Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đo nhiệt phản ứng và nhiệt lượng反応(はんのう)熱(ねつ)の測定(そくてい)と熱量(ねつりょう)

Kiến thức要点

  • 蒸発(じょうはつ)熱(ねつ)nhiệt hóa hơi

    Nhiệt lượng cần thiết để chuyển một chất từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở nhiệt độ sôi. Quá trình này hấp thụ năng lượng để thắng lực liên kết giữa các phân tử lỏng.

    沸点(ふってん)において物質(ぶっしつ)を液体(えきたい)から気体(きたい)へ変化(へんか)させるのに必要(ひつよう)な熱量(ねつりょう)である。この過程(かてい)では液体(えきたい)の分子間力(ぶんしかんりょく)に打ち克(うちか)つためにエネルギーが吸収(きゅうしゅう)される。

  • 融解(ゆうかい)熱(ねつ)nhiệt nóng chảy

    Nhiệt lượng cần thiết để chuyển một chất từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng ở nhiệt độ nóng chảy. Năng lượng này làm suy yếu lực hút trong tinh thể rắn.

    融点(ゆうてん)において物質(ぶっしつ)を固体(こたい)から液体(えきたい)へ変化(へんか)させるのに必要(ひつよう)な熱量(ねつりょう)である。このエネルギーにより固体(こたい)の結晶(けっしょう)内(ない)の相互(そうご)作用(さよう)が弱(よわ)められる。

  • 熱(ねつ)運動(うんどう)chuyển động nhiệt

    Chuyển động hỗn loạn không ngừng của các hạt cấu tạo nên chất. Mức độ chuyển động nhiệt tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của hệ.

    物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する粒子(りゅうし)の不(ふ)規則(きそく)で絶え間(たえま)ない運動(うんどう)のことである。熱(ねつ)運動(うんどう)の激(はげ)しさは系(けい)の絶対(ぜったい)温度(おんど)に比例(ひれい)する。

  • セルシウス温度(おんど)nhiệt độ Celsius

    Thang nhiệt độ lấy điểm đóng băng của nước là 0 độ C và điểm sôi là 100 độ C ở áp suất tiêu chuẩn. Ký hiệu là t.

    標準(ひょうじゅん)圧(あつ)下(か)での水(みず)の凝固(ぎょうこ)点(てん)を0度(ど)C、沸点(ふってん)を100度(ど)Cとする温度(おんど)目盛(めも)りである。記号(きごう) t で表(あらわ)される。

  • 絶対(ぜったい)温度(おんど)nhiệt độ tuyệt đối

    Thang nhiệt độ bắt đầu từ nhiệt độ tuyệt đối không, được tính bằng T = t + 273. Đơn vị đo là Kelvin.

    絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)を起点(きてん)とする温度(おんど)目盛(めも)りであり、T = t + 273 で計算(けいさん)される。単位(たんい)はケルビンである。

  • 絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)nhiệt độ tuyệt đối không

    Nhiệt độ lý thuyết thấp nhất mà tại đó chuyển động nhiệt của các hạt dừng lại hoàn toàn. Tương ứng với âm 273 độ C.

    粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)が理論(りろん)上(じょう)完全(かんぜん)に停止(ていし)する最低(さいてい)の温度(おんど)である。マイナス273度(ど)Cに相当(そうとう)する。

Cách làmしくみ

  1. 01
    温度(おんど)目盛(めも)りの換算(かんさん)

    Chuyển đổi thang nhiệt độ

    Chuyển nhiệt độ Celsius t sang nhiệt độ tuyệt đối T bằng cách cộng 273. Giá trị T giúp đánh giá năng lượng chuyển động nhiệt.

    セルシウス温度(おんど) t に273を加算(かさん)して絶対(ぜったい)温度(おんど) T を求(もと)める。値(あたい) T は熱(ねつ)運動(うんどう)のエネルギー状態(じょうたい)の評価(ひょうか)に用(もち)いられる。

  2. 02
    熱量(ねつりょう)変化(へんか)の計算(けいさん)

    Tính nhiệt lượng trao đổi

    Áp dụng công thức Q = cmT để tính nhiệt lượng dung dịch hấp thụ hoặc tỏa ra. Ở đây m là khối lượng, c là nhiệt dung riêng và T là độ biến thiên nhiệt độ.

    公式(こうしき) Q = cmT を適用(てきよう)して溶液(ようえき)が吸収(きゅうしゅう)または放出(ほうしゅつ)した熱量(ねつりょう)を計算(けいさん)する。ここで m は質量(しつりょう)、c は比熱(ひねつ)、T は温度(おんど)変化(へんか)量(りょう)である。

  3. 03
    状態(じょうたい)変化(へんか)の熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)記述(きじゅつ)

    Viết phương trình chuyển trạng thái

    Sử dụng H2O(固) = H2O(液) - 6.0kJ cho sự nóng chảy và H2O(液) = H2O(気) - 44.0kJ cho sự hóa hơi. Dấu âm thể hiện phản ứng thu nhiệt.

    融解(ゆうかい)には H2O(固(かた)) = H2O(液(えき)) - 6.0kJ を、蒸発(じょうはつ)には H2O(液(えき)) = H2O(気(き)) - 44.0kJ を使用(しよう)する。負(ふ)の符号(ふごう)は吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)を示(しめ)す。

Công thức公式

H2O(液) = H2O(気) - 44.0kJ

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn sự hóa hơi của 1 mol nước lỏng thu vào 44.0 kJ nhiệt lượng.

1molの液体(えきたい)の水(みず)が蒸発(じょうはつ)して気体(きたい)になる際(さい)に44.0kJの熱量(ねつりょう)を吸収(きゅうしゅう)することを示(しめ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)である。

H2O(固) = H2O(液) - 6.0kJ

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn sự nóng chảy của 1 mol nước đá thu vào 6.0 kJ nhiệt lượng.

1molの固体(こたい)の氷(こおり)が融解(ゆうかい)して液体(えきたい)の水(みず)になる際(さい)に6.0kJの熱量(ねつりょう)を吸収(きゅうしゅう)することを示(しめ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)である。

T = t + 273

Công thức đổi nhiệt độ Celsius t sang nhiệt độ tuyệt đối T theo Kelvin.

セルシウス温度(おんど) t をケルビン単位(たんい)の絶対(ぜったい)温度(おんど) T に換算(かんさん)する公式(こうしき)である。

Q = cmT

Công thức tính nhiệt lượng Q dựa trên khối lượng m, nhiệt dung riêng c và độ biến thiên nhiệt độ T.

質量(しつりょう) m、比熱(ひねつ) c、温度(おんど)変化(へんか) T から熱量(ねつりょう) Q を求(もと)める公式(こうしき)である。

Ví dụ例題

Xét một lượng nước đá ở 0 độ C được đun nóng cho nóng chảy hoàn toàn thành nước lỏng ở 0 độ C, sau đó tiếp tục đun nóng làm nhiệt độ tăng thêm T kelvin. Mô tả sự biến thiên năng lượng.

0度(ど)Cの氷(こおり)を完全(かんぜん)に融解(ゆうかい)させて0度(ど)Cの水(みず)にし、さらに加熱(かねつ)して温度(おんど)を T ケルビン上昇(じょうしょう)させた。このエネルギー変化(へんか)を説明(せつめい)せよ。

  1. Giai đoạn 1: Quá trình nóng chảy hấp thụ năng lượng theo phương trình H2O(固) = H2O(液) - 6.0kJ.第(だい)1段階(だんかい):融解(ゆうかい)過程(かてい)では方程(ほうてい)式(しき) H2O(固(かた)) = H2O(液(えき)) - 6.0kJ に従(したが)い熱量(ねつりょう)が吸収(きゅうしゅう)される。
  2. Giai đoạn 2: Quá trình tăng nhiệt độ của nước lỏng tính theo Q = cmT.第(だい)2段階(だんかい):液体(えきたい)の水(みず)の温度(おんど)上昇(じょうしょう)に伴(ともな)う熱量(ねつりょう)は Q = cmT により計算(けいさん)される。
Tổng nhiệt lượng hấp thụ bằng tổng nhiệt nóng chảy và nhiệt lượng làm tăng nhiệt độ của dung dịch.全(ぜん)吸収(きゅうしゅう)熱量(ねつりょう)は融解(ゆうかい)熱(ねつ)と液体(えきたい)の水(みず)の温度(おんど)上昇(じょうしょう)に必要(ひつよう)な熱量(ねつりょう)の合計(ごうけい)となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào biểu diễn đúng sự chuyển đổi giữa nhiệt độ Celsius t và nhiệt độ tuyệt đối T?セルシウス温度(おんど) t と絶対(ぜったい)温度(おんど) T の関係(かんけい)を表(あらわ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

2. Phương trình nhiệt hóa học nào biểu diễn sự hóa hơi của 1 mol nước lỏng?1molの液体(えきたい)の水(みず)の蒸発(じょうはつ)を表(あらわ)す正(ただ)しい熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)はどれか。

