Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Natri cacbonat và phương pháp Solvay炭酸(たんさん)ナトリウムとアンモニアソーダ法(ほう)

Kiến thức要点

  • 炭酸(たんさん)ナトリウムnatri cacbonat

    Muối Na2CO3, dạng tinh thể khan hoặc ngậm nước, dùng rộng rãi trong công nghiệp thủy tinh.

    ガラス工業(こうぎょう)などに広(ひろ)く用(もち)いられる結(けつ)正(せい)または無水(むすい)物(ぶつ)のNa2CO3塩(しお)。

  • 炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムnatri hidrocacbonat

    Muối axít NaHCO3, ít tan hơn Na2CO3 trong nước lạnh, dễ bị nhiệt phân.

    冷水(れいすい)への溶解(ようかい)度(ど)がNa2CO3より低(ひく)く、加熱(かねつ)により分解(ぶんかい)しやすい酸性塩(さんせいえん)NaHCO3。

  • 風解(ふうかい)sự phong hóa

    Hiện tượng tinh thể ngậm nước tự mất nước kết tinh khi để ngoài không khí khô.

    水和物(すいわぶつ)結晶(けっしょう)が乾燥(かんそう)空気(くうき)中(ちゅう)で結晶(けっしょう)水(すい)を失(うしな)って粉末(ふんまつ)状(じょう)になる現象(げんしょう)。

  • アンモニアソーダ法(ほう)phương pháp amoniac-soda

    Tên gọi khác của phương pháp Solvay dùng NH3, CO2 và NaCl để sản xuất Na2CO3.

    NH3、CO2、NaClを用(もち)いてNa2CO3を製造(せいぞう)するソルベー法(ほう)の別称(べっしょう)。

  • ソルベー法(ほう)phương pháp Solvay

    Quy trình công nghiệp sản xuất natri cacbonat từ muối ăn, đá vôi và amoniac.

    食塩(しょくえん)、石灰(せっかい)石(せき)、アンモニアを原料(げんりょう)とする炭酸(たんさん)ナトリウムの工業(こうぎょう)的(てき)製法(せいほう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムの沈殿(ちんでん)生成(せいせい)

    Tạo kết tủa natri hidrocacbonat

    Sục NH3 và CO2 vào dung dịch NaCl bão hòa sinh ra NaHCO3 kết tủa theo phương trình NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4Cl.

    飽和(ほうわ)食塩(しょくえん)水(すい)にNH3とCO2を通(とお)すと、溶解(ようかい)度(ど)の低(ひく)いNaHCO3が沈殿(ちんでん)します。

  2. 02
    熱(ねつ)分解(ぶんかい)による炭酸(たんさん)ナトリウムの取得(しゅとく)

    Nhiệt phân tạo natri cacbonat

    Lọc lấy kết tủa NaHCO3 đem nung nóng thu được Na2CO3 theo phương trình 2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2.

    得(え)られたNaHCO3沈殿(ちんでん)を加熱(かねつ)すると、2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2に従(したが)いNa2CO3が得(え)られます。

  3. 03
    塩酸(えんさん)による炭酸(たんさん)塩(しお)の分解(ぶんかい)

    Tác dụng của HCl lên muối cacbonat

    Cả Na2CO3 và NaHCO3 đều phản ứng với HCl sinh ra NaCl, H2O và giải phóng khí CO2.

    Na2CO3およびNaHCO3は塩酸(えんさん)と反応(はんのう)してNaCl、水(みず)、CO2を生成(せいせい)します。

  4. 04
    結晶(けっしょう)の風解(ふうかい)現象(げんしょう)の観察(かんさつ)

    Quan sát sự phong hóa tinh thể

    Tinh thể Na2CO3.10H2O để ngoài không khí khô sẽ mất bớt nước kết tinh biến thành bột trắng do sự phong hóa.

    Na2CO3・10H2Oの結晶(けっしょう)は乾燥(かんそう)空気(くうき)中(ちゅう)で結晶(けっしょう)水(すい)を失(うしな)い、風解(ふうかい)を起(お)こして白色(はくしょく)粉末(ふんまつ)となります。

Công thức公式

2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2

Nung nóng natri hidrocacbonat tạo natri cacbonat, nước và khí CO2.

炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムを加熱(かねつ)分解(ぶんかい)して炭酸(たんさん)ナトリウムを得(え)る反応(はんのう)式(しき)。

Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2

Natri cacbonat tác dụng với dung dịch axit clohydric giải phóng khí CO2.

炭酸(たんさん)ナトリウムと塩酸(えんさん)が反応(はんのう)して二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が発生(はっせい)する式(しき)。

NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2

Natri hidrocacbonat tác dụng với axit clohydric giải phóng khí CO2.

炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムと塩酸(えんさん)の反応(はんのう)により二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が発生(はっせい)する式(しき)。

NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4Cl

Phản ứng cốt lõi của phương pháp Solvay tạo kết tủa natri hidrocacbonat.

ソルベー法(ほう)において炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウム沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)する中核(ちゅうかく)反応(はんのう)式(しき)。

Ví dụ例題

Trong phương pháp Solvay, cho sục khí CO2 và NH3 vào dung dịch NaCl bão hòa. Viết phương trình phản ứng tạo kết tủa ban đầu và phản ứng nung kết tủa đó.

ソルベー法(ほう)において飽和(ほうわ)食塩(しょくえん)水(すい)にCO2とNH3を通(つう)じました。初期(しょき)沈殿(ちんでん)の生成(せいせい)式(しき)と、その沈殿(ちんでん)を加熱(かねつ)した際(さい)の反応(はんのう)式(しき)を示(しめ)しなさい。

  1. Phản ứng tạo kết tủa ban đầu: NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4Cl, thu được NaHCO3 kết tủa.初期(しょき)沈殿(ちんでん)反応(はんのう):NaCl + NH3 + H2O + CO2 -> NaHCO3 + NH4ClによりNaHCO3が得(え)られます。
  2. Phản ứng nung nóng NaHCO3: 2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2.NaHCO3の加熱(かねつ)反応(はんのう):2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2によりNa2CO3が生成(せいせい)します。
Thu được sản phẩm đích là natri cacbonat Na2CO3.最終(さいしゅう)目的(もくてき)生成(せいせい)物(ぶつ)である炭酸(たんさん)ナトリウムNa2CO3が得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng tạo ra kết tủa natri hidrocacbonat trong phương pháp Solvay là phản ứng nào?ソルベー法(ほう)において炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウム沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Hiện tượng tinh thể ngậm nước tự mất nước kết tinh khi để ngoài không khí khô gọi là gì?水和物(すいわぶつ)結晶(けっしょう)が乾燥(かんそう)空気(くうき)中(ちゅう)で結晶(けっしょう)水(すい)を失(うしな)う現象(げんしょう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

3. Phản ứng nào thể hiện sự phân hủy natri hidrocacbonat thành natri cacbonat khi nung nóng?加熱(かねつ)により炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムが炭酸(たんさん)ナトリウムに分解(ぶんかい)する反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững chuỗi phản ứng sản xuất natri cacbonat theo phương pháp Solvay.ソルベー法(ほう)による炭酸(たんさん)ナトリウム製造(せいぞう)の反応(はんのう)工程(こうてい)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu sự khác biệt về tính chất hóa học và hiện tượng phong hóa giữa Na2CO3 và NaHCO3.Na2CO3とNaHCO3の化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)の違(ちが)いおよび風解(ふうかい)現象(げんしょう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Quy trình tuần hoàn tạo soda công nghiệpソーダ灰(はい)を生み出(うみだ)す循環(じゅんかん)型(がた)工業(こうぎょう)プロセス

Bằng cách sục CO2 và NH3 vào dung dịch NaCl, natri hidrocacbonat kết tủa trước do độ tan nhỏ, sau đó đem nung để thu natri cacbonat.

NaCl水溶(すいよう)液(えき)にNH3とCO2を通(とお)すと、溶解(ようかい)度(ど)の低(ひく)い炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムが優先(ゆうせん)沈殿(ちんでん)し、これを熱(ねつ)分解(ぶんかい)して炭酸(たんさん)ナトリウムを得(え)ます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng Na2CO3 bị nung nóng sẽ dễ dàng phân hủy ra Na2O và CO2.Na2CO3が通常(つうじょう)加熱(かねつ)で容易(ようい)にNa2OとCO2に分解(ぶんかい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Na2CO3 rất bền nhiệt và không bị phân hủy ở nhiệt độ nung thông thường, chỉ NaHCO3 mới dễ bị nhiệt phân.Na2CO3は非常(ひじょう)に熱(ねつ)に安定(あんてい)であり、通常(つうじょう)の加熱(かねつ)で分解(ぶんかい)するのはNaHCO3です。

Cho rằng độ tan của NaHCO3 lớn hơn Na2CO3 trong nước lạnh.冷水(れいすい)に対(たい)するNaHCO3の溶解(ようかい)度(ど)がNa2CO3より大(おお)きいと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)NaHCO3 có độ tan nhỏ hơn Na2CO3 nên dễ dàng kết tủa trong phương pháp Solvay.NaHCO3はNa2CO3よりも溶解(ようかい)度(ど)が小(ちい)さいため、ソルベー法(ほう)で優先(ゆうせん)的(てき)に沈殿(ちんでん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương pháp Solvay tạo NaHCO3 kết tủa từ NaCl, NH3, H2O và CO2.ソルベー法(ほう)はNaCl、NH3、H2O、CO2からNaHCO3沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)させます。
  • Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm natri cacbonat Na2CO3.NaHCO3を熱(ねつ)分解(ぶんかい)することで目的(もくてき)生成(せいせい)物(ぶつ)のNa2CO3が得(え)られます。
  • Na2CO3.10H2O có đặc tính phong hóa khi tiếp xúc với không khí khô.Na2CO3・10H2Oは乾燥(かんそう)空気(くうき)中(ちゅう)で風解(ふうかい)を起(お)こす性質(せいしつ)を持(も)ちます。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.3

Natri cacbonat được sản xuất quy mô công nghiệp qua phương pháp Solvay (phương pháp amoniac-soda). Quá trình dựa trên sự ít tan của natri hidrocacbonat và hiện tượng phong hóa của tinh thể ngậm nước.

炭酸(たんさん)ナトリウムはソルベー法(ほう)(アンモニアソーダ法(ほう))により工業(こうぎょう)的(てき)に製造(せいぞう)されます。このプロセスは炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムの難溶(なんよう)性(せい)と水和物(すいわぶつ)の風解(ふうかい)現象(げんしょう)を利用(りよう)します。

炭酸(たんさん)ナトリウムとアンモニアソーダ法(ほう)
炭酸ナトリウム炭酸水素ナトリウム風解アンモニアソーダ法