Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đồng phân của ankanアルカンの異性(いせい)体(たい)

Kiến thức要点

  • 構造(こうぞう)異性(いせい)体(たい)đồng phân cấu tạo

    Các hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về trật tự liên kết nguyên tử.

    分子(ぶんし)式(しき)が同(おな)じで原子(げんし)の結合(けつごう)順序(じゅんじょ)が異(こと)なる化合(かごう)物(ぶつ)どうしです。

  • 2-メチルプロパン2-metylpropan

    Đồng phân mạch nhánh của C4H10 còn gọi là isobutan.

    C4H10の枝分(えだわ)かれ異性(いせい)体(たい)(イソブタン)です。

  • 主鎖(しゅさ)mạch chính

    Chuỗi cacbon dài nhất trong phân tử dùng làm gốc để gọi tên.

    分子(ぶんし)内(ない)で最(もっと)も長(なが)い炭素(たんそ)鎖(さ)です。

  • 側鎖(そくさ)mạch nhánh

    Các gốc hiđrocacbon rẽ nhánh ra từ mạch chính.

    主鎖(しゅさ)から分枝(ぶんし)している炭素(たんそ)鎖(さ)です。

  • 分子間力(ぶんしかんりょく)lực liên phân tử

    Lực hút yếu tồn tại giữa các phân tử.

    分子(ぶんし)間(かん)に働(はたら)く弱(よわ)いわん・でる・わーるす力(りょく)などの相互(そうご)作用(さよう)です。

  • 融点(ゆうてん)nhiệt độ nóng chảy

    Nhiệt độ tại đó chất chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.

    物質(ぶっしつ)が固体(こたい)から液体(えきたい)に相(あい)変化(へんか)する温度(おんど)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    C4H10の構造(こうぞう)異性(いせい)体(たい)

    Tạo đồng phân cấu tạo C4H10

    C4H10 có 2 đồng phân cấu tạo: butane mạch thẳng và 2-metylpropan mạch nhánh.

    C4H10には直鎖(ちょくさ)のブタンと枝分(えだわ)かれの2-メチルプロパンの2つの構造(こうぞう)異性(いせい)体(たい)が存在(そんざい)します。

  2. 02
    主鎖(しゅさ)と側鎖(そくさ)の特定(とくてい)

    Xác định mạch chính và mạch nhánh

    Trong 2-metylpropan, mạch chính có 3 cacbon (propan) và mạch nhánh -CH3 ở vị trí C2.

    2-メチルプロパンの主鎖(しゅさ)は炭素(たんそ)数(すう)3で、2位(くらい)にメチル基(き)の側鎖(そくさ)を持(も)ちます。

  3. 03
    分子間力(ぶんしかんりょく)への影響(えいきょう)

    Ảnh hưởng đến lực liên phân tử

    Mạch phân nhánh có diện tích bề mặt tiếp xúc nhỏ hơn khiến lực liên phân tử yếu hơn mạch thẳng.

    分子(ぶんし)が枝分(えだわ)かれすると球状(きゅうじょう)に近(ちか)づき、接触(せっしょく)面積(めんせき)が減(へ)って分子間力(ぶんしかんりょく)が弱(よわ)まります。

  4. 04
    融点(ゆうてん)・沸点(ふってん)の比較(ひかく)

    So sánh nhiệt độ nóng chảy/sôi

    Do lực liên phân tử yếu hơn, đồng phân mạch nhánh có nhiệt độ sôi/nóng chảy thấp hơn đồng phân mạch thẳng.

    分子間力(ぶんしかんりょく)が弱(よわ)いため、枝分(えだわ)かれ異性(いせい)体(たい)は直鎖(ちょくさ)異性(いせい)体(たい)よりも沸点(ふってん)・融点(ゆうてん)が低(ひく)くなります。

Công thức公式

C4H10

Công thức phân tử chung cho cả butane và 2-metylpropan.

ブタンおよび2-メチルプロパンの共通(きょうつう)の分子(ぶんし)式(しき)です。

Ví dụ例題

So sánh nhiệt độ sôi giữa bu-tan mạch thẳng và 2-metylpropan.

直鎖(ちょくさ)ブタンと2-メチルプロパンの沸点(ふってん)を比較(ひかく)検討(けんとう)します。

  1. Phân tích hình dạng: 2-metylpropan có dạng cầu thu gọn hơn mạch thẳng bu-tan.形状(けいじょう)の解析(かいせき):2-メチルプロパンは直鎖(ちょくさ)ブタンよりも球状(きゅうじょう)でコンパクトです。
  2. Đánh giá lực liên phân tử: Lực liên phân tử giữa các phân tử 2-metylpropan yếu hơn bu-tan.分子間力(ぶんしかんりょく)の評価(ひょうか):2-メチルプロパンの分子間力(ぶんしかんりょく)は直鎖(ちょくさ)ブタンより弱(よわ)いです。
2-metylpropan có nhiệt độ sôi thấp hơn bu-tan mạch thẳng.2-メチルプロパンは直鎖(ちょくさ)ブタンよりも低(ひく)い沸点(ふってん)を示(しめ)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tên theo danh pháp của đồng phân mạch nhánh ứng với C4H10 là gì?C4H10の枝分(えだわ)かれ異性(いせい)体(たい)のIUPAC名(な)は何(なん)か。

2. Chuỗi cacbon dài nhất dùng làm gốc đặt tên cho phân tử gọi là gì?命名(めいめい)の基準(きじゅん)となる最(もっと)も長(なが)い炭素(たんそ)鎖(さ)は何(なん)と呼(よ)ばれるか。

3. So với ankan mạch thẳng, ankan mạch nhánh cùng phân tử khối có lực liên phân tử như thế nào?同(おな)じ分子(ぶんし)量(りょう)の直鎖(ちょくさ)アルカンに比(くら)べ、枝分(えだわ)かれアルカンの分子間力(ぶんしかんりょく)はどうなるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1 · CHEM.I.3.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1 · CHEM.I.3.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Vẽ được các đồng phân cấu tạo của ankan C4H10.C4H10の構造(こうぞう)異性(いせい)体(たい)を正確(せいかく)に描(えが)くことができる。
  2. Xác định mạch chính, mạch nhánh và gọi tên 2-metylpropan.主鎖(しゅさ)と側鎖(そくさ)を見極(みきわ)め、2-メチルプロパンを命名(めいめい)できる。
  3. Giải thích ảnh hưởng của phân nhánh tới lực liên phân tử và nhiệt độ nóng chảy/sôi.枝分(えだわ)かれが分子間力(ぶんしかんりょく)や融点(ゆうてん)・沸点(ふってん)に与(あた)える影響(えいきょう)を説明(せつめい)できる。
Trực giác · イメージ

Mạch cacbon và nhiệt độ sôi của ankan炭素(たんそ)鎖(さ)の形状(けいじょう)と沸点(ふってん)・融点(ゆうてん)

Cùng công thức C4H10, ankan mạch thẳng và mạch nhánh có hình dạng phân tử khác nhau, dẫn đến lực liên phân tử và nhiệt độ sôi khác nhau.

同(おな)じC4H10でも直鎖(ちょくさ)構造(こうぞう)と枝分(えだわ)かれ構造(こうぞう)では分子(ぶんし)の接触(せっしょく)面積(めんせき)が異(こと)なり、分子間力(ぶんしかんりょく)と物理(ぶつり)的(てき)性質(せいしつ)に差(さ)が生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng 2-metylpropan có công thức phân tử khác với bu-tan.2-メチルプロパンとブタンの分子(ぶんし)式(しき)が異(こと)なると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cả hai đều có cùng công thức C4H10 nhưng khác nhau về công thức cấu tạo.両者(りょうしゃ)は同(おな)じ分子(ぶんし)式(しき)C4H10を持(も)つ構造(こうぞう)異性(いせい)体(たい)です。

Nghĩ rằng phân nhánh làm tăng diện tích tiếp xúc phân tử.枝分(えだわ)かれによって分子(ぶんし)の接触(せっしょく)面積(めんせき)が増加(ぞうか)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phân nhánh làm phân tử thu gọn dạng cầu, giảm diện tích tiếp xúc và giảm lực liên phân tử.枝分(えだわ)かれは分子(ぶんし)を球状(きゅうじょう)に近(ちか)づけ、接触(せっしょく)面積(めんせき)と分子間力(ぶんしかんりょく)を減少(げんしょう)させます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • C4H10 có 2 đồng phân cấu tạo là bu-tan và 2-metylpropan.C4H10にはブタンと2-メチルプロパンの異性(いせい)体(たい)があります。
  • Mạch chính là chuỗi C dài nhất, mạch nhánh đính vào mạch chính.最長(さいちょう)炭素(たんそ)鎖(さ)を主鎖(しゅさ)、分枝(ぶんし)部(ぶ)を側鎖(そくさ)と呼(よ)びます。
  • Phân nhánh làm giảm lực liên phân tử làm nhiệt độ sôi và nóng chảy giảm.枝分(えだわ)かれは分子間力(ぶんしかんりょく)を弱(よわ)め、沸点(ふってん)・融点(ゆうてん)を低下(ていか)させます。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.I.3.5

Bài học phân tích đồng phân cấu tạo của ankan C4H10, cách xác định mạch chính, mạch nhánh và lực liên phân tử.

本課(ほんか)では、ブタン(C4H10)の構造(こうぞう)異性(いせい)体(たい)、主鎖(しゅさ)・側鎖(そくさ)の決定(けってい)および分子間力(ぶんしかんりょく)と融点(ゆうてん)への影響(えいきょう)を解説(かいせつ)します。

アルカンの異性(いせい)体(たい)
構造異性体2-メチルプロパン主鎖側鎖