(う)る。
Naphtalen có đúng 2 đồng phân dẫn xuất một lần thế là 1-chloronaphtalen và 2-chloronaphtalen.ナフタレンの一(いち)置換(ちかん)誘導(ゆうどう)体(たい)には1-クロロナフタレンと2-クロロナフタレンの正確(せいかく)に2つの異性(いせい)体(たい)が存在(そんざい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Naphtalen có bao nhiêu đồng phân thế mono (dẫn xuất một lần thế)?ナフタレンにはいくつのモノ置換(ちかん)異性(いせい)体(たい)(一(いち)置換(ちかん)体(たい))が存在(そんざい)しますか。

2. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn hợp chất Toluen?次(つぎ)のうちトルエンを表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)はどれですか。

3. Hợp chất C6H5C2H5 là dẫn xuất hiđrocacbon thơm nào?化合(かごう)物(ぶつ)C6H5C2H5はどの芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)誘導(ゆうどう)体(たい)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt vị trí 1 và 2 trong dẫn xuất một lần thế của naphtalen.ナフタレンの一(いち)置換(ちかん)体(たい)における1位(くらい)と2位(くらい)の位置(いち)を区別(くべつ)する。
  2. Nhận biết công thức của các hiđrocacbon thơm cơ bản như Toluen và xylen.トルエンやキシレンなどの基本(きほん)的(てき)な芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)の化学(かがく)式(しき)を識別(しきべつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự bất đối xứng của vòng ngưng tụ縮合(しゅくごう)環(かん)の非(ひ)対称(たいしょう)性(せい)

Hai vòng benzen dính liền khiến các vị trí cacbon không còn hoàn toàn tương đương nhau như benzen đơn.

2つのベンゼン環(かん)が縮合(しゅくごう)しているため、炭素(たんそ)位置(いち)は単一(たんいつ)ベンゼンのように完全(かんぜん)に等価(とうか)ではありません。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng naphtalen chỉ có 1 dẫn xuất thế mono giống như benzen.ナフタレンがベンゼンのように1種類(しゅるい)の一(いち)置換(ちかん)体(たい)しか持(も)たないと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Naphtalen có 2 vị trí cacbon khác nhau (1 và 2) nên tạo ra 2 đồng phân thế một lần.ナフタレンには異(こと)なる炭素(たんそ)位置(いち)(1位(くらい)と2位(くらい))があるため、2つの一(いち)置換(ちかん)異性(いせい)体(たい)が生成(せいせい)します。

Nhầm lẫn công thức phân tử của Toluen C6H5CH3 với C6H4(CH3)2.トルエンC6H5CH3の分子(ぶんし)式(しき)をC6H4(CH3)2と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Toluen chỉ chứa 1 nhóm methyl (C6H5CH3), trong khi C6H4(CH3)2 là xylen chứa 2 nhóm methyl.トルエンはメチル基(き)を1つ(C6H5CH3)持(も)ち、C6H4(CH3)2はメチル基(き)を2つ持(も)つキシレンです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Naphtalen có 2 dẫn xuất một lần thế là 1-chloronaphtalen và 2-chloronaphtalen.ナフタレンには1-クロロナフタレンと2-クロロナフタレンの2つの一(いち)置換(ちかん)体(たい)があります。
  • Benzen (C6H6) và Toluen (C6H5CH3) là các hiđrocacbon thơm đơn giản tiêu biểu.ベンゼン(C6H6)とトルエン(C6H5CH3)は代表(だいひょう)的(てき)な単純(たんじゅん)芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)です。
  • Công thức C6H4(CH3)2 biểu diễn các đồng phân xylen như o-xylen và m-xylen.化学(かがく)式(しき)C6H4(CH3)2はo-キシレンやm-キシレンなどのキシレン異性(いせい)体(たい)を表(あらわ)します。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.3

Naphtalen có hai vị trí thế khác nhau tạo ra 1-chloronaphtalen và 2-chloronaphtalen. Trong khi đó các hiđrocacbon thơm như Benzen, Toluen, o-xylen có cấu trúc đặc đặc trưng.

ナフタレンには2種類(しゅるい)の異(こと)なる置換(ちかん)位置(いち)があり、1-クロロナフタレンと2-クロロナフタレンを生成(せいせい)します。一方(いっぽう)、ベンゼン、トルエン、o-キシレンなどの芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)は特徴(とくちょう)的(てき)な構造(こうぞう)を持(も)ちます。

ナフタレンの一(いち)置換(ちかん)体(たい)と芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)
1-クロロナフタレン2-クロロナフタレンベンゼントルエン