Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Định luật tuần hoàn của các nguyên tố Phần 1元素(げんそ)の周期(しゅうき)律(りつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 周期(しゅうき)律(りつ)Định luật tuần hoàn

    Quy luật tính chất hóa học lặp lại tuần hoàn theo số hiệu nguyên tử.

    原子(げんし)番号(ばんごう)の順(じゅん)に元素(げんそ)を並(なら)べると、性質(せいしつ)が周期(しゅうき)的(てき)に変化(へんか)する法則(ほうそく)です。

  • 周期(しゅうき)表(ひょう)Bảng tuần hoàn

    Bảng sắp xếp các nguyên tố hóa học theo số hiệu nguyên tử và tính chất.

    周期(しゅうき)律(りつ)に基(もと)づいて元素(げんそ)を配列(はいれつ)した表(ひょう)のことです。

  • 族(ぞく)Họ nguyên tố

    Các cột dọc trong bảng tuần hoàn chứa các nguyên tố có tính chất tương tự.

    周期(しゅうき)表(ひょう)における縦(たて)の列(れつ)のことです。

  • 同族(どうぞく)元素(げんそ)Các nguyên tố cùng nhóm

    Các nguyên tố thuộc cùng một họ (cột dọc) có cấu hình electron ngoài cùng tương tự.

    同(おな)じ族(ぞく)に属(ぞく)し、類似(るいじ)した化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)を持(も)つ元素(げんそ)群(ぐん)です。

  • アルカリ金属(きんぞく)Kim loại kiềm

    Các nguyên tố kim loại nhóm 1 (trừ Hiđrô) có tính hoạt động hóa học mạnh.

    周期(しゅうき)表(ひょう)の1族(ぞく)に属(ぞく)する活性(かっせい)な金属(きんぞく)元素(げんそ)(水素(すいそ)を除(のぞ)く)の総称(そうしょう)です。

  • アルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)Kim loại kiềm thổ

    Kim loại kiềm thổ là các kim loại nhóm 2 (Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra). Một số sách giáo khoa Nhật cũ loại Be và Mg.

    アルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)は2族(ぞく)の金属(きんぞく)(Be、Mg、Ca、Sr、Ba、Ra)を指(さ)します。日本(にほん)の旧来(きゅうらい)の高校(こうこう)教科(きょうか)書(しょ)ではBeとMgを除(のぞ)くことがあります。

Cách làmしくみ

  1. 01
    周期(しゅうき)律(りつ)の解析(かいせき)

    Phân tích định luật tuần hoàn

    Khi sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, tính chất các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

    原子(げんし)番号(ばんごう)順(じゅん)に排列(はいれつ)すると、元素(げんそ)の性質(せいしつ)が周期(しゅうき)的(てき)に反復(はんぷく)します。

  2. 02
    周期(しゅうき)表(ひょう)と族(ぞく)の観察(かんさつ)

    Quan sát các họ nguyên tố trong bảng tuần hoàn

    Bảng tuần hoàn sắp xếp các nguyên tố cùng nhóm vào các cột dọc (族).

    周期(しゅうき)表(ひょう)の縦列(じゅうれつ)である族(やから)には、類似(るいじ)した性質(せいしつ)の同族(どうぞく)元素(げんそ)が並(なら)びます。

  3. 03
    アルカリ金属(きんぞく)・アルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)の同定(どうてい)

    Nhận diện kim loại kiềm và kiềm thổ

    Kim loại kiềm nằm ở nhóm 1 và kim loại kiềm thổ nằm ở nhóm 2 trong bảng tuần hoàn.

    1族(ぞく)のアルカリ金属(きんぞく)や2族(ぞく)のアルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)が代表(だいひょう)的(てき)な同族(どうぞく)元素(げんそ)です。

Ví dụ例題

Hai nguyên tố A và B nằm trên cùng một cột dọc của bảng tuần hoàn, thuộc nhóm 1 (không phải Hiđrô). Hãy phân tích mối quan hệ họ nguyên tố và loại kim loại của A, B.

元素(げんそ)AとBは周期(しゅうき)表(ひょう)の同(おな)じ縦列(じゅうれつ)である1族(ぞく)(水素(すいそ)を除(のぞ)く)に位置(いち)します。AとBの族(ぞく)関係(かんけい)と金属(きんぞく)の分類(ぶんるい)を解析(かいせき)しなさい。

  1. Phân tích vị trí cột dọc: Vì cùng thuộc một cột dọc (族), A và B là các nguyên tố cùng nhóm.縦列(じゅうれつ)位置(いち)の解析(かいせき):同(おな)じ縦列(じゅうれつ)(族(ぞく))にあるため、AとBは同族(どうぞく)元素(げんそ)です。
  2. Xác định loại kim loại: Các nguyên tố nhóm 1 (trừ H) thuộc họ kim loại kiềm.金属(きんぞく)分類(ぶんるい)の特定(とくてい):1族(ぞく)の元素(げんそ)(水素(すいそ)除(のぞ)く)はアルカリ金属(きんぞく)に分類(ぶんるい)されます。
A và B là các nguyên tố cùng nhóm thuộc họ kim loại kiềm.AとBはアルカリ金属(きんぞく)に属(ぞく)する同族(どうぞく)元素(げんそ)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử gọi là gì?原子(げんし)番号(ばんごう)の順(じゅん)に元素(げんそ)の性質(せいしつ)が周期(しゅうき)的(てき)に変化(へんか)する法則(ほうそく)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Các nguyên tố nằm trên cùng một cột dọc trong bảng tuần hoàn được gọi là gì?周期(しゅうき)表(ひょう)の同(おな)じ縦(たて)の列(れつ)に並(なら)ぶ元素(げんそ)群(ぐん)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm 1 (trừ H) trong bảng tuần hoàn gọi là gì?周期(しゅうき)表(ひょう)の1族(ぞく)に属(ぞく)する金属(きんぞく)元素(げんそ)(水素(すいそ)を除(のぞ)く)の総称(そうしょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định luật tuần hoàn và cấu trúc bảng tuần hoàn.周期(しゅうき)律(りつ)の概念(がいねん)と周期(しゅうき)表(ひょう)の基本(きほん)構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt khái niệm họ nguyên tố và các nguyên tố cùng nhóm.族(ぞく)の概念(がいねん)と同族(どうぞく)元素(げんそ)の性質(せいしつ)の類似(るいじ)性(せい)を理解(りかい)する。
  3. Nhận biết đặc điểm kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ.アルカリ金属(きんぞく)とアルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)の分類(ぶんるい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Tấm lịch tuần hoàn của các nguyên tố元素(げんそ)の曜日(ようび)表(ひょう)

Hãy hình dung bảng tuần hoàn giống như một tờ lịch. Khi xếp nguyên tố theo chiều tăng số hiệu nguyên tử, các nguyên tố cùng nhóm nằm trên cùng cột dọc có tính chất hóa học lặp lại tương tự nhau.

周期(しゅうき)表(ひょう)をカレンダーに例(たと)えてみましょう。原子(げんし)番号(ばんごう)順(じゅん)に並(なら)べると、同(おな)じ縦(たて)の列(れつ)(族(ぞく))にある同族(どうぞく)元素(げんそ)は似(に)た性質(せいしつ)を周期(しゅうき)的(てき)に示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng các nguyên tố nằm trên cùng hàng ngang là các nguyên tố cùng nhóm.横(よこ)の行(ぎょう)に並(なら)ぶ元素(げんそ)を同族(どうぞく)元素(げんそ)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các nguyên tố cùng nhóm (同族元素) luôn nằm trên cùng cột dọc (族).同族(どうぞく)元素(げんそ)は常(つね)に縦(たて)の列(れつ)(族(ぞく))に位置(いち)する元素(げんそ)です。

Xếp Hiđrô vào nhóm kim loại kiềm.水素(すいそ)をアルカリ金属(きんぞく)に含(ふく)めること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hiđrô thuộc nhóm 1 nhưng là phi kim, không phải kim loại kiềm.水素(すいそ)は1族(ぞく)ですが非(ひ)金属(きんぞく)であり、アルカリ金属(きんぞく)には含(ふく)まれません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Định luật tuần hoàn thể hiện sự lặp lại tính chất hóa học trong bảng tuần hoàn.周期(しゅうき)律(りつ)は周期(しゅうき)表(ひょう)における性質(せいしつ)の反復(はんぷく)を示(しめ)します。
  • Các nguyên tố cùng nhóm nằm ở các cột dọc (族) và có tính chất tương tự.同族(どうぞく)元素(げんそ)は縦(たて)の列(れつ)(族(ぞく))に位置(いち)し、似(に)た性質(せいしつ)を持(も)ちます。
  • Kim loại kiềm (nhóm 1) và kiềm thổ (nhóm 2) là các họ nguyên tố đại diện.アルカリ金属(きんぞく)やアルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)は代表(だいひょう)的(てき)な同族(どうぞく)グループです。
EJU 2026 · CHEM.I.2.2

Định luật tuần hoàn thể hiện sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử. Bảng tuần hoàn sắp xếp các nguyên tố theo cột họ nguyên tố, bao gồm các nguyên tố cùng nhóm như kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ.

周期(しゅうき)律(りつ)は原子(げんし)番号(ばんごう)に伴(ともな)う元素(げんそ)の性質(せいしつ)の周期(しゅうき)的(てき)な変化(へんか)を示(しめ)します。周期(しゅうき)表(ひょう)では同族(どうぞく)元素(げんそ)が同(おな)じ族(ぞく)に配置(はいち)され、アルカリ金属(きんぞく)やアルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)などが含(ふく)まれます。

元素(げんそ)の周期(しゅうき)律(りつ) 第(だい)1部(ぶ)
周期律周期表族同族元素