Phản ứng oxy hóa nhôm tạo thành nhôm oxit (alumina).
アルミニウムが酸化されて酸化アルミニウムを生成する式。
Muối BaSO4 màu trắng, không tan trong nước và các axit mạnh.
水にも強酸にもほとんど溶けない白色のBaSO4塩。
Muối MgCl2 có tính chảy vữa, là thành phần chính của nước ót (nigari).
潮解性を持ち、にがりの主成分となるMgCl2塩。
Muối CaCl2 hút ẩm mạnh, thường dùng làm chất hút ẩm và làm tan băng.
強い吸湿性を示し、乾燥剤や融雪剤として用いられるCaCl2。
Đặc tính liên kết do sự dùng chung electron, xuất hiện trong một số hợp chất nguyên tố nhẹ nhóm 2.
電子対の共有による結合の性格。2族軽元素の化合物で見られます。
Kim loại nhẹ Al, có tính khử mạnh và tính chất lưỡng tính.
強い還元性と両性性質を持つ軽量なAl金属。
Lớp màng oxit nhôm dày được tạo ra bằng phương pháp điện hóa anốt để bảo vệ nhôm.
陽極酸化処理により表面に形成された人工的な厚い酸化被膜。
Nhôm tác dụng với oxy tạo alumina 4Al + 3O2 -> 2Al2O3. Nhôm khử oxit sắt ở nhiệt độ cao theo phản ứng nhiệt nhôm 2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3.
アルミニウムは酸素と反応し4Al + 3O2 -> 2Al2O3を生成します。酸化鉄(III)とのテルミット反応2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3により単体鉄を還元します。
Nhôm tác dụng với axit clohydric 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2 và tác dụng với kiềm 2Al + 2NaOH + 6H2O -> 2Na[Al(OH)4] + 3H2 đều giải phóng H2.
塩酸および強塩基水溶液の両方と反応して水素を発生します。
Bằng phương pháp xử lý anốt hóa, bề mặt nhôm tạo lớp màng oxit bền vững nhôm anốt hóa ngăn chặn sự ăn mòn hóa học.
陽極酸化処理(アルマイト)により表面に厚い酸化被膜を形成し、優れた耐食性を付与します。
Phản ứng oxy hóa nhôm tạo thành nhôm oxit (alumina).
アルミニウムが酸化されて酸化アルミニウムを生成する式。
Phản ứng nhiệt nhôm khử sắt(III) oxit thành sắt kim loại.
アルミニウムによる酸化鉄(III)の還元(テルミット反応)式。
Phản ứng của nhôm với axit clohydric giải phóng khí hydro.
アルミニウムと塩酸が反応して水素を発生する式。
Phản ứng của nhôm với dung dịch natri hydroxit tạo phức aluminat và khí H2.
アルミニウムが水酸化ナトリウム水溶液に溶けて錯塩と水素を生じる式。
Trộn bột nhôm với sắt(III) oxit rồi kích nhiệt để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
アルミニウム粉末と酸化鉄(III)を混合し着火してテルミット反応を行いました。反応式を示しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません