Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Khối lượng tương đối của nguyên tử và nguyên tử khối原子(げんし)の相対(そうたい)質量(しつりょう)と原子(げんし)量(りょう)

Kiến thức要点

  • 相対(そうたい)質量(しつりょう)khối lượng tương đối

    Khối lượng nguyên tử được so sánh quy ước với chuẩn 12C = 12.

    炭素(たんそ)12を12として比較(ひかく)した原子(げんし)の質量(しつりょう)です。

  • 同位(どうい)体(たい)の存在(そんざい)比(ひ)tỷ lệ tồn tại của đồng vị

    Tỷ lệ phần trăm số lượng hạt của từng đồng vị trong tự nhiên.

    自然(しぜん)界(かい)における各(かく)同位(どうい)体(たい)の割合(わりあい)(%)です。

  • 質量(しつりょう)パーセント濃度(のうど)nồng độ phần trăm khối lượng

    Tỷ lệ khối lượng chất tan trên tổng khối lượng dung dịch tính theo %.

    溶液(ようえき)全体(ぜんたい)に対(たい)する溶質(ようしつ)質量(しつりょう)の割合(わりあい)(%)です。

  • モル濃度(のうど)nồng độ mol

    Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

    溶液(ようえき)1Lに含(ふく)まれる溶質(ようしつ)の物質(ぶっしつ)量(りょう)(mol)です。

  • 質量(しつりょう)モル濃度(のうど)nồng độ molal

    Số mol chất tan trên 1 kg dung môi.

    溶媒(ようばい)1kgに対(たい)する溶質(ようしつ)の物質(ぶっしつ)量(りょう)(mol)です。

  • 飽和(ほうわ)溶液(ようえき)dung dịch bão hòa

    Dung dịch chứa lượng chất tan tối đa ở nhiệt độ xác định.

    特定(とくてい)の温度(おんど)で溶質(ようしつ)を限度(げんど)まで溶(と)かした溶液(ようえき)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    原子(げんし)量(りょう)の計算(けいさん)

    Bước 1: Tính nguyên tử khối trung bình

    Dùng công thức tổng trung bình trọng số từ khối lượng tương đối và tỷ lệ % đồng vị.

    各(かく)同位(どうい)体(たい)の相対(そうたい)質量(しつりょう)と存在(そんざい)比(ひ)(%)の加重(かじゅう)平均(へいきん)から原子(げんし)量(りょう)を求(もと)めます。

  2. 02
    質量(しつりょう)%とモル濃度(のうど)

    Bước 2: Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol

    Tính % bằng w/(W+w)*100% và nồng độ mol bằng c = n/V.

    質量(しつりょう)パーセント濃度(のうど)は w/(W+w)*100[%]、モル濃度(のうど)は c = n/V で計算(けいさん)します。

  3. 03
    質量(しつりょう)モル濃度(のうど)

    Bước 3: Tính nồng độ molal

    Tính nồng độ molal m = n/W với W là khối lượng dung môi tính theo kg.

    溶媒(ようばい)質量(しつりょう)W[kg]を用(もち)いて質量(しつりょう)モル濃度(のうど)m = n/Wを求(もと)めます。

Công thức公式

\text{元素の原子量} = \sum \left( \text{同位体の相対質量} \times \frac{\text{存在比}[\%]}{100} \right)

Công thức tính nguyên tử khối từ khối lượng tương đối và tỷ lệ đồng vị.

同位(どうい)体(たい)の相対(そうたい)質量(しつりょう)と存在(そんざい)比(ひ)から原子(げんし)量(りょう)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

\text{質量パーセント濃度} = \frac{w}{W + w} \times 100 [\%]

Công thức tính nồng độ phần trăm khối lượng chất tan w và dung môi W.

溶質(ようしつ)質量(しつりょう)wと溶媒(ようばい)質量(しつりょう)Wから質量(しつりょう)パーセント濃度(のうど)を求(もと)める式(しき)です。

c = \frac{n}{V}

Công thức tính nồng độ mol c từ số mol n và thể tích dung dịch V.

物質(ぶっしつ)量(りょう)nと溶液(ようえき)の体積(たいせき)Vからモル濃度(のうど)cを求(もと)める公式(こうしき)です。

m = \frac{n}{W}

Công thức tính nồng độ molal m từ số mol n và khối lượng dung môi W.

物質(ぶっしつ)量(りょう)nと溶媒(ようばい)質量(しつりょう)Wから質量(しつりょう)モル濃度(のうど)mを求(もと)める公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Tính nồng độ mol c và nồng độ molal m khi hòa tan n mol chất tan vào dung môi.

物質(ぶっしつ)量(りょう)nの溶質(ようしつ)を溶(と)かした溶液(ようえき)のモル濃度(のうど)cと質量(しつりょう)モル濃度(のうど)mを求(もと)めます。

  1. Tính c = n/V với V là thể tích dung dịch (L).溶液(ようえき)の体積(たいせき)V(L)を用(もち)いて c = n/V を計算(けいさん)します。
  2. Tính m = n/W với W là khối lượng dung môi (kg).溶媒(ようばい)の質量(しつりょう)W(kg)を用(もち)いて m = n/W を計算(けいさん)します。
Xác định chính xác c = n/V và m = n/W theo đúng định nghĩa.定義(ていぎ)に従(したが)ってc = n/Vおよびm = n/Wを算出(さんしゅつ)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào dùng để tính nồng độ mol c của dung dịch?溶液(ようえき)のモル濃度(のうど)cを求(もと)める公式(こうしき)はどれか。

2. Công thức tính nồng độ molal m nào đúng với số mol n và khối lượng dung môi W (kg)?溶媒(ようばい)質量(しつりょう)W[kg]に対(たい)する質量(しつりょう)モル濃度(のうど)mの式(しき)はどれか。

3. Đại lượng thể hiện phần trăm số lượng nguyên tử từng đồng vị tự nhiên gọi là gì?自然(しぜん)界(かい)における各(かく)同位(どうい)体(たい)の割合(わりあい)(%)を表(あらわ)すものは何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.4.1 · CHEM.II.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.4.1 · CHEM.II.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính nguyên tử khối của nguyên tố từ khối lượng tương đối và tỷ lệ tồn tại của đồng vị.同位(どうい)体(たい)の相対(そうたい)質量(しつりょう)と存在(そんざい)比(ひ)から元素(げんそ)の原子(げんし)量(りょう)を計算(けいさん)する。
  2. Phân biệt và áp dụng nồng độ phần trăm, nồng độ mol và nồng độ molal.質量(しつりょう)パーセント濃度(のうど)、モル濃度(のうど)、質量(しつりょう)モル濃度(のうど)を区別(くべつ)し計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Trung bình trọng số và nồng độ加重(かじゅう)平均(へいきん)と溶液(ようえき)濃度(のうど)

Nguyên tử khối của nguyên tố là trung bình trọng số khối lượng tương đối các đồng vị. Nồng độ thể hiện tỷ lệ lượng chất tan trong dung dịch hoặc dung môi.

元素(げんそ)の原子(げんし)量(りょう)は同位(どうい)体(たい)の加重(かじゅう)平均(へいきん)です。濃度(のうど)は溶液(ようえき)や溶媒(ようばい)に対(たい)する溶質(ようしつ)の割合(わりあい)を示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn dùng khối lượng dung dịch (W + w) ở mẫu số.分母(ぶんぼ)に溶液(ようえき)の質量(しつりょう)(W + w)を用(もち)いてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nồng độ molal m = n/W sử dụng mẫu số là khối lượng dung môi W (kg).質量(しつりょう)モル濃度(のうど) m = n/W では、分母(ぶんぼ)に溶媒(ようばい)の質量(しつりょう) W [kg] を用(もち)います。

Quên chia cho 100 khi tính trung bình trọng số tỷ lệ đồng vị %.同位(どうい)体(たい)存在(そんざい)比(ひ)(%)を100で割(わ)らずに計算(けいさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải chia tỷ lệ tồn tại % cho 100 khi nhân với khối lượng tương đối.存在(そんざい)比(ひ)(%)は100で割(わ)って加重(かじゅう)平均(へいきん)を計算(けいさん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên tử khối của nguyên tố là trung bình trọng số của các khối lượng tương đối đồng vị.原子(げんし)量(りょう)は同位(どうい)体(たい)相対(そうたい)質量(しつりょう)の加重(かじゅう)平均(へいきん)です。
  • Nồng độ mol \(c = \frac{n}{V}\) tính theo lít dung dịch; nồng độ molal \(m = \frac{n}{W}\) tính theo kg dung môi.モル濃度(のうど)はc = n/V、質量(しつりょう)モル濃度(のうど)はm = n/Wです。
  • Nồng độ phần trăm khối lượng tính theo \(\text{質量パーセント濃度} = \frac{w}{W + w} \times 100 [\%]\).質量(しつりょう)%濃度(のうど)はw/(W+w)*100で求(もと)めます。
EJU 2026 · CHEM.I.4.1 · CHEM.II.2.3

Tính nguyên tử khối trung bình từ tỷ lệ đồng vị và các loại nồng độ dung dịch.

同位(どうい)体(たい)存在(そんざい)比(ひ)からの原子(げんし)量(りょう)計算(けいさん)と各種(かくしゅ)溶液(ようえき)濃度(のうど)の定義(ていぎ)を学(まな)びます。

原子(げんし)の相対(そうたい)質量(しつりょう)と原子(げんし)量(りょう)
相対質量同位体の存在比質量パーセント濃度モル濃度