3. Nhiệt lượng Q thu vào khi làm nóng dung dịch có khối lượng m, nhiệt dung riêng c tăng nhiệt độ T tính bằng công thức nào?質量(しつりょう) m、比熱(ひねつ) c の溶液(ようえき)が温度(おんど) T 上昇(じょうしょう)したときの熱量(ねつりょう) Q を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1 · CHEM.II.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1 · CHEM.II.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ khái niệm nhiệt nóng chảy, nhiệt hóa hơi và thang nhiệt độ tuyệt đối.融解(ゆうかい)熱(ねつ)、蒸発(じょうはつ)熱(ねつ)の概念(がいねん)および絶対(ぜったい)温度(おんど)目盛(めも)りを正(ただ)しく理解(りかい)する。
  2. Vận dụng công thức Q = cmT để tính nhiệt lượng và mô tả biến thiên trạng thái bằng phương trình nhiệt hóa học.公式(こうしき) Q = cmT を用(もち)いて熱量(ねつりょう)を計算(けいさん)し、状態(じょうたい)変化(へんか)を熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)で表現(ひょうげん)する。
Trực giác · イメージ

Năng lượng chuyển động nhiệt và sự chuyển trạng thái熱(ねつ)運動(うんどう)エネルギーと状態(じょうたい)変化(へんか)

Khi cung cấp nhiệt, chuyển động nhiệt của phân tử tăng lên làm nhiệt độ tăng. Đến nhiệt độ chuyển thái, năng lượng nhận vào dùng để phá vỡ liên kết giữa các hạt mà không làm thay đổi nhiệt độ.

熱(ねつ)を供給(きょうきゅう)すると分子(ぶんし)の熱(ねつ)運動(うんどう)が激(はげ)しくなり温度(おんど)が上昇(じょうしょう)する。状態(じょうたい)変化(へんか)の温度(おんど)に達(たっ)すると、供給(きょうきゅう)されたエネルギーは温度(おんど)を上(あ)げずに粒子(りゅうし)間(かん)の結合(けつごう)を切り離(きりはな)すために消費(しょうひ)される。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng ở tuyệt đối không các hạt vẫn có chuyển động nhiệt mạnh.絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)においても粒子(りゅうし)が激(はげ)しく熱(ねつ)運動(うんどう)していると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ở nhiệt độ tuyệt đối không (0 K), chuyển động nhiệt của các hạt dừng lại về mặt lý thuyết.絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)(0 K)では、粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)は理論(りろん)上(じょう)完全(かんぜん)に停止(ていし)する。

Viết dấu cộng cho nhiệt nóng chảy hoặc nhiệt hóa hơi ở vế phải phương trình nhiệt hóa học.熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の右辺(うへん)で融解(ゆうかい)熱(ねつ)や蒸発(じょうはつ)熱(ねつ)の符号(ふごう)を正(せい)とする誤(あやま)り。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Quá trình nóng chảy và hóa hơi là quá trình thu nhiệt nên nhiệt lượng mang dấu âm phía sau phương trình.融解(ゆうかい)および蒸発(じょうはつ)は吸熱(きゅうねつ)過程(かてい)であるため、熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の右辺(うへん)では負(ふ)の符号(ふごう)で表(あらわ)す。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng T = t + 273 và đạt 0 K tại nhiệt độ tuyệt đối không.絶対(ぜったい)温度(おんど)は T = t + 273 で表(あらわ)され、絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)において 0 K となる。
  • Công thức Q = cmT dùng để tính nhiệt lượng trao đổi khi nhiệt độ dung dịch biến thiên.溶液(ようえき)の温度(おんど)変化(へんか)に伴(ともな)う熱量(ねつりょう)変化(へんか)の計算(けいさん)には Q = cmT を用(もち)いる。
  • Quá trình nóng chảy và hóa hơi của nước là phản ứng thu nhiệt mang dấu âm trong phương trình nhiệt hóa học.水(みず)の融解(ゆうかい)および蒸発(じょうはつ)は吸熱(きゅうねつ)過程(かてい)であり、熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)では負(ふ)の符号(ふごう)で記述(きじゅつ)される。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1 · CHEM.II.2.1

Nhiệt lượng trao đổi trong các quá trình chuyển trạng thái gắn liền với chuyển động nhiệt của hạt. Việc đo đạc chính xác nhiệt độ tuyệt đối và nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào giúp xác định nhiệt phản ứng.

状態(じょうたい)変化(へんか)に伴(ともな)う熱量(ねつりょう)の出入(でい)りは粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)と密接(みっせつ)に関連(かんれん)している。絶対(ぜったい)温度(おんど)と発生(はっせい)または吸収(きゅうしゅう)される熱量(ねつりょう)を正確(せいかく)に測定(そくてい)することで反応(はんのう)熱(ねつ)を求(もと)めることができる。

反応(はんのう)熱(ねつ)の測定(そくてい)と熱量(ねつりょう)
蒸発熱融解熱熱運動セルシウス温度