Phản ứng hóa hợp giữa canxi và oxy tạo thành vôi sống.
カルシウムと酸素が結合して酸化カルシウムを生成する反応式。
Các nguyên tố thuộc nhóm 2 trong bảng tuần hoàn (Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra).
周期表第2族に属する元素の総称(Be、Mg、Ca、Sr、Ba、Ra)。
Các nguyên tố Ca, Sr, Ba, Ra thuộc nhóm 2, phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.
2族のうち常温で水と激しく反応するCa、Sr、Ba、Raの総称。
Hợp chất CaO rắn màu trắng, có tính hút ẩm mạnh.
吸湿性が強い白色固体のCaO化合物。
Tên gọi dân gian của canxi oxit CaO.
酸化カルシウムCaOの慣用名。
Hợp chất Ca(OH)2 dạng bazơ ít tan, dung dịch nước gọi là nước vôi trong.
微溶性の塩基性化合物Ca(OH)2。水溶液は石灰水と呼ばれます。
Tên gọi dân gian của canxi hydroxit Ca(OH)2.
水酸化カルシウムCa(OH)2の慣用名。
Canxi cháy trong oxy tạo canxi oxit theo phương trình 2Ca + O2 -> 2CaO. Canxi tác dụng với nước tạo canxi hydroxit và giải phóng H2 theo phương trình Ca + 2H2O -> Ca(OH)2 + H2.
カルシウムは酸素中で燃焼してCaOを生成し、水と反応してCa(OH)2と水素を発生します。
Nung nóng đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được vôi sống CaO và khí CO2 theo phương trình CaCO3 -> CaO + CO2.
石灰石CaCO3を高温加熱すると、CaCO3 -> CaO + CO2に従い生石灰CaOが得られます。
Cho vôi sống tác dụng với nước tỏa nhiều nhiệt thu được vôi tôi Ca(OH)2 theo phương trình CaO + H2O -> Ca(OH)2.
生石灰CaOに水を加えると多量の熱を発生して消石灰Ca(OH)2に変化します。
Phản ứng hóa hợp giữa canxi và oxy tạo thành vôi sống.
カルシウムと酸素が結合して酸化カルシウムを生成する反応式。
Phản ứng của kim loại canxi với nước tạo vôi tôi và khí hydro.
カルシウムが水と反応して水酸化カルシウムと水素を生じる式。
Phản ứng nhiệt phân đá vôi thành vôi sống và khí CO2.
炭酸カルシウムの熱分解により酸化カルシウムと二酸化炭素が得られる式。
Phản ứng tôi vôi: vôi sống tác dụng với nước tạo vôi tôi tỏa nhiệt.
酸化カルシウムと水の反応により水酸化カルシウムが生成する発熱反応式。
Nung nóng hoàn toàn một lượng đá vôi CaCO3, sau đó hòa tan chất rắn thu được vào nước. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra.
石灰石CaCO3を完全熱分解し、得られた固体を水に溶解させました。起こる反応式を示しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません