Đồng bị oxi hóa bởi oxy tạo đồng(II) oxit, số oxi hóa của Cu tăng từ 0 lên +2.
銅が酸素により酸化されて酸化銅(II)が生じる式で、Cuの酸化数は0から+2へ増加します。
Quá trình một nguyên tử hoặc ion nhường electron, làm tăng số oxi hóa của nó.
原子やイオンが電子を放出し、その酸化数が増加する過程です。
Quá trình một nguyên tử hoặc ion nhận electron, làm giảm số oxi hóa của nó.
原子やイオンが電子を受け取り、その酸化数が減少する過程です。
Phản ứng hóa học trong đó diễn ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử.
酸化過程と還元過程が同時に進行する化学反応のことです。
Con số quy ước biểu thị mức độ oxi hóa của một nguyên tử trong hợp chất.
化合物中の原子の酸化状態の程度を表す仮定の数値です。
Cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử liên kết với nhau.
結合する2原子間で共有されている電子対のことです。
Tính số oxi hóa của từng nguyên tử ở vế chất phản ứng và vế sản phẩm.
反応物および生成物における各原子の酸化数を計算します。
Nguyên tố nào có số oxi hóa tăng lên thì nguyên tố đó bị oxi hóa (nhường e).
酸化数が増加した元素は酸化された(電子を失った)と判定します。
Nguyên tố nào có số oxi hóa giảm xuống thì nguyên tố đó bị khử (nhận e).
酸化数が減少した元素は還元された(電子を得た)と判定します。
Đồng bị oxi hóa bởi oxy tạo đồng(II) oxit, số oxi hóa của Cu tăng từ 0 lên +2.
銅が酸素により酸化されて酸化銅(II)が生じる式で、Cuの酸化数は0から+2へ増加します。
CuO bị khử bởi H2 thành Cu kim loại, số oxi hóa của Cu giảm từ +2 xuống 0.
CuOがH2により還元されて金属Cuになる式で、Cuの酸化数は+2から0へ減少します。
H2S bị oxi hóa tạo lưu huỳnh S, số oxi hóa của S tăng từ -2 lên 0.
H2Sが酸化されて硫黄Sが生成する式で、Sの酸化数は-2から0へ増加します。
Magie cháy trong oxy bị oxi hóa thành MgO, Mg nhường electron cho O.
マグネシウムが燃焼して酸化される式で、MgはOへ電子を放出します。
Trong phản ứng CuO + H2 -> Cu + H2O, hãy xác định nguyên tố nào bị oxi hóa và nguyên tố nào bị khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa.
反応 CuO + H2 -> Cu + H2O において、酸化数の変化に基づき酸化された元素と還元された元素を特定しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません