Sự tạo thành muối và phân loại oxit Phần 2 塩( しお ) の生成( せいせい ) と酸化( さんか ) 物( ぶつ ) の分類( ぶんるい ) 第( だい ) 2部( ぶ ) Kiến thức 要点 弱酸( じゃくさん ) の遊離( ゆうり ) sự giải phóng axit yếu Phản ứng trong đó axit mạnh hơn tác dụng với muối của axit yếu để giải phóng axit yếu tự do.
弱酸( じゃくさん ) の塩( しお ) に強酸( きょうさん ) を作用( さよう ) させると、弱酸( じゃくさん ) が遊離( ゆうり ) して生成( せいせい ) する反応( はんのう ) 現象( げんしょう ) です。
弱( じゃく ) 塩基( えんき ) の遊離( ゆうり ) sự giải phóng bazơ yếu Phản ứng trong đó bazơ mạnh hơn tác dụng với muối của bazơ yếu để giải phóng bazơ yếu tự do.
弱( じゃく ) 塩基( えんき ) の塩( しお ) に強塩基( きょうえんき ) を作用( さよう ) させると、弱( じゃく ) 塩基( えんき ) が遊離( ゆうり ) して生成( せいせい ) する反応( はんのう ) 現象( げんしょう ) です。
揮発( きはつ ) 性( せい ) の酸( さん ) axit bay hơi Axit có nhiệt độ sôi thấp dễ hóa hơi ở nhiệt độ thường hoặc đun nhẹ (như HCl, HNO3).
沸点( ふってん ) が低( ひく ) く常温( じょうおん ) または加熱( かねつ ) により容易( ようい ) に気化( きか ) ・揮発( きはつ ) する酸( さん ) (HClやHNO3など)です。
不( ふ ) 揮発( きはつ ) 性( せい ) の酸( さん ) axit không bay hơi Axit có nhiệt độ sôi rất cao khó bị hóa hơi khi đun nóng (như H2SO4 đặc).
沸点( ふってん ) が非常( ひじょう ) に高( たか ) く加熱( かねつ ) しても容易( ようい ) には揮発( きはつ ) しない酸( さん ) (濃( こ ) H2SO4など)です。
Cách làm しくみ 01 弱酸( じゃくさん ) 遊離( ゆうり ) の判定( はんてい ) Nhận diện phản ứng giải phóng axit yếu Cho axit mạnh tác dụng với muối của axit yếu để thu được axit yếu tự do.
弱酸( じゃくさん ) の塩( しお ) に強酸( きょうさん ) を反応( はんのう ) させてフリーの弱酸( じゃくさん ) を遊離( ゆうり ) させます。
02 弱( じゃく ) 塩基( えんき ) 遊離( ゆうり ) の判定( はんてい ) Nhận diện phản ứng giải phóng bazơ yếu Cho bazơ mạnh tác dụng với muối của bazơ yếu để giải phóng bazơ yếu.
弱( じゃく ) 塩基( えんき ) の塩( しお ) に強塩基( きょうえんき ) を反応( はんのう ) させて弱( じゃく ) 塩基( えんき ) を生成( せいせい ) させます。
03 両性( りょうせい ) 酸化( さんか ) 物( ぶつ ) Al2O3の反応( はんのう ) 記述( きじゅつ ) Viết phản ứng oxit lưỡng tính Al2O3 Viết phản ứng của Al2O3 với axit HCl tạo muối nhôm và với NaOH tạo phức aluminat.
Al2O3が強酸( きょうさん ) HClと反応( はんのう ) する式( しき ) 、および強塩基( きょうえんき ) NaOHと反応( はんのう ) して錯塩( さくえん ) を生( しょう ) じる式( しき ) を書( か ) きます。
Ví dụ 例題 Viết phương trình phản ứng hóa học chứng minh tính lưỡng tính của nhôm oxit Al2O3 khi tác dụng lần lượt với axit HCl và bazơ NaOH.
酸化( さんか ) アルミニウムAl2O3が両性( りょうせい ) 酸化( さんか ) 物( ぶつ ) であることを示( しめ ) すため、強酸( きょうさん ) HClおよび強塩基( きょうえんき ) NaOHとの反応( はんのう ) 式( しき ) をそれぞれ書( か ) きなさい。
Tác dụng với HCl: Al2O3 đóng vai trò bazơ phản ứng theo phương trình Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. HClとの反応( はんのう ) : Al2O3は塩基( えんき ) として作用( さよう ) し Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O となります。 Tác dụng với NaOH: Al2O3 đóng vai trò axit phản ứng theo phương trình Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2Na[Al(OH)4]. NaOHとの反応( はんのう ) : Al2O3は酸( さん ) として作用( さよう ) し Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2Na[Al(OH)4] となります。 Al2O3 phản ứng được với cả axit và bazơ mạnh nên là oxit lưỡng tính. Al2O3は強酸( きょうさん ) ・強塩基( きょうえんき ) の双方( そうほう ) と反応( はんのう ) するため両性( りょうせい ) 酸化( さんか ) 物( もの ) です。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Phản ứng nào thể hiện sự giải phóng axit yếu CH3COOH từ muối natri axetat? 酢酸( さくさん ) ナトリウムから弱酸( じゃくさん ) である酢酸( さくさん ) を遊離( ゆうり ) させる反応( はんのう ) 式( しき ) はどれか。 A CH3COONa + HCl -> NaCl + CH3COOH CH3COONa + HCl -> NaCl + CH3COOH B NH4Cl + NaOH -> NaCl + NH3 + H2O NH4Cl + NaOH -> NaCl + NH3 + H2O C Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O D Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2Na[Al(OH)4] Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2Na[Al(OH)4]
2. Phương trình nào thể hiện tính chất của Al2O3 tác dụng với bazơ mạnh NaOH? Al2O3が強塩基( きょうえんき ) NaOHと反応( はんのう ) することを示( しめ ) す式( しき ) はどれか。 A NH4Cl + NaOH -> NaCl + NH3 + H2O NH4Cl + NaOH -> NaCl + NH3 + H2O B Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2Na[Al(OH)4] Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2Na[Al(OH)4] C Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O D CH3COONa + HCl -> NaCl + CH3COOH CH3COONa + HCl -> NaCl + CH3COOH
3. Hiện tượng axit mạnh tác dụng với muối của axit yếu để tạo ra axit yếu gọi là gì? 強酸( きょうさん ) が弱酸( じゃくさん ) の塩( しお ) と反応( はんのう ) して弱酸( じゃくさん ) を生( しょう ) じる現象( げんしょう ) を何( なん ) と呼( よ ) ぶか。 A axit bay hơi 揮発( きはつ ) 性( せい ) の酸( さん ) B axit không bay hơi 不( ふ ) 揮発( きはつ ) 性( せい ) の酸( さん ) C sự giải phóng axit yếu 弱酸( じゃくさん ) の遊離( ゆうり ) D sự giải phóng bazơ yếu 弱( じゃく ) 塩基( えんき ) の遊離( ゆうり )
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません