Ký hiệu nguyên tố Hidro.
水素の元素記号。
The chemical symbol for hydrogen.
Hiện tượng chất chuyển trạng thái trực tiếp từ thể rắn sang thể khí không qua thể lỏng.
物質が液体を経ずに、固体から気体へ直接状態変化する現象。
A phenomenon in which a substance changes state directly from a solid to a gas without passing through the liquid state.
Thành phần cơ bản cấu tạo nên chất được đặc trưng bởi cùng số hiệu nguyên tử.
同じ原子番号を持つ、物質を構成する基本的な成分の種類。
A fundamental type of constituent of matter characterized by the same atomic number.
Ký hiệu chữ cái viết tắt dùng để biểu diễn các nguyên tố hóa học.
元素を表すために用いられるアルファベットの略称記号。
An abbreviated alphabetical symbol used to represent a chemical element.
Ký hiệu đại diện cho loại nguyên tử nguyên tố cụ thể.
特定の元素の原子を表す記号。
A symbol representing atoms of a particular chemical element.
Chất được cấu tạo chỉ từ một nguyên tố hóa học duy nhất.
1種類の元素のみから構成されている物質。
A substance composed of only one type of chemical element.
Chất rắn chuyển thẳng thành thể hơi khi đun nóng và ngưng tụ lại thành tinh thể rắn khi gặp lạnh.
固体が加熱により直接気体となり、冷却されると再び固体の結晶に戻ります。
When heated, a solid changes directly into vapor; when cooled, it condenses again into solid crystals.
Nguyên tố là loại thành phần nguyên tử, còn đơn chất là chất tạo từ một loại nguyên tố.
元素は原子の種類であり、単体は1種類の元素からなる物質です。
An element is a type of atom, whereas an elemental substance is a substance made from one type of element.
Biểu diễn các nguyên tố bằng các ký hiệu ngắn gọn như H, C, N, O.
H、C、N、Oなどのアルファベット記号で各元素を簡潔に表現します。
Represent elements with concise symbols such as H, C, N, and O.
Ký hiệu nguyên tố Hidro.
水素の元素記号。
The chemical symbol for hydrogen.
Ký hiệu nguyên tố Cacbon.
炭素の元素記号。
The chemical symbol for carbon.
Ký hiệu nguyên tố Nito.
窒素の元素記号。
The chemical symbol for nitrogen.
Ký hiệu nguyên tố Oxi.
酸素の元素記号。
The chemical symbol for oxygen.
Cho tập hợp các ký hiệu H, C, N, O. Xác định tên gọi nguyên tố hóa học tương ứng cho mỗi ký hiệu.
元素記号H、C、N、Oの集合が与えられています。それぞれの記号に対応する元素名を特定します。
Given the set of symbols H, C, N, and O, identify the name of the chemical element corresponding to each symbol.
Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Ba bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.
解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの3問です。
Work through each problem on paper before opening the solution. Three original Trí Lữ exercises progress from fundamentals to application.
CO₂ rắn chuyển trực tiếp thành khí CO₂. Gọi tên biến đổi, viết bằng ký hiệu trạng thái và cho biết có tạo chất mới hay không.
固体の CO₂ が液体を経ずに気体になります。変化の名称、状態記号を付けた表し方、新しい物質が生じるかを答えなさい。
Solid CO₂ changes directly into CO₂ gas. Name the change, write it with state symbols, and say whether a new substance forms.
So sánh công thức CO₂ ở hai đầu mũi tên; chỉ có (s) và (g) khác nhau.
矢印の前後で CO₂ の化学式と (s)・(g) を比べましょう。
Compare the CO₂ formula on both sides; only (s) and (g) differ.
Dữ kiện là CO₂(s) → CO₂(g): chất vẫn mang cùng công thức CO₂.
与えられた変化は CO₂(s) → CO₂(g) で、化学式 CO₂ は同じです。
The given change is CO₂(s) → CO₂(g); the chemical formula stays CO₂.
Rắn chuyển thẳng thành khí, không qua lỏng: áp dụng định nghĩa thăng hoa.
固体から液体を経ずに気体へ移るので、昇華の定義を使います。
A solid goes directly to gas without a liquid stage, matching the definition of sublimation.
Vì thành phần CO₂ không đổi, đây là biến đổi trạng thái; không tạo chất mới.
CO₂ の組成は変わらないため、状態変化であり新しい物質は生じません。
Because CO₂ composition is unchanged, this is a phase change and no new substance forms.
Thăng hoa; CO₂(s) → CO₂(g); không tạo chất mới.
昇華。CO₂(s) → CO₂(g)。新しい物質は生じません。
Sublimation; CO₂(s) → CO₂(g); no new substance forms.
Kiểm lại: cả trước và sau đều là CO₂; ký hiệu (s), (g) chỉ trạng thái.
確認:前後とも CO₂ で、(s) と (g) は状態だけを示します。
Check: both sides are CO₂; (s) and (g) indicate only physical state.
Đừng gọi là bay hơi từ chất lỏng hoặc phân hủy CO₂ thành C và O₂.
液体からの蒸発や CO₂ が C と O₂ に分かれる反応と混同しないでください。
Do not confuse this with liquid evaporation or decomposition into C and O₂.
