Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phương trình nhiệt hóa học熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)

Kiến thức要点

  • 熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)phương trình nhiệt hóa học

    Phương trình hóa học có ghi kèm trạng thái chất và lượng nhiệt phản ứng tỏa ra hoặc thu vào.

    物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)と出入(でい)りする反応(はんのう)熱(ねつ)を併記(へいき)した方程(ほうてい)式(しき)です。

  • 反応(はんのう)熱(ねつ)nhiệt phản ứng

    Nhiệt lượng tỏa ra hoặc thu vào khi phản ứng hóa học xảy ra theo số mol phương trình.

    化学(かがく)反応(はんのう)に伴(ともな)って出入(でい)りする熱量(ねつりょう)です。

  • 発熱(はつねつ)tỏa nhiệt

    Quá trình giải phóng nhiệt năng ra ngoài làm tăng nhiệt độ môi trường.

    熱(ねつ)エネルギーを外部(がいぶ)へ放出(ほうしゅつ)する現象(げんしょう)です。

  • 吸熱(きゅうねつ)thu nhiệt

    Quá trình hấp thụ nhiệt năng từ ngoài vào làm giảm nhiệt độ môi trường.

    熱(ねつ)エネルギーを外部(がいぶ)から吸収(きゅうしゅう)する現象(げんしょう)です。

  • 燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)nhiệt cháy

    Nhiệt lượng tỏa ra khi 1 mol chất bị đốt cháy hoàn toàn trong oxy.

    物質(ぶっしつ)1molが完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)する際(さい)に放出(ほうしゅつ)される熱量(ねつりょう)です。

  • 生成(せいせい)熱(ねつ)nhiệt tạo thành

    Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào khi tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền.

    化合(かごう)物(ぶつ)1molがその成分(せいぶん)元素(げんそ)の単体(たんたい)から生成(せいせい)する際(さい)の反応(はんのう)熱(ねつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の構成(こうせい)

    Định nghĩa phương trình nhiệt hóa học

    Phương trình nhiệt hóa học dùng dấu bằng (=) thay dấu mũi tên, biểu diễn trạng thái của chất và ghi lượng nhiệt ở vế phải.

    等号(とうごう)(=)を用(もち)い、物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)と反応(はんのう)熱(ねつ)(kJ)を右辺(うへん)に記述(きじゅつ)します。

  2. 02
    燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)と生成(せいせい)熱(ねつ)の区別(くべつ)

    Phân biệt nhiệt cháy và nhiệt tạo thành

    Nhiệt cháy là nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 mol chất. Nhiệt tạo thành là nhiệt phản ứng khi sinh ra 1 mol hợp chất từ đơn chất.

    1molの完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)が燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)、単体(たんたい)から1molの化合(かごう)物(ぶつ)が生(しょう)じる熱(ねつ)が生成(せいせい)熱(ねつ)です。

  3. 03
    熱量(ねつりょう)項(こう)の解釈(かいしゃく)

    Đọc và viết các giá trị nhiệt

    Dấu cộng (+) chỉ phản ứng tỏa nhiệt, dấu trừ (-) chỉ phản ứng thu nhiệt trong phương trình nhiệt hóa học.

    右辺(うへん)の+は発熱(はつねつ)、-は吸熱(きゅうねつ)を意味(いみ)します。

Công thức公式

2\mathrm{H}_2 + \mathrm{O}_2 \longrightarrow 2\mathrm{H}_2\mathrm{O}

Phương trình hóa học thường của phản ứng giữa hydro và oxy.

水素(すいそ)と酸素(さんそ)の反応(はんのう)を示(しめ)す通常(つうじょう)の化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)です。

\mathrm{H}_2 (\text{気}) + \frac{1}{2}\mathrm{O}_2 (\text{気}) = \mathrm{H}_2\mathrm{O} (\text{液}) + 286 \mathrm{kJ}

Phương trình nhiệt hóa học tính cho 1 mol H2O lỏng tỏa ra 286 kJ (nhiệt cháy của H2 hoặc nhiệt tạo thành H2O lỏng).

液体(えきたい)の水(みず)1mol生成(せいせい)に伴(ともな)い286kJを発熱(はつねつ)する熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)です。

4\mathrm{Fe} + 3\mathrm{O}_2 = 2\mathrm{Fe}_2\mathrm{O}_3 + 1650 \mathrm{kJ}

Phương trình nhiệt hóa học oxy hóa sắt tỏa ra 1650 kJ.

鉄(てつ)の酸化(さんか)に伴(ともな)い1650kJを発熱(はつねつ)する熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)です。

\mathrm{NH}_4\mathrm{NO}_3 (\text{固}) + \mathrm{aq} = \mathrm{NH}_4\mathrm{NO}_3 \mathrm{aq} - 25.7 \mathrm{kJ}

Phương trình nhiệt hóa học của quá trình hòa tan NH4NO3 rắn thu vào 25.7 kJ nhiệt lượng.

NH4NO3の溶解(ようかい)に伴(ともな)い25.7kJを吸熱(きゅうねつ)する熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)です。

Ví dụ例題

Phân tích phương trình H2 (khí) + 1/2 O2 (khí) = H2O (lỏng) + 286 kJ để xác định nhiệt cháy và nhiệt tạo thành.

熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき) H2(気(き)) + 1/2 O2(気(き)) = H2O(液(えき)) + 286kJ を解析(かいせき)する。

  1. Đốt cháy 1 mol H2 (khí) tỏa ra 286 kJ nên 286 kJ/mol là nhiệt cháy của H2 (khí).1molのH2(気(き))が完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)して286kJ発熱(はつねつ)するため、H2の燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)は286kJ/molです。
  2. Tạo thành 1 mol H2O (lỏng) từ các đơn chất H2 và O2 tỏa ra 286 kJ nên 286 kJ/mol là nhiệt tạo thành của H2O (lỏng).単体(たんたい)から1molのH2O(液(えき))が生成(せいせい)して286kJ発熱(はつねつ)するため、H2O(液(えき))の生成(せいせい)熱(ねつ)も286kJ/molです。
  3. Giá trị 286 kJ đồng thời đại diện cho hai khái niệm nhiệt này.286kJという値(あたい)は両方(りょうほう)の定義(ていぎ)を満(み)たします。
Một giá trị nhiệt phản ứng có thể vừa là nhiệt cháy của chất tham gia vừa là nhiệt tạo thành của sản phẩm.同一(どういつ)の熱量(ねつりょう)が反応(はんのう)物(ぶつ)の燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)かつ生成(せいせい)物(ぶつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)となる場合(ばあい)があります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình nào thể hiện quá trình hòa tan NH4NO3 thu vào 25.7 kJ nhiệt lượng?NH4NO3の溶解(ようかい)に伴(ともな)う25.7kJの吸熱(きゅうねつ)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)はどれか。

2. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất trong oxy được gọi là gì?物質(ぶっしつ)1molが完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)する際(さい)に放出(ほうしゅつ)される熱量(ねつりょう)は何(なん)か。

3. Ký hiệu nào được dùng trong phương trình nhiệt hóa học để đại diện cho lượng nước dư (dung môi)?熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)で多量(たりょう)の水(みず)(溶媒(ようばい))を表(あらわ)す記号(きごう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt nhiệt cháy và nhiệt tạo thành trong phương trình nhiệt hóa học.燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)と生成(せいせい)熱(ねつ)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Viết và đọc phương trình nhiệt hóa học cho phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt.発熱(はつねつ)・吸熱(きゅうねつ)の熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)を正(ただ)しく読解(どっかい)・記述(きじゅつ)する。
  3. Nắm vững ý nghĩa của lượng nhiệt trong phương trình nhiệt hóa học.熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)における熱量(ねつりょう)の意味(いみ)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Mỗi phản ứng đi kèm một lượng nhiệt năng xác địnhすべての化学(かがく)反応(はんのう)には固有(こゆう)の熱(ねつ)エネルギーが伴(ともな)う

Phương trình nhiệt hóa học cho biết lượng kJ tỏa ra hoặc thu vào khi 1 mol chất phản ứng hoàn toàn (hoặc theo số mol trong phương trình).

熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)は物質(ぶっしつ)が反応(はんのう)する際(さい)に出入(でい)りする熱量(ねつりょう)をkJ単位(たんい)で定量(ていりょう)的(てき)に示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng dấu trừ (-) ở vế phải biểu thị phản ứng tỏa nhiệt.右辺(うへん)のマイナス(-)符号(ふごう)を発熱(はつねつ)反応(はんのう)だと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dấu trừ (-) biểu thị phản ứng thu nhiệt, còn dấu cộng (+) mới là tỏa nhiệt.マイナス符号(ふごう)は吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)を意味(いみ)します。

Quên ghi lượng nước aq khi biểu diễn nhiệt hòa tan trong phương trình nhiệt hóa học.溶解(ようかい)熱(ねつ)の熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)で aq の記述(きじゅつ)を忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ký hiệu aq thể hiện dung môi nước lớn cần thiết cho quá trình hòa tan.多量(たりょう)の水(みず)を表(あらわ)す aq を必(かなら)ず併記(へいき)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng kèm trạng thái chất và nhiệt lượng kJ.熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)は物質(ぶっしつ)状態(じょうたい)と反応(はんのう)熱(ねつ)(kJ)を併記(へいき)します。
  • Nhiệt cháy là nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 mol chất; nhiệt tạo thành là nhiệt phản ứng sinh ra 1 mol hợp chất từ đơn chất.燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)は1mol完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)、生成(せいせい)熱(ねつ)は単体(たんたい)から1mol化合(かごう)物(ぶつ)生成(せいせい)熱(ねつ)です。
  • Dấu + chỉ tỏa nhiệt, dấu - chỉ thu nhiệt trong phương trình nhiệt hóa học.右辺(うへん)の+は発熱(はつねつ)、-は吸熱(きゅうねつ)を表(あらわ)します。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn mối quan hệ giữa chất tham gia, sản phẩm và các loại nhiệt phản ứng như nhiệt cháy, nhiệt tạo thành.

熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)は反応(はんのう)物(ぶつ)、生成(せいせい)物(ぶつ)、および燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)や生成(せいせい)熱(ねつ)などの反応(はんのう)熱(ねつ)の関係(かんけい)を示(しめ)します。

熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)
熱化学方程式反応熱発熱吸熱