Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đơn chất và hợp chất của thiếc và chìスズと鉛(なまり)の単体(たんたい)および化合(かごう)物(ぶつ)

Kiến thức要点

  • スズthiếc

    Kim loại Sn dẻo, mềm, chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ thường.

    常温(じょうおん)で耐食(たいしょく)性(せい)に優(すぐ)れる展性(てんせい)に富(と)んだ軟質(なんしつ)金属(きんぞく)Sn。

  • 鉛(なまり)chì

    Kim loại nặng Pb có khối lượng riêng lớn, mềm và dễ nóng chảy.

    高(こう)密度(みつど)で軟(やわ)らかく低(てい)融点(ゆうてん)の重(じゅう)金属(きんぞく)Pb。

  • ブリキsắt tráng thiếc

    Lá sắt được phủ một lớp thiếc mỏng bảo vệ, dùng làm vỏ hộp thực phẩm.

    表面(ひょうめん)をスズメッキした鉄板(てっぱん)。缶詰(かんづめ)などに利用(りよう)されます。

  • 青銅(せいどう)đồng thiếc

    Hợp kim của đồng và thiếc (hoặc các kim loại khác) có độ bền cao.

    銅(どう)とスズなどを主(しゅ)成分(せいぶん)とする高(こう)強度(きょうど)の合金(ごうきん)。

  • はんだvảy hàn

    Hợp kim nóng chảy ở nhiệt độ thấp giữa thiếc và chì dùng nối linh kiện điện tử.

    電子(でんし)部品(ぶひん)の接合(せつごう)に用(もち)いられるスズと鉛(なまり)などの低(てい)融点(ゆうてん)合金(ごうきん)。

  • スズペストbệnh thiếc

    Sự biến đổi thù hình của thiếc ở nhiệt độ thấp khiến kim loại vỡ vụn thành bột.

    低温(ていおん)下(か)で白(しろ)スズが灰(はい)スズへ転移(てんい)し粉末(ふんまつ)状(じょう)に崩壊(ほうかい)する同素(どうそ)体(たい)変態(へんたい)現象(げんしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    スズおよび鉛(なまり)の合金(ごうきん)用途(ようと)の理解(りかい)

    Tìm hiểu ứng dụng hợp kim của thiếc và chì

    Thiếc được dùng mạ lên bề mặt sắt tạo thành sắt tráng thiếc để chống ăn mòn. Thiếc kết hợp với chì tạo thành vảy hàn có nhiệt độ nóng chảy thấp.

    スズは鉄(てつ)にメッキしてブリキとし、鉛(なまり)との合金(ごうきん)は低(てい)融点(ゆうてん)のはんだとして活用(かつよう)されます。

  2. 02
    低温(ていおん)におけるスズペスト現象(げんしょう)の理解(りかい)

    Nhận biết hiện tượng bệnh thiếc ở nhiệt độ thấp

    Ở nhiệt độ thấp, thiếc trắng biến đổi thù hình thành thiếc xám làm cấu trúc kim loại bị phá hủy gọi là bệnh thiếc.

    低温(ていおん)環境(かんきょう)下(か)で白(しろ)スズが灰(はい)スズへと構造(こうぞう)変化(へんか)し、脆(もろ)い粉末(ふんまつ)に崩壊(ほうかい)するスズペストが発生(はっせい)します。

  3. 03
    クロム酸(さん)鉛(なまり)の黄色(きいろ)沈殿(ちんでん)反応(はんのう)

    Phản ứng kết tủa chì cromat màu vàng

    Khi cho ion Pb2+ tác dụng với ion \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\), kết tủa chì cromat màu vàng sẽ xuất hiện theo phương trình \(\mathrm{Pb}^{2+}+\mathrm{CrO}_4^{2-}\rightarrow\mathrm{PbCrO}_4\).

    Pb2+溶液(ようえき)に\(\mathrm{CrO}_4^{2-}\)を加(くわ)えると、\(\mathrm{Pb}^{2+}+\mathrm{CrO}_4^{2-}\rightarrow\mathrm{PbCrO}_4\)に従(したが)い鮮(あざ)やかな黄色(きいろ)の沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)します。

Công thức公式

Pb^2+ + CrO4^2- -> PbCrO4

Ion chì tác dụng với ion cromat tạo kết tủa chì cromat màu vàng đặc trưng.

鉛(なまり)イオンとクロム酸(さん)イオンから黄色(きいろ)のクロム酸(さん)鉛(なまり)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)。

Ví dụ例題

Cho dung dịch chứa ion chì(II) Pb2+ phản ứng với dung dịch kali cromat K2CrO4. Viết phương trình ion thu gọn và cho biết màu sắc kết tủa.

鉛(なまり)(II)イオンPb2+を含(ふく)む溶液(ようえき)にクロム酸(さん)カリウムK2CrO4水溶(すいよう)液(えき)を加(くわ)えました。イオン反応(はんのう)式(しき)と沈殿(ちんでん)の色(いろ)を答(こた)えなさい。

  1. Ion Pb2+ kết hợp với ion \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) tạo kết tủa khó tan.鉛(なまり)イオンとクロム酸(さん)イオンが結合(けつごう)して難溶性塩(なんようせいえん)を形成(けいせい)します。
  2. Viết phương trình ion: \(\mathrm{Pb}^{2+}+\mathrm{CrO}_4^{2-}\rightarrow\mathrm{PbCrO}_4\).イオン反応(はんのう)式(しき):\(\mathrm{Pb}^{2+}+\mathrm{CrO}_4^{2-}\rightarrow\mathrm{PbCrO}_4\)を記述(きじゅつ)します。
Xuất hiện kết tủa PbCrO4 có màu vàng tươi.鮮(あざ)やかな黄色(きいろ)のPbCrO4沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào thể hiện sự tạo thành kết tủa chì cromat màu vàng?黄色(きいろ)のクロム酸(さん)鉛(なまり)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Tên gọi của lá sắt được mạ lớp thiếc mỏng bảo vệ là gì?表面(ひょうめん)にスズメッキを施(ほどこ)した鉄板(てっぱん)の名称(めいしょう)はどれですか。

3. Hiện tượng thiếc bị vỡ vụn thành bột ở nhiệt độ thấp do biến đổi thù hình gọi là gì?低温(ていおん)でスズが同素(どうそ)体(たい)変態(へんたい)を起(お)こし粉末(ふんまつ)化(か)する現象(げんしょう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu ứng dụng thực tế của thiếc và chì qua sắt tráng thiếc, đồng thiếc, vảy hàn và hiện tượng bệnh thiếc.ブリキ、青銅(せいどう)、はんだおよびスズペスト現象(げんしょう)を通(つう)じたスズと鉛(なまり)の用途(ようと)・特性(とくせい)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững phản ứng đặc trưng tạo kết tủa chì cromat màu vàng.鉛(なまり)イオンとクロム酸(さん)イオンによる黄色(きいろ)沈殿(ちんでん)生成(せいせい)反応(はんのう)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Kim loại cổ xưa và kết tủa vàng đặc trưng歴史(れきし)ある金属(きんぞく)と特有(とくゆう)の黄色(きいろ)沈殿(ちんでん)

Thiếc bảo vệ sắt khỏi ăn mòn trong sắt tráng thiếc, còn chì tạo ra kết tủa chì cromat màu vàng rất khó tan dùng để nhận biết ion Pb2+.

スズはブリキで鉄(てつ)の腐食(ふしょく)を防(ふせ)ぎ、鉛(なまり)は黄色(きいろ)の鉛(なまり)クロム酸(さん)沈殿(ちんでん)を作(つく)ってPb2+の定性(ていせい)反応(はんのう)に利用(りよう)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn kết tủa PbCrO4 có màu trắng.クロム酸(さん)鉛(なまり)沈殿(ちんでん)の色(いろ)を白色(はくしょく)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chì cromat PbCrO4 có màu vàng rất rõ rệt và đặc trưng.クロム酸(さん)鉛(なまり)PbCrO4は特徴(とくちょう)的(てき)な「黄色(きいろ)」の沈殿(ちんでん)です。

Cho rằng sắt tráng thiếc (bột/lá thiếc mạ) khi bị trầy xước vẫn bảo vệ sắt tốt hơn tôn (sắt tráng kẽm).傷(きず)がついた場合(ばあい)でもブリキがトタンより鉄(てつ)を保護(ほご)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi vỡ lớp mạ, sắt có tính hoạt động mạnh hơn thiếc nên sẽ bị ăn mòn nhanh hơn.傷(きず)がつくと鉄(てつ)の方(ほう)がスズよりイオン化(か)傾向(けいこう)が大(おお)きいため鉄(てつ)の腐食(ふしょく)が促進(そくしん)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thiếc dùng mạ sắt tráng thiếc, làm đồng thiếc và chế tạo vảy hàn với chì.スズはブリキ、青銅(せいどう)、はんだなどの各種(かくしゅ)合金(ごうきん)材料(ざいりょう)に用(もち)いられます。
  • Ở nhiệt độ thấp thiếc xảy ra hiện tượng bệnh thiếc làm vỡ vụn cấu trúc.低温(ていおん)環境(かんきょう)では構造(こうぞう)が崩壊(ほうかい)するスズペスト現象(げんしょう)が発生(はっせい)します。
  • Ion chì tác dụng với ion cromat tạo kết tủa chì cromat PbCrO4 màu vàng.鉛(なまり)イオンはクロム酸(さん)イオンと反応(はんのう)して黄色(きいろ)のPbCrO4沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Thiếc và chì là các kim loại nhóm 14 có nhiều ứng dụng trong hợp kim như vảy hàn, đồng thiếc và sắt tráng thiếc. Ion chì tạo kết tủa màu vàng đặc trưng với ion cromat.

スズと鉛(なまり)は14族(ぞく)金属(きんぞく)であり、はんだや青銅(せいどう)、ブリキなどの合金(ごうきん)分野(ぶんや)で広(ひろ)く利用(りよう)されます。鉛(なまり)イオンはクロム酸(さん)イオンと特徴(とくちょう)的(てき)な黄色(きいろ)沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)します。

スズと鉛(なまり)の単体(たんたい)および化合(かごう)物(ぶつ)
スズ鉛ブリキ青銅