Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Định nghĩa axit và bazơ Phần 2酸(さん)・塩基(えんき)の定義(ていぎ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 水酸化(すいさんか)物(もの)イオンion hiđroxit

    Anion OH- được phân li ra từ các bazơ trong dung dịch nước, quyết định tính bazơ của dung dịch.

    水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で塩基(えんき)から解離(かいり)する陰(いん)イオンOH-であり、溶液(ようえき)の塩基(えんき)性(せい)を決定(けってい)します。

  • オキソニウムイオンion oxoni

    Cation H3O+ tạo thành khi proton H+ kết hợp với phân tử nước H2O.

    プロトンH+が水(みず)分子(ぶんし)H2Oに結合(けつごう)して生成(せいせい)する陽(ひ)イオンH3O+のことです。

  • 可逆(かぎゃく)反応(はんのう)phản ứng thuận nghịch

    Phản ứng hóa học có thể diễn ra theo cả hai chiều thuận và nghịch đồng thời dưới cùng điều kiện.

    同一(どういつ)条件(じょうけん)化(か)で正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の両(りょう)方向(ほうこう)へ同時(どうじ)に進行(しんこう)し得(え)る化学(かがく)反応(はんのう)です。

  • 平衡(へいこう)状態(じょうたい)trạng thái cân bằng

    Trạng thái mà tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch, làm cho nồng độ các chất không thay đổi.

    正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の速度(そくど)が等(ひと)しくなり、各(かく)物質(ぶっしつ)の濃度(のうど)が一定(いってい)に保(たも)たれる状態(じょうたい)です。

  • ブレンステッドの酸(さん)・塩基(えんき)axit và bazơ Brønsted

    Thuyết định nghĩa axit là chất nhường proton H+ và bazơ là chất nhận proton H+.

    プロトンH+を与(あた)える物質(ぶっしつ)を酸(さん)、受け取(うけと)る物質(ぶっしつ)を塩基(えんき)と定義(ていぎ)する説(せつ)です。

  • プロトンproton

    Ion H+, đại diện cho hạt nhân của nguyên tử hydro đã bị mất 1 electron.

    電子(でんし)を1個(こ)失(うしな)った水素(すいそ)原子(げんし)核(かく)であるH+イオンのことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    プロトン供与(きょうよ)体(たい)の特定(とくてい)

    Xác định chất nhường proton

    Phân tích phương trình phản ứng để tìm chất phân li hoặc chuyển giao ion H+ cho chất khác.

    反応(はんのう)式(しき)を分析(ぶんせき)し、相手(あいて)にH+を放出(ほうしゅつ)している物質(ぶっしつ)(酸(さん))を特定(とくてい)します。

  2. 02
    プロトン受容(じゅよう)体(たい)の特定(とくてい)

    Xác định chất nhận proton

    Xác định phân tử hoặc ion tiếp nhận ion H+ trong phản ứng để kết luận đó là bazơ.

    反応(はんのう)中(ちゅう)でH+を受け取(うけと)っている分子(ぶんし)やイオンを特定(とくてい)し、塩基(えんき)と判定(はんてい)します。

  3. 03
    平衡(へいこう)状態(じょうたい)の認識(にんしき)

    Nhận biết trạng thái cân bằng

    Sử dụng dấu mũi tên hai chiều <=> cho các phản ứng thuận nghịch đạt cân bằng.

    平衡(へいこう)に達(たっ)する可逆(かぎゃく)反応(はんのう)に対(たい)して双(そう)方向(ほうこう)矢印(やじるし) <=> を用(もち)いて表現(ひょうげん)します。

Công thức公式

Ca(OH)2 -> Ca^2+ + 2OH-

Sự điện li của canxi hidroxit giải phóng ion \(\mathrm{Ca}^{2+}\) và ion hiđroxit OH-.

水酸化(すいさんか)カルシウムが電離(でんり)して\(\mathrm{Ca}^{2+}\)と水酸化(すいさんか)物(もの)イオンOH-を生(しょう)じる式(しき)です。

NH3 + H2O <=> NH4+ + OH-

Phản ứng thuận nghịch của amoniac với nước, NH3 nhận proton từ H2O nên đóng vai trò là bazơ Brønsted.

アンモニアが水(みず)からプロトンを受け取(うけと)る可逆(かぎゃく)反応(はんのう)であり、NH3はブレンステッド塩基(えんき)として機能(きのう)します。

HCl + H2O -> Cl- + H3O+

HCl nhường proton cho H2O tạo ion oxoni H3O+ và Cl-, thể hiện tính axit Brønsted.

HClが水(みず)分子(ぶんし)にプロトンを与(あた)えてオキソニウムイオンH3O+を生(しょう)じるブレンステッド酸(さん)の反応(はんのう)です。

HCl + NH3 -> NH4Cl

Phản ứng pha khí giữa HCl và NH3 tạo amoni clorua, chứng minh định nghĩa Brønsted áp dụng cả ngoài dung dịch nước.

気相(きそう)中(ちゅう)でHClとNH3が反応(はんのう)して塩化(えんか)アンモニウムを生(しょう)じる、水(みず)不要(ふよう)の酸(さん)塩基(えんき)反応(はんのう)です。

Ví dụ例題

Trong phản ứng NH3 + H2O <=> NH4+ + OH-, hãy xác định chất đóng vai trò là axit và bazơ theo Brønsted.

反応(はんのう) NH3 + H2O <=> NH4+ + OH- において、ブレンステッドの定義(ていぎ)における酸(さん)と塩基(えんき)を特定(とくてい)しなさい。

  1. Quan sát sự chuyển giao proton: H2O nhường H+ cho NH3 để biến thành OH-.プロトンの移動(いどう)を観察(かんさつ)すると、H2OがH+をNH3に与(あた)えてOH-に変化(へんか)しています。
  2. Vì H2O nhường proton nên H2O là axit Brønsted; NH3 nhận proton nên NH3 là bazơ Brønsted.プロトンを放出(ほうしゅつ)したH2Oはブレンステッド酸(さん)、受け取(うけと)ったNH3はブレンステッド塩基(えんき)となります。
  3. Phản ứng diễn ra hai chiều thuận nghịch và đạt trạng thái cân bằng.この電離(でんり)は可逆(かぎゃく)反応(はんのう)であり平衡(へいこう)状態(じょうたい)に達(たっ)します。
H2O đóng vai trò là axit Brønsted và NH3 đóng vai trò là bazơ Brønsted.H2Oがブレンステッド酸(さん)、NH3がブレンステッド塩基(えんき)として機能(きのう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Theo thuyết Brønsted, chất nào được định nghĩa là chất nhường proton H+?ブレンステッド説(せつ)において、プロトンH+を与(あた)える物質(ぶっしつ)と定義(ていぎ)されるのはどれか。

2. Ion Cation H3O+ được tạo thành khi H+ kết hợp với phân tử H2O gọi là gì?H+が水(みず)分子(ぶんし)H2Oと結合(けつごう)して生成(せいせい)する陽(ひ)イオンH3O+の名称(めいしょう)は何(なん)か。

3. Phản ứng nào thể hiện tính bazơ của NH3 khi tác dụng với hơi HCl ở thể khí?気相(きそう)中(ちゅう)でNH3がHClと反応(はんのう)して塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)す反応(はんのう)式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu và áp dụng thuyết axit-bazơ theo Brønsted dựa trên sự trao đổi proton.プロトンの移動(いどう)に基(もと)づくブレンステッドの酸(さん)・塩基(えんき)説(せつ)を理解(りかい)し適用(てきよう)する。
  2. Phân biệt phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng điện li.可逆(かぎゃく)反応(はんのう)と電離(でんり)における平衡(へいこう)状態(じょうたい)の概念(がいねん)を区別(くべつ)して習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Sự cho và nhận protonプロトンの授受(じゅじゅ)

Phản ứng axit-bazơ thực chất là quá trình chuyển giao proton H+ từ chất cho (axit) sang chất nhận (bazơ).

酸(さん)・塩基(えんき)反応(はんのう)の本質(ほんしつ)は、供与(きょうよ)体(たい)(酸(さん))から受容(じゅよう)体(たい)(塩基(えんき))へのプロトンH+の移動(いどう)にあります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi H2O luôn luôn chỉ là dung môi trung tính không tham gia cho/nhận proton.水(みず)H2Oを単(たん)なる中性(ちゅうせい)溶媒(ようばい)と見(み)なしプロトンの授受(じゅじゅ)に関与(かんよ)しないと思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo Brønsted, H2O có thể đóng vai trò axit (nhường H+) hoặc bazơ (nhận H+) tùy phản ứng.ブレンステッド説(せつ)では、H2Oは相手(あいて)に応(おう)じて酸(さん)(H+供与(きょうよ))にも塩基(えんき)(H+受容(じゅよう))にもなります。

Giả định mọi phản ứng axit-bazơ đều phải diễn ra trong môi trường nước.すべての酸(さん)塩基(えんき)反応(はんのう)が水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で起(お)こらなければならないと仮定(かてい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thuyết Brønsted giải thích được cả các phản ứng axit-bazơ ở thể khí như HCl + NH3 -> NH4Cl.ブレンステッド説(せつ)は HCl + NH3 -> NH4Cl のような気相(きそう)反応(はんのう)も説明(せつめい)可能(かのう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Axit Brønsted nhường proton H+, bazơ Brønsted nhận proton H+.ブレンステッド酸(さん)はプロトンを放出(ほうしゅつ)し、ブレンステッド塩基(えんき)はプロトンを受容(じゅよう)します。
  • Ion oxoni H3O+ đại diện cho ion H+ đã hydrat hóa trong nước.オキソニウムイオンH3O+は水中(すいちゅう)で水和(すいわ)したH+の実体(じったい)を表(あらわ)します。
  • Thuyết Brønsted áp dụng cho cả các phản ứng không dung môi như phản ứng pha khí.ブレンステッド説(せつ)は気相(きそう)反応(はんのう)など無(む)溶媒(ようばい)の酸(さん)塩基(えんき)過程(かてい)にも適用(てきよう)可能(かのう)です。
EJU 2026 · CHEM.II.1.2

Theo Brønsted, axit là chất nhường proton H+ và bazơ là chất nhận proton H+. Định nghĩa này mở rộng khái niệm axit-bazơ sang cả các phản ứng không trong dung môi nước.

ブレンステッドの定義(ていぎ)では、酸(さん)はプロトンH+を与(あた)える物質(ぶっしつ)、塩基(えんき)はプロトンH+を受け取(うけと)る物質(ぶっしつ)です。この定義(ていぎ)により水溶(すいよう)液(えき)外(がい)の反応(はんのう)へ拡張(かくちょう)されます。

酸(さん)・塩基(えんき)の定義(ていぎ) 第(だい)2部(ぶ)
水酸化物イオンオキソニウムイオン可逆反応平衡状態