Phân loại O₂, CO₂, H₂O thành đơn chất hoặc hợp chất. Ký hiệu O có thể thay công thức O₂ không? Giải thích.
O₂、CO₂、H₂O を単体と化合物に分けなさい。元素記号 O を分子式 O₂ の代わりに使えるか、理由を述べなさい。
Classify O₂, CO₂, and H₂O as elemental substances or compounds. Can the symbol O replace O₂? Explain.
Đếm số loại nguyên tố trong từng chất; phân biệt ký hiệu nguyên tố với công thức phân tử.
それぞれをつくる元素の種類を数え、元素記号と分子式を区別しましょう。
Count the kinds of elements in each substance and distinguish an element symbol from a molecular formula.
O₂ chỉ gồm nguyên tố oxi nên là đơn chất; chữ O chỉ nguyên tố oxi.
O₂ は酸素という一種類の元素だけからなる単体で、O は酸素の元素記号です。
O₂ contains one element, oxygen, so it is an elemental substance; O is the symbol for oxygen.
CO₂ gồm C và O, còn H₂O gồm H và O; mỗi chất có hai nguyên tố nên là hợp chất.
CO₂ は C と O、H₂O は H と O からなるので、どちらも化合物です。
CO₂ contains C and O, while H₂O contains H and O; both are compounds.
O không thay cho O₂: O là ký hiệu nguyên tố, còn O₂ cho biết một phân tử có hai nguyên tử O.
O は O₂ の代わりになりません。O は元素記号、O₂ は酸素原子二個からなる分子の式です。
O cannot replace O₂: O is an element symbol, while O₂ specifies a molecule with two O atoms.
O₂ là đơn chất; CO₂ và H₂O là hợp chất. Không thể dùng O thay cho O₂.
O₂ は単体、CO₂ と H₂O は化合物です。O を O₂ の代わりには使えません。
O₂ is elemental; CO₂ and H₂O are compounds. O cannot replace O₂.
Kiểm bằng chỉ số dưới: O₂ có một loại nguyên tố nhưng hai nguyên tử O trong phân tử.
下付き数字を確認:O₂ は一種類の元素からなり、一分子に O 原子が二個あります。
Check the subscript: O₂ has one element but two O atoms per molecule.
Đừng gọi CO₂ là đơn chất chỉ vì có chữ C, và đừng bỏ chỉ số ₂ của O₂.
CO₂ に C が含まれるだけで単体と判断したり、O₂ の下付きの ₂ を落としたりしないでください。
Do not call CO₂ elemental merely because it contains C, and do not drop the ₂ in O₂.
Trong sơ đồ: A là CO₂(s) → CO₂(g), B là H₂O(s) → H₂O(l), C là CO₂(g) → CO₂(s). Gọi tên A, B; mô tả C và cho biết biến đổi nào tạo chất mới.
図の A は CO₂(s) → CO₂(g)、B は H₂O(s) → H₂O(l)、C は CO₂(g) → CO₂(s) です。A・B の名称と C の向きを説明し、新しい物質ができる変化があるか答えなさい。
In the diagram, A is CO₂(s) → CO₂(g), B is H₂O(s) → H₂O(l), and C is CO₂(g) → CO₂(s). Name A and B, describe C, and state whether any of these changes forms a new substance.
Đọc trạng thái (s), (g), (l) trước; sau đó so sánh công thức hai đầu từng mũi tên.
まず (s)・(g)・(l) を読み、各矢印の前後で化学式を比べましょう。
Read (s), (g), and (l), then compare the formulas on both sides of each arrow.
A: rắn → khí trực tiếp nên là thăng hoa.
A は固体から気体への直接変化なので昇華です。
A is direct solid-to-gas change, so it is sublimation.
B: rắn → lỏng nên là nóng chảy. C: khí → rắn trực tiếp, là chiều ngược của thăng hoa.
B は固体から液体への融解です。C は気体から固体への直接変化で、昇華と逆向きです。
B is melting from solid to liquid. C is direct gas-to-solid change, the reverse direction of sublimation.
Trên cả ba mũi tên, công thức chất không đổi (CO₂ hoặc H₂O); không có chất mới.
三つの矢印はいずれも化学式が CO₂ または H₂O のままなので、新しい物質は生じません。
For all three arrows, the formula remains CO₂ or H₂O; no new substance forms.
A: thăng hoa; B: nóng chảy; C: khí → rắn trực tiếp. Cả ba không tạo chất mới.
A:昇華、B:融解、C:気体から固体への直接変化。いずれも新物質を生じません。
A: sublimation; B: melting; C: direct gas-to-solid change. None creates a new substance.
Kiểm lại công thức hai đầu từng mũi tên: chỉ ký hiệu trạng thái thay đổi.
各矢印の前後で化学式を確認すると、状態記号だけが変わっています。
Check each arrow: only the state symbol changes.
Đừng nhầm C với khí → lỏng; sơ đồ cho C kết thúc ở CO₂(s).
C を気体から液体への変化と混同しないでください。終点は CO₂(s) です。
Do not mistake C for gas-to-liquid; it ends at CO₂(s).
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していませんOriginal Trí Lữ teaching material aligned with JASSO 2026 · private book sources are not republished