Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Định nghĩa oxi hóa, khử và số oxi hóa酸化(さんか)と還元(かんげん)の定義(ていぎ)と酸化(さんか)数(すう)

Kiến thức要点

  • 酸化(さんか)oxi hóa

    Quá trình một nguyên tử hoặc ion nhường electron, làm tăng số oxi hóa của nó.

    原子(げんし)やイオンが電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)し、その酸化(さんか)数(すう)が増加(ぞうか)する過程(かてい)です。

  • 還元(かんげん)khử

    Quá trình một nguyên tử hoặc ion nhận electron, làm giảm số oxi hóa của nó.

    原子(げんし)やイオンが電子(でんし)を受け取(うけと)り、その酸化(さんか)数(すう)が減少(げんしょう)する過程(かてい)です。

  • 酸化(さんか)還元(かんげん)反応(はんのう)phản ứng oxi hóa - khử

    Phản ứng hóa học trong đó diễn ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử.

    酸化(さんか)過程(かてい)と還元(かんげん)過程(かてい)が同時(どうじ)に進行(しんこう)する化学(かがく)反応(はんのう)のことです。

  • 酸化(さんか)数(すう)số oxi hóa

    Con số quy ước biểu thị mức độ oxi hóa của một nguyên tử trong hợp chất.

    化合(かごう)物(ぶつ)中(ちゅう)の原子(げんし)の酸化(さんか)状態(じょうたい)の程度(ていど)を表(あらわ)す仮定(かてい)の数値(すうち)です。

  • 共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)cặp electron chung

    Cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử liên kết với nhau.

    結合(けつごう)する2原子(げんし)間(かん)で共有(きょうゆう)されている電子(でんし)対(たい)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    反応(はんのう)前後(ぜんご)での酸化(さんか)数(すう)の算出(さんしゅつ)

    Xác định số oxi hóa ban đầu và sau phản ứng

    Tính số oxi hóa của từng nguyên tử ở vế chất phản ứng và vế sản phẩm.

    反応(はんのう)物(ぶつ)および生成(せいせい)物(ぶつ)における各(かく)原子(げんし)の酸化(さんか)数(すう)を計算(けいさん)します。

  2. 02
    電子(でんし)放出(ほうしゅつ)過程(かてい)(酸化(さんか))の特定(とくてい)

    Nhận diện quá trình nhường electron

    Nguyên tố nào có số oxi hóa tăng lên thì nguyên tố đó bị oxi hóa (nhường e).

    酸化(さんか)数(すう)が増加(ぞうか)した元素(げんそ)は酸化(さんか)された(電子(でんし)を失(うしな)った)と判定(はんてい)します。

  3. 03
    電子(でんし)受容(じゅよう)過程(かてい)(還元(かんげん))の特定(とくてい)

    Nhận diện quá trình nhận electron

    Nguyên tố nào có số oxi hóa giảm xuống thì nguyên tố đó bị khử (nhận e).

    酸化(さんか)数(すう)が減少(げんしょう)した元素(げんそ)は還元(かんげん)された(電子(でんし)を得(え)た)と判定(はんてい)します。

Công thức公式

2Cu + O2 -> 2CuO

Đồng bị oxi hóa bởi oxy tạo đồng(II) oxit, số oxi hóa của Cu tăng từ 0 lên +2.

銅(どう)が酸素(さんそ)により酸化(さんか)されて酸化(さんか)銅(どう)(II)が生(しょう)じる式(しき)で、Cuの酸化(さんか)数(すう)は0から+2へ増加(ぞうか)します。

CuO + H2 -> Cu + H2O

CuO bị khử bởi H2 thành Cu kim loại, số oxi hóa của Cu giảm từ +2 xuống 0.

CuOがH2により還元(かんげん)されて金属(きんぞく)Cuになる式(しき)で、Cuの酸化(さんか)数(すう)は+2から0へ減少(げんしょう)します。

2H2S + O2 -> 2S + 2H2O

H2S bị oxi hóa tạo lưu huỳnh S, số oxi hóa của S tăng từ -2 lên 0.

H2Sが酸化(さんか)されて硫黄(いおう)Sが生成(せいせい)する式(しき)で、Sの酸化(さんか)数(すう)は-2から0へ増加(ぞうか)します。

2Mg + O2 -> 2MgO

Magie cháy trong oxy bị oxi hóa thành MgO, Mg nhường electron cho O.

マグネシウムが燃焼(ねんしょう)して酸化(さんか)される式(しき)で、MgはOへ電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)します。

Ví dụ例題

Trong phản ứng CuO + H2 -> Cu + H2O, hãy xác định nguyên tố nào bị oxi hóa và nguyên tố nào bị khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa.

反応(はんのう) CuO + H2 -> Cu + H2O において、酸化(さんか)数(すう)の変化(へんか)に基(もと)づき酸化(さんか)された元素(げんそ)と還元(かんげん)された元素(げんそ)を特定(とくてい)しなさい。

  1. Tính số oxi hóa trước phản ứng: Cu trong CuO có số oxi hóa +2; H trong H2 có số oxi hóa 0.反応(はんのう)前(まえ)の酸化(さんか)数(すう): CuO中(なか)のCuは+2、H2中(なか)のHは0です。
  2. Tính số oxi hóa sau phản ứng: Cu đơn chất có số oxi hóa 0; H trong H2O có số oxi hóa +1.反応(はんのう)後(ご)の酸化(さんか)数(すう): 単体(たんたい)Cuは0、H2O中(なか)のHは+1です。
  3. H2 có số oxi hóa tăng từ 0 lên +1 nên H2 bị oxi hóa; Cu có số oxi hóa giảm từ +2 xuống 0 nên CuO bị khử.Hは0から+1に増加(ぞうか)したため酸化(さんか)され、Cuは+2から0に減少(げんしょう)したため還元(かんげん)されました。
H2 là chất bị oxi hóa và CuO là chất bị khử.H2が酸化(さんか)された物質(ぶっしつ)、CuOが還元(かんげん)された物質(ぶっしつ)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quá trình một nguyên tử nhường electron làm tăng số oxi hóa gọi là quá trình gì?原子(げんし)が電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)して酸化(さんか)数(すう)が増加(ぞうか)する過程(かてい)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Trong phản ứng 2Cu + O2 -> 2CuO, số oxi hóa của Cu thay đổi như thế nào?反応(はんのう) 2Cu + O2 -> 2CuO において、Cuの酸化(さんか)数(すう)はどのように変化(へんか)するか。

3. Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất tự do (như H2, O2, Mg) luôn bằng bao nhiêu?単体(たんたい)(H2, O2, Mgなど)における元素(げんそ)の酸化(さんか)数(すう)は常(つね)にいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Xác định sự oxi hóa và sự khử dựa trên sự trao đổi electron và biến đổi số oxi hóa.電子(でんし)の授受(じゅじゅ)および酸化(さんか)数(すう)の変化(へんか)に基(もと)づき酸化(さんか)と還元(かんげん)を特定(とくてい)する。
  2. Tính số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử và ion.分子(ぶんし)およびイオン中(ちゅう)の各(かく)原子(げんし)の酸化(さんか)数(すう)を正確(せいかく)に算出(さんしゅつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự nhường và nhận electron電子(でんし)の放出(ほうしゅつ)と受容(じゅよう)

Oxi hóa là quá trình nhường electron (làm tăng số oxi hóa), còn khử là quá trình nhận electron (làm giảm số oxi hóa).

酸化(さんか)は電子(でんし)を失(うしな)い酸化(さんか)数(すう)が増加(ぞうか)する過程(かてい)であり、還元(かんげん)は電子(でんし)を得(え)て酸化(さんか)数(すう)が減少(げんしょう)する過程(かてい)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa quá trình oxi hóa (nhường electron) và quá trình khử (nhận electron).酸化(さんか)(電子(でんし)放出(ほうしゅつ))と還元(かんげん)(電子(でんし)受容(じゅよう))の定義(ていぎ)を逆(ぎゃく)にしてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Số oxi hóa TĂNG là oxi hóa (nhường e); số oxi hóa GIẢM là khử (nhận e).酸化(さんか)数(すう)「増加(ぞうか)」が酸化(さんか)(電子(でんし)失(うしな)う)、「減少(げんしょう)」が還元(かんげん)(電子(でんし)得(う)る)です。

Coi số oxi hóa của các nguyên tố trong đơn chất tự do là khác 0.自由(じゆう)な単体(たんたい)中(ちゅう)の元素(げんそ)の酸化(さんか)数(すう)を0以外(いがい)と計算(けいさん)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Số oxi hóa của mọi nguyên tố ở dạng đơn chất (như H2, O2, Cu, Mg) luôn luôn bằng 0.単体(たんたい)状態(じょうたい)(H2, O2, Cu, Mgなど)にある元素(げんそ)の酸化(さんか)数(すう)は常(つね)に0です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Oxi hóa là nhường e (số oxi hóa tăng), khử là nhận e (số oxi hóa giảm).酸化(さんか)は電子(でんし)放出(ほうしゅつ)(酸化(さんか)数(すう)増加(ぞうか))、還元(かんげん)は電子(でんし)受容(じゅよう)(酸化(さんか)数(すう)減少(げんしょう))です。
  • Số oxi hóa của đơn chất bằng 0; trong hợp chất tổng số oxi hóa bằng 0.単体(たんたい)の酸化(さんか)数(すう)は0であり、化合(かごう)物(ぶつ)全体(ぜんたい)での酸化(さんか)数(すう)の和(わ)は0になります。
  • Phản ứng oxi hóa - khử luôn có sự trao đổi electron diễn ra đồng thời.酸化(さんか)還元(かんげん)反応(はんのう)では電子(でんし)の授受(じゅじゅ)が常(つね)に同時(どうじ)に行(おこな)われます。
EJU 2026 · CHEM.II.1.3

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự chuyển dịch electron giữa các chất. Số oxi hóa là điện tích giả định gán cho nguyên tử dựa trên giả định cặp electron chung thuộc về nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.

酸化(さんか)還元(かんげん)反応(はんのう)は物質(ぶっしつ)間(かん)での電子(でんし)の移動(いどう)を伴(ともな)う反応(はんのう)です。酸化(さんか)数(すう)は共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)が電気(でんき)陰性(いんせい)度(ど)の大(おお)きい原子(げんし)に偏(へん)属(ぞく)すると仮定(かてい)した仮想(かそう)の電荷(でんか)です。

酸化(さんか)と還元(かんげん)の定義(ていぎ)と酸化(さんか)数(すう)
酸化還元酸化還元反応酸化数