Cả Na2CO3 và NaHCO3 đều phản ứng với HCl sinh ra NaCl, H2O và giải phóng khí CO2.
Na2CO3およびNaHCO3は塩酸と反応してNaCl、水、CO2を生成します。
04
結晶の風解現象の観察
Quan sát sự phong hóa tinh thể
Tinh thể Na2CO3.10H2O để ngoài không khí khô sẽ mất bớt nước kết tinh biến thành bột trắng do sự phong hóa.
Na2CO3・10H2Oの結晶は乾燥空気中で結晶水を失い、風解を起こして白色粉末となります。
Công thức公式
2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2
Nung nóng natri hidrocacbonat tạo natri cacbonat, nước và khí CO2.
炭酸水素ナトリウムを加熱分解して炭酸ナトリウムを得る反応式。
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2
Natri cacbonat tác dụng với dung dịch axit clohydric giải phóng khí CO2.
炭酸ナトリウムと塩酸が反応して二酸化炭素が発生する式。
NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2
Natri hidrocacbonat tác dụng với axit clohydric giải phóng khí CO2.
炭酸水素ナトリウムと塩酸の反応により二酸化炭素が発生する式。
NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4Cl
Phản ứng cốt lõi của phương pháp Solvay tạo kết tủa natri hidrocacbonat.
ソルベー法において炭酸水素ナトリウム沈殿を生成する中核反応式。
Ví dụ例題
Trong phương pháp Solvay, cho sục khí CO2 và NH3 vào dung dịch NaCl bão hòa. Viết phương trình phản ứng tạo kết tủa ban đầu và phản ứng nung kết tủa đó.
Phản ứng tạo kết tủa ban đầu: NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4Cl, thu được NaHCO3 kết tủa.初期沈殿反応:NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4ClによりNaHCO3が得られます。