Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đơn chất, hợp chất và chất thù hình Phần 1単体(たんたい)と化合(かごう)物(ぶつ)・同素(どうそ)体(たい) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 単体(たんたい)đơn chất

    Chất tinh khiết được tạo thành từ một nguyên tố hóa học duy nhất.

    単一(たんいつ)の化学(かがく)元素(げんそ)から形成(けいせい)される純(じゅん)物質(ぶっしつ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    構成(こうせい)元素(げんそ)を確認(かくにん)する

    Xác định thành phần nguyên tố

    Kiểm tra xem công thức chất chỉ chứa duy nhất một ký hiệu nguyên tố.

    物質(ぶっしつ)の化学(かがく)式(しき)がただ1種類(しゅるい)の元素(げんそ)記号(きごう)から成(な)るか確認(かくにん)します。

  2. 02
    単体(たんたい)の結合(けつごう)形態(けいたい)を分類(ぶんるい)する

    Phân loại dạng liên kết của đơn chất

    Phân biệt đơn chất khí hai nguyên tử như O2, N2 và đơn chất kim loại hay khí hiếm như Ag, Ar.

    O2やN2のような2原子(げんし)分子(ぶんし)と、AgやArのような金属(きんぞく)や稀(き)ガスを区別(くべつ)します。

  3. 03
    単体(たんたい)の性質(せいしつ)を把握(はあく)する

    Ghi nhận tính chất của đơn chất

    Các đơn chất khác nhau sở hữu tính chất hóa học và trạng thái vật lý riêng biệt.

    各(かく)単体(たんたい)は独自(どくじ)の化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)と物理(ぶつり)的(てき)状態(じょうたい)を保持(ほじ)します。

Công thức公式

O2

Công thức phân tử của đơn chất khí Oxi.

酸素(さんそ)ガスの分子(ぶんし)式(しき)。

Ag

Công thức của đơn chất kim loại Bạc.

銀(ぎん)(金属(きんぞく))の化学(かがく)式(しき)。

N2

Công thức phân tử của đơn chất khí Nito.

窒素(ちっそ)ガスの分子(ぶんし)式(しき)。

Ar

Công thức của đơn chất khí hiếm Argon.

アルゴン(稀(き)ガス)の化学(かがく)式(しき)。

Ví dụ例題

Xét các chất có công thức O2, Ag, N2, Ar. Hãy giải thích vì sao tất cả các chất này đều thuộc loại đơn chất.

化学(かがく)式(しき)O2、Ag、N2、Arで表(あらわ)される物質(ぶっしつ)について、これらがすべて単体(たんたい)に分類(ぶんるい)される理由(りゆう)を説明(せつめい)します。

  1. O2 và N2 lần lượt chỉ cấu tạo từ nguyên tố Oxi và Nito.O2とN2はそれぞれ酸素(さんそ)元素(げんそ)、窒素(ちっそ)元素(げんそ)のみから構成(こうせい)されています。
  2. Ag và Ar lần lượt chỉ chứa duy nhất nguyên tố Bạc và Argon.AgとArはそれぞれ銀(ぎん)元素(げんそ)、アルゴン元素(げんそ)のみを含(ふく)んでいます。
Vì mỗi chất chỉ chứa đúng một loại nguyên tố nên tất cả đều là đơn chất.各(かく)物質(ぶっしつ)がただ1種類(しゅるい)の元素(げんそ)からできているため、すべて単体(たんたい)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chất nào sau đây là một đơn chất kim loại?次(つぎ)のうち金属(きんぞく)の単体(たんたい)はどれですか。

2. Công thức O2 đại diện cho chất nào?化学(かがく)式(しき)O2が表(あらわ)す物質(ぶっしつ)は何(なん)ですか。

3. Chất nào sau đây là đơn chất khí hiếm?次(つぎ)のうち稀(き)ガスの単体(たんたい)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nhận biết các đơn chất phi kim và đơn chất kim loại thường gặp.よく見(み)られる非(ひ)金属(きんぞく)単体(たんたい)および金属(きんぞく)単体(たんたい)を認識(にんしき)する。
  2. Phân biệt đơn chất dạng phân tử và đơn chất nguyên tử.分子(ぶんし)状(じょう)の単体(たんたい)と原子(げんし)状(じょう)の単体(たんたい)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Hình thái cấu tạo của đơn chất単体(たんたい)の構成(こうせい)形態(けいたい)

Cho dù kết hợp thành phân tử như O2, N2 hay tồn tại nguyên tử riêng lẻ như Ar, chúng đều được xếp vào loại đơn chất vì chỉ chứa duy nhất một nguyên tố.

O2やN2のように分子(ぶんし)を形成(けいせい)する場合(ばあい)も、Arのように単一(たんいつ)原子(げんし)で存在(そんざい)する場合(ばあい)も、1種類(しゅるい)の元素(げんそ)のみを含(ふく)むためすべて単体(たんたい)に分類(ぶんるい)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng chất có 2 nguyên tử trong phân tử như O2 là hợp chất.O2のように分子(ぶんし)中(ちゅう)に原子(げんし)が2個(こ)あると化合(かごう)物(ぶつ)であると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hợp chất phải gồm 2 nguyên tố khác nhau trở lên, còn O2 chỉ gồm 1 nguyên tố Oxi nên là đơn chất.化合(かごう)物(ぶつ)は2種類(しゅるい)以上(いじょう)の元素(げんそ)が必要(ひつよう)ですが、O2は1種類(しゅるい)の酸素(さんそ)元素(げんそ)だけなので単体(たんたい)です。

Coi Argon (Ar) là hợp chất do tính chất khí hiếm đặc biệt.アルゴン(Ar)を特殊(とくしゅ)なガスであるため化合(かごう)物(ぶつ)とみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Argon là đơn chất phân tử đơn nguyên tử thuộc nhóm khí hiếm.アルゴンは単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)する稀(き)ガスの単体(たんたい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Đơn chất được cấu tạo từ duy nhất một loại nguyên tố.単体(たんたい)はただ1種類(しゅるい)の元素(げんそ)から構成(こうせい)されます。
  • O2 và N2 là các đơn chất phi kim hai nguyên tử.O2やN2は2原子(げんし)分子(ぶんし)の非(ひ)金属(きんぞく)単体(たんたい)です。
  • Ag là đơn chất kim loại và Ar là đơn chất khí hiếm.Agは金属(きんぞく)単体(たんたい)、Arは稀(き)ガス単体(たんたい)です。
EJU 2026 · CHEM.I.1.2

Đơn chất là những chất tinh khiết chỉ do một nguyên tố hóa học tạo nên.

単体(たんたい)とは、1種類(しゅるい)の化学(かがく)元素(げんそ)のみによって構成(こうせい)される純(じゅん)物質(ぶっしつ)のことです。

単体(たんたい)と化合(かごう)物(ぶつ)・同素(どうそ)体(たい) 第(だい)1部(ぶ)
単体