Bỏ qua điều hướng本文へ移動Skip to lesson
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Thăng hoa và nguyên tố昇華(しょうか)と元素(げんそ)Sublimation and chemical elements

用語(ようご)Key concepts

Kiến thức要点

  • 昇華(しょうか)thăng hoasublimation

    Hiện tượng chất chuyển trạng thái trực tiếp từ thể rắn sang thể khí không qua thể lỏng.

    物質(ぶっしつ)が液体(えきたい)を経(へ)ずに、固体(こたい)から気体(きたい)へ直接(ちょくせつ)状態(じょうたい)変化(へんか)する現象(げんしょう)。

    A phenomenon in which a substance changes state directly from a solid to a gas without passing through the liquid state.

  • 元素(げんそ)nguyên tốchemical element

    Thành phần cơ bản cấu tạo nên chất được đặc trưng bởi cùng số hiệu nguyên tử.

    同(おな)じ原子(げんし)番号(ばんごう)を持(も)つ、物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する基本(きほん)的(てき)な成分(せいぶん)の種類(しゅるい)。

    A fundamental type of constituent of matter characterized by the same atomic number.

  • 元素(げんそ)記号(きごう)ký hiệu nguyên tốelement symbol

    Ký hiệu chữ cái viết tắt dùng để biểu diễn các nguyên tố hóa học.

    元素(げんそ)を表(あらわ)すために用(もち)いられるアルファベットの略称(りゃくしょう)記号(きごう)。

    An abbreviated alphabetical symbol used to represent a chemical element.

  • 原子(げんし)記号(きごう)ký hiệu nguyên tửatomic symbol

    Ký hiệu đại diện cho loại nguyên tử nguyên tố cụ thể.

    特定(とくてい)の元素(げんそ)の原子(げんし)を表(あらわ)す記号(きごう)。

    A symbol representing atoms of a particular chemical element.

  • 単体(たんたい)đơn chấtelemental substance

    Chất được cấu tạo chỉ từ một nguyên tố hóa học duy nhất.

    1種類(しゅるい)の元素(げんそ)のみから構成(こうせい)されている物質(ぶっしつ)。

    A substance composed of only one type of chemical element.

仕組(しく)みHow it works

Cách làmしくみ

  1. 01
    昇華(しょうか)現象(げんしょう)を観察(かんさつ)する

    Quan sát hiện tượng thăng hoa

    Observe sublimation

    Chất rắn chuyển thẳng thành thể hơi khi đun nóng và ngưng tụ lại thành tinh thể rắn khi gặp lạnh.

    固体(こたい)が加熱(かねつ)により直接(ちょくせつ)気体(きたい)となり、冷却(れいきゃく)されると再(ふたた)び固体(こたい)の結晶(けっしょう)に戻(もど)ります。

    When heated, a solid changes directly into vapor; when cooled, it condenses again into solid crystals.

  2. 02
    元素(げんそ)と単体(たんたい)を理解(りかい)する

    Nhận biết nguyên tố và đơn chất

    Identify elements and elemental substances

    Nguyên tố là loại thành phần nguyên tử, còn đơn chất là chất tạo từ một loại nguyên tố.

    元素(げんそ)は原子(げんし)の種類(しゅるい)であり、単体(たんたい)は1種類(しゅるい)の元素(げんそ)からなる物質(ぶっしつ)です。

    An element is a type of atom, whereas an elemental substance is a substance made from one type of element.

  3. 03
    元素(げんそ)記号(きごう)を使用(しよう)する

    Sử dụng ký hiệu nguyên tố

    Use element symbols

    Biểu diễn các nguyên tố bằng các ký hiệu ngắn gọn như H, C, N, O.

    H、C、N、Oなどのアルファベット記号(きごう)で各(かく)元素(げんそ)を簡潔(かんけつ)に表現(ひょうげん)します。

    Represent elements with concise symbols such as H, C, N, and O.

式(しき)Formulas

Công thức公式

H

Ký hiệu nguyên tố Hidro.

水素(すいそ)の元素(げんそ)記号(きごう)。

The chemical symbol for hydrogen.

C

Ký hiệu nguyên tố Cacbon.

炭素(たんそ)の元素(げんそ)記号(きごう)。

The chemical symbol for carbon.

N

Ký hiệu nguyên tố Nito.

窒素(ちっそ)の元素(げんそ)記号(きごう)。

The chemical symbol for nitrogen.

O

Ký hiệu nguyên tố Oxi.

酸素(さんそ)の元素(げんそ)記号(きごう)。

The chemical symbol for oxygen.

例題(れいだい)Worked example

Ví dụ例題

Cho tập hợp các ký hiệu H, C, N, O. Xác định tên gọi nguyên tố hóa học tương ứng cho mỗi ký hiệu.

元素(げんそ)記号(きごう)H、C、N、Oの集合(しゅうごう)が与(あた)えられています。それぞれの記号(きごう)に対応(たいおう)する元素(げんそ)名(めい)を特定(とくてい)します。

Given the set of symbols H, C, N, and O, identify the name of the chemical element corresponding to each symbol.

  1. Ký hiệu H đại diện cho Hidro và C đại diện cho Cacbon.Hは水素(すいそ)、Cは炭素(たんそ)を表(あらわ)します。The symbol H represents hydrogen, and C represents carbon.
  2. Ký hiệu N đại diện cho Nito và O đại diện cho Oxi.Nは窒素(ちっそ)、Oは酸素(さんそ)を表(あらわ)します。The symbol N represents nitrogen, and O represents oxygen.
Các ký hiệu H, C, N, O lần lượt biểu diễn các nguyên tố Hidro, Cacbon, Nito và Oxi.記号(きごう)H、C、N、Oはそれぞれ水素(すいそ)、炭素(たんそ)、窒素(ちっそ)、酸素(さんそ)の各(かく)元素(げんそ)を示(しめ)します。The symbols H, C, N, and O represent the elements hydrogen, carbon, nitrogen, and oxygen, respectively.
練習(れんしゅう)Practice

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)Three quick checks

Đã trả lời 0 / 3

1. Quá trình chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí được gọi là gì?固体(こたい)から気体(きたい)へ直接(ちょくせつ)変化(へんか)する現象(げんしょう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。What is the process in which a substance changes directly from a solid to a gas called?

2. Ký hiệu hóa học C biểu diễn cho nguyên tố nào?元素(げんそ)記号(きごう)Cが表(あらわ)す元素(げんそ)はどれですか。Which chemical element is represented by the symbol C?

3. Chất chỉ được cấu tạo bởi một loại nguyên tố hóa học duy nhất được gọi là gì?1種類(しゅるい)の元素(げんそ)のみから構成(こうせい)される物質(ぶっしつ)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。What is a substance composed of only one type of chemical element called?

自習Self-study

Tự luyện có lời giải解説付き自習問題Practice with worked solutions

Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Ba bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.

解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの3問です。

Work through each problem on paper before opening the solution. Three original Trí Lữ exercises progress from fundamentals to application.

Ba đường chuyển trạng tháiA: CO₂ rắn sang khí; B: H₂O rắn sang lỏng; C: CO₂ khí trở lại rắn. Công thức chất không đổi trên từng mũi tên.CO₂(s)ACO₂(g)CH₂O(s)BH₂O(l)
Đọc công thức trước và sau mũi tên: A và C chỉ đổi trạng thái của CO₂; B chỉ đổi trạng thái của H₂O.

Bài tự luyện 1自習問題 1Self-study 1

CO₂ rắn chuyển trực tiếp thành khí CO₂. Gọi tên biến đổi, viết bằng ký hiệu trạng thái và cho biết có tạo chất mới hay không.

固体(こたい)の CO₂ が液体(えきたい)を経(へ)ずに気体(きたい)になります。変化(へんか)の名称(めいしょう)、状態(じょうたい)記号(きごう)を付(つ)けた表(あらわ)し方(かた)、新(あたら)しい物質(ぶっしつ)が生(しょう)じるかを答(こた)えなさい。

Solid CO₂ changes directly into CO₂ gas. Name the change, write it with state symbols, and say whether a new substance forms.

Gợi ýヒントHint

So sánh công thức CO₂ ở hai đầu mũi tên; chỉ có (s) và (g) khác nhau.

矢印(やじるし)の前後(ぜんご)で CO₂ の化学(かがく)式(しき)と (s)・(g) を比(くら)べましょう。

Compare the CO₂ formula on both sides; only (s) and (g) differ.

Lời giải từng bước解答と解説Step-by-step solution
  1. Dữ kiện là CO₂(s) → CO₂(g): chất vẫn mang cùng công thức CO₂.

    与(あた)えられた変化(へんか)は CO₂(s) → CO₂(g) で、化学(かがく)式(しき) CO₂ は同(おな)じです。

    The given change is CO₂(s) → CO₂(g); the chemical formula stays CO₂.

  2. Rắn chuyển thẳng thành khí, không qua lỏng: áp dụng định nghĩa thăng hoa.

    固体(こたい)から液体(えきたい)を経(へ)ずに気体(きたい)へ移(うつ)るので、昇華(しょうか)の定義(ていぎ)を使(つか)います。

    A solid goes directly to gas without a liquid stage, matching the definition of sublimation.

  3. Vì thành phần CO₂ không đổi, đây là biến đổi trạng thái; không tạo chất mới.

    CO₂ の組成(そせい)は変(か)わらないため、状態(じょうたい)変化(へんか)であり新(あたら)しい物質(ぶっしつ)は生(しょう)じません。

    Because CO₂ composition is unchanged, this is a phase change and no new substance forms.

Đáp án答えAnswer

Thăng hoa; CO₂(s) → CO₂(g); không tạo chất mới.

昇華(しょうか)。CO₂(s) → CO₂(g)。新(あたら)しい物質(ぶっしつ)は生(しょう)じません。

Sublimation; CO₂(s) → CO₂(g); no new substance forms.

Tự kiểm tra確認Self-check

Kiểm lại: cả trước và sau đều là CO₂; ký hiệu (s), (g) chỉ trạng thái.

確認(かくにん):前後(ぜんご)とも CO₂ で、(s) と (g) は状態(じょうたい)だけを示(しめ)します。

Check: both sides are CO₂; (s) and (g) indicate only physical state.

Lỗi cần tránh注意点Common mistake

Đừng gọi là bay hơi từ chất lỏng hoặc phân hủy CO₂ thành C và O₂.

液体(えきたい)からの蒸発(じょうはつ)や CO₂ が C と O₂ に分(わ)かれる反応(はんのう)と混同(こんどう)しないでください。

Do not confuse this with liquid evaporation or decomposition into C and O₂.

Bài tự luyện 2自習問題 2Self-study 2

Phân loại O₂, CO₂, H₂O thành đơn chất hoặc hợp chất. Ký hiệu O có thể thay công thức O₂ không? Giải thích.

O₂、CO₂、H₂O を単体(たんたい)と化合(かごう)物(ぶつ)に分(わ)けなさい。元素(げんそ)記号(きごう) O を分子(ぶんし)式(しき) O₂ の代(か)わりに使(つか)えるか、理由(りゆう)を述(の)べなさい。

Classify O₂, CO₂, and H₂O as elemental substances or compounds. Can the symbol O replace O₂? Explain.

Gợi ýヒントHint

Đếm số loại nguyên tố trong từng chất; phân biệt ký hiệu nguyên tố với công thức phân tử.

それぞれをつくる元素(げんそ)の種類(しゅるい)を数(かぞ)え、元素(げんそ)記号(きごう)と分子(ぶんし)式(しき)を区別(くべつ)しましょう。

Count the kinds of elements in each substance and distinguish an element symbol from a molecular formula.

Lời giải từng bước解答と解説Step-by-step solution
  1. O₂ chỉ gồm nguyên tố oxi nên là đơn chất; chữ O chỉ nguyên tố oxi.

    O₂ は酸素(さんそ)という一(いち)種類(しゅるい)の元素(げんそ)だけからなる単体(たんたい)で、O は酸素(さんそ)の元素(げんそ)記号(きごう)です。

    O₂ contains one element, oxygen, so it is an elemental substance; O is the symbol for oxygen.

  2. CO₂ gồm C và O, còn H₂O gồm H và O; mỗi chất có hai nguyên tố nên là hợp chất.

    CO₂ は C と O、H₂O は H と O からなるので、どちらも化合(かごう)物(もの)です。

    CO₂ contains C and O, while H₂O contains H and O; both are compounds.

  3. O không thay cho O₂: O là ký hiệu nguyên tố, còn O₂ cho biết một phân tử có hai nguyên tử O.

    O は O₂ の代(か)わりになりません。O は元素(げんそ)記号(きごう)、O₂ は酸素(さんそ)原子(げんし)二(に)個(こ)からなる分子(ぶんし)の式(しき)です。

    O cannot replace O₂: O is an element symbol, while O₂ specifies a molecule with two O atoms.

Đáp án答えAnswer

O₂ là đơn chất; CO₂ và H₂O là hợp chất. Không thể dùng O thay cho O₂.

O₂ は単体(たんたい)、CO₂ と H₂O は化合(かごう)物(もの)です。O を O₂ の代(か)わりには使(つか)えません。

O₂ is elemental; CO₂ and H₂O are compounds. O cannot replace O₂.

Tự kiểm tra確認Self-check

Kiểm bằng chỉ số dưới: O₂ có một loại nguyên tố nhưng hai nguyên tử O trong phân tử.

下(した)付(つ)き数字(すうじ)を確認(かくにん):O₂ は一(いち)種類(しゅるい)の元素(げんそ)からなり、一(いち)分子(ぶんし)に O 原子(げんし)が二(に)個(こ)あります。

Check the subscript: O₂ has one element but two O atoms per molecule.

Lỗi cần tránh注意点Common mistake

Đừng gọi CO₂ là đơn chất chỉ vì có chữ C, và đừng bỏ chỉ số ₂ của O₂.

CO₂ に C が含(ふく)まれるだけで単体(たんたい)と判断(はんだん)したり、O₂ の下(した)付(つ)きの ₂ を落(お)としたりしないでください。

Do not call CO₂ elemental merely because it contains C, and do not drop the ₂ in O₂.

Bài tự luyện 3自習問題 3Self-study 3

Trong sơ đồ: A là CO₂(s) → CO₂(g), B là H₂O(s) → H₂O(l), C là CO₂(g) → CO₂(s). Gọi tên A, B; mô tả C và cho biết biến đổi nào tạo chất mới.

図(ず)の A は CO₂(s) → CO₂(g)、B は H₂O(s) → H₂O(l)、C は CO₂(g) → CO₂(s) です。A・B の名称(めいしょう)と C の向(む)きを説明(せつめい)し、新(あたら)しい物質(ぶっしつ)ができる変化(へんか)があるか答(こた)えなさい。

In the diagram, A is CO₂(s) → CO₂(g), B is H₂O(s) → H₂O(l), and C is CO₂(g) → CO₂(s). Name A and B, describe C, and state whether any of these changes forms a new substance.

Gợi ýヒントHint

Đọc trạng thái (s), (g), (l) trước; sau đó so sánh công thức hai đầu từng mũi tên.

まず (s)・(g)・(l) を読(よ)み、各(かく)矢印(やじるし)の前後(ぜんご)で化学(かがく)式(しき)を比(くら)べましょう。

Read (s), (g), and (l), then compare the formulas on both sides of each arrow.

Lời giải từng bước解答と解説Step-by-step solution
  1. A: rắn → khí trực tiếp nên là thăng hoa.

    A は固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)なので昇華(しょうか)です。

    A is direct solid-to-gas change, so it is sublimation.

  2. B: rắn → lỏng nên là nóng chảy. C: khí → rắn trực tiếp, là chiều ngược của thăng hoa.

    B は固体(こたい)から液体(えきたい)への融解(ゆうかい)です。C は気体(きたい)から固体(こたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)で、昇華(しょうか)と逆向(ぎゃくむ)きです。

    B is melting from solid to liquid. C is direct gas-to-solid change, the reverse direction of sublimation.

  3. Trên cả ba mũi tên, công thức chất không đổi (CO₂ hoặc H₂O); không có chất mới.

    三(みっ)つの矢印(やじるし)はいずれも化学(かがく)式(しき)が CO₂ または H₂O のままなので、新(あたら)しい物質(ぶっしつ)は生(しょう)じません。

    For all three arrows, the formula remains CO₂ or H₂O; no new substance forms.

Đáp án答えAnswer

A: thăng hoa; B: nóng chảy; C: khí → rắn trực tiếp. Cả ba không tạo chất mới.

A:昇華(しょうか)、B:融解(ゆうかい)、C:気体(きたい)から固体(こたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)。いずれも新(しん)物質(ぶっしつ)を生(しょう)じません。

A: sublimation; B: melting; C: direct gas-to-solid change. None creates a new substance.

Tự kiểm tra確認Self-check

Kiểm lại công thức hai đầu từng mũi tên: chỉ ký hiệu trạng thái thay đổi.

各(かく)矢印(やじるし)の前後(ぜんご)で化学(かがく)式(しき)を確認(かくにん)すると、状態(じょうたい)記号(きごう)だけが変(か)わっています。

Check each arrow: only the state symbol changes.

Lỗi cần tránh注意点Common mistake

Đừng nhầm C với khí → lỏng; sơ đồ cho C kết thúc ở CO₂(s).

C を気体(きたい)から液体(えきたい)への変化(へんか)と混同(こんどう)しないでください。終点(しゅうてん)は CO₂(s) です。

Do not mistake C for gas-to-liquid; it ends at CO₂(s).

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していませんOriginal Trí Lữ teaching material aligned with JASSO 2026 · private book sources are not republished

Cài đặt設定(せってい)Settings

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)Language and sources

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。Choose the teaching language. Questions, solutions and progress are preserved when you switch.

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)Japanese furigana

JASSO 2026: CHEM.I.1.2 · CHEM.I.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.1.2 · CHEM.I.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。JASSO 2026: CHEM.I.1.2 · CHEM.I.1.3. Trí Lữ wrote this lesson after checking 1 private source segment(s). Book scans, text, questions and answer keys are not published here.

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu目標(もくひょう)Learning goals

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)By the end of this lesson

  1. Hiểu hiện tượng thăng hoa của các đơn chất và hợp chất.単体(たんたい)や化合(かごう)物(ぶつ)の昇華(しょうか)現象(げんしょう)を理解(りかい)する。Understand sublimation in elemental substances and compounds.
  2. Phân biệt khái niệm nguyên tố, ký hiệu nguyên tố và ký hiệu nguyên tử.元素(げんそ)、元素(げんそ)記号(きごう)、原子(げんし)記号(きごう)の概念(がいねん)を区別(くべつ)できるようになる。Distinguish among the concepts of an element, an element symbol, and an atomic symbol.
Trực giácイメージIntuition

Chuyển thể trực tiếp và ký hiệu chất直接(ちょくせつ)の状態(じょうたい)変化(へんか)と物質(ぶっしつ)の記号(きごう)化(か)Direct state changes and the representation of substances

Một số chất rắn có thể thăng hoa trong điều kiện phù hợp: chúng chuyển thẳng từ rắn sang khí. Ký hiệu nguyên tố biểu diễn nguyên tố; thành phần của hợp chất được biểu diễn bằng công thức hóa học.

一部(いちぶ)の固体(こたい)は、条件(じょうけん)によって液体(えきたい)を経(へ)ずに気体(きたい)へ変(か)わります。元素(げんそ)記号(きごう)は元素(げんそ)を表(あらわ)し、化合(かごう)物(ぶつ)の組成(そせい)は化学(かがく)式(しき)で表(あらわ)します。

Under suitable conditions, some solids can sublimate: they change directly from a solid to a gas. Element symbols represent elements, while the composition of a compound is represented by a chemical formula.

Bẫy注意(ちゅうい)Common pitfalls

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)Avoid common exam mistakes

Nhầm lẫn giữa khái niệm thăng hoa và hiện tượng nóng chảy.昇華(しょうか)と融解(ゆうかい)の現象(げんしょう)を混同(こんどう)すること。Confusing sublimation with melting.

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Correct understandingThăng hoa chuyển thẳng từ rắn sang khí, còn nóng chảy chuyển từ rắn sang lỏng.昇華(しょうか)は固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)であり、融解(ゆうかい)は固体(こたい)から液体(えきたい)への変化(へんか)です。Sublimation is a direct change from a solid to a gas, whereas melting is a change from a solid to a liquid.

Nhầm lẫn giữa nguyên tố và đơn chất.元素(げんそ)と単体(たんたい)を同(おな)じ概念(がいねん)として扱(あつか)うこと。Treating an element and an elemental substance as the same concept.

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Correct understandingNguyên tố là tên gọi loại nguyên tử, trong khi đơn chất là chất thực tế cấu tạo từ một loại nguyên tố.元素(げんそ)は成分(せいぶん)の種類(しゅるい)を示(しめ)す概念(がいねん)であり、単体(たんたい)は1種類(しゅるい)の元素(げんそ)から構成(こうせい)される具体(ぐたい)的(てき)物質(ぶっしつ)です。An element names a type of atom, whereas an elemental substance is an actual substance made from one type of element.

Ghi nhớまとめKey takeaways

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)Three takeaways

  • Thăng hoa là sự chuyển trạng thái trực tiếp từ rắn sang khí.昇華(しょうか)は固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)の状態(じょうたい)変化(へんか)です。Sublimation is a direct state change from a solid to a gas.
  • Ký hiệu nguyên tố dùng chữ cái để đại diện cho các nguyên tố.元素(げんそ)記号(きごう)は文字(もじ)を用(もち)いて各(かく)元素(げんそ)を表現(ひょうげん)します。Element symbols use letters to represent chemical elements.
  • Đơn chất gồm các chất cấu tạo từ một loại nguyên tố duy nhất.単体(たんたい)は1種類(しゅるい)の元素(げんそ)のみからなる物質(ぶっしつ)です。An elemental substance is a substance composed of only one type of chemical element.
EJU 2026 · CHEM.I.1.2 · CHEM.I.1.3

Thăng hoa là quá trình chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí, còn nguyên tố là thành phần cơ bản cấu tạo nên chất.

昇華(しょうか)は固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)の変化(へんか)であり、元素(げんそ)は物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する基本(きほん)的(てき)な成分(せいぶん)です。

Sublimation is the direct change from a solid to a gas, whereas an element is a fundamental constituent of matter.

昇華(しょうか)と元素(げんそ)
昇華元素元素記号原子記号