Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Gốm sứ Phần 1セラミックス 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • セラミックスGốm sứ

    Vật liệu vô cơ phi kim loại được tạo thành bằng cách nung ở nhiệt độ cao.

    高温(こうおん)焼成(しょうせい)により製造(せいぞう)される無機(むき)非(ひ)金属(きんぞく)材料(ざいりょう)の総称(そうしょう)です。

  • 窯業(ようぎょう)製品(せいひん)Sản phẩm gốm sứ

    Các sản phẩm được sản xuất bằng lò nung gốm.

    窯(かま)を用(もち)いて焼き固(やきかた)められた製品(せいひん)群(ぐん)です。

  • ケイ酸(けいさん)塩(しお)工業(こうぎょう)Công nghiệp silicat

    Ngành công nghiệp chế tạo sản phẩm từ nguyên liệu khoáng silicat.

    ケイ酸(けいさん)塩原(しおばら)料(りょう)から製品(せいひん)を製造(せいぞう)する工業(こうぎょう)分野(ぶんや)です。

  • 窯業(ようぎょう)Ngành gốm sứ

    Ngành sản xuất các sản phẩm từ đất sét và khoáng vật bằng cách nung.

    粘土(ねんど)などの原料(げんりょう)を焼き固(やきかた)めて製品(せいひん)を作(つく)る産業(さんぎょう)です。

  • 陶磁器(とうじき)Đồ gốm sứ

    Tên gọi chung cho đồ gốm, đồ sành và đồ sứ.

    陶器(とうき)や磁器(じき)などの総称(そうしょう)です。

  • 土器(かわらけ)Đồ đất nướng

    Sản phẩm gốm xốp, nung ở nhiệt độ tương đối thấp thời cổ đại.

    比較(ひかく)的(てき)低温(ていおん)で焼き固(やきかた)めた多孔(たこう)質(しつ)の未(み)施釉(せゆう)焼き物(やきもの)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    セラミックスの分類(ぶんるい)

    Phân loại vật liệu gốm

    Gốm sứ bao gồm đồ đất nướng cổ truyền và đồ gốm sứ hiện đại thuộc ngành công nghiệp silicat.

    伝統(でんとう)的(てき)な土器(どき)から現代(げんだい)の陶磁器(とうじき)まで、ケイ酸(けいさん)塩(しお)工業(こうぎょう)の基盤(きばん)をなします。

  2. 02
    土器(かわらけ)の歴史(れきし)的(てき)特徴(とくちょう)

    Lịch sử đồ đất nướng

    Đồ đất nướng (土器) được nung ở nhiệt độ thấp, có màu đỏ nâu và tính hút nước.

    土器(どき)は低温(ていおん)で焼成(しょうせい)され、吸水(きゅうすい)性(せい)を持(も)ち赤褐(せきかつ)色(しょく)を呈(てい)します。

  3. 03
    陶磁器(とうじき)の特性(とくせい)

    Đặc điểm đồ gốm sứ

    Đồ gốm sứ (陶磁器) được nung ở nhiệt độ cao hơn, có độ bền và tính chống thấm nước tốt.

    陶磁器(とうじき)はより高温(こうおん)で焼成(しょうせい)され、強固(きょうこ)で非(ひ)吸水(きゅうすい)性(せい)を示(しめ)します。

  4. 04
    窯業(ようぎょう)のプロセス

    Quy trình ngành gốm sứ

    Tạo hình nguyên liệu đất sét rồi đưa vào lò nung để kết tinh thành sản phẩm gốm sứ.

    粘土(ねんど)を成形(せいけい)した後(あと)に窯(かま)で焼成(しょうせい)し、化学(かがく)的(てき)結合(けつごう)を促進(そくしん)させます。

Ví dụ例題

So sánh hai mẫu vật liệu: một mẩu đồ đất nướng cổ và một mẩu đĩa gốm sứ tinh chế.

出土(しゅつど)した土器(どき)片(へん)と現代(げんだい)の陶磁器(とうじき)の物性(ぶっせい)を比較(ひかく)検討(けんとう)します。

  1. Phân tích độ xốp: Mẫu đồ đất nướng nung ở nhiệt độ thấp hơn nên có độ xốp và thấm nước cao.多孔(たこう)性(せい)の比較(ひかく):土器(どき)は低温(ていおん)焼成(しょうせい)のため多孔(たこう)質(しつ)で吸水(きゅうすい)性(せい)が高(たか)いです。
  2. Phân tích độ kết tinh: Đĩa gốm sứ nung ở nhiệt độ cao làm các hạt liên kết chặt chẽ và không thấm nước.焼結(しょうけつ)度(ど)の比較(ひかく):陶磁器(とうじき)は高温(こうおん)で焼結(しょうけつ)し密(みつ)実(じつ)で水(みず)を通(とお)しません。
Nhiệt độ nung quyết định độ bền và cấu trúc của sản phẩm gốm.焼成(しょうせい)温度(おんど)が製品(せいひん)の密度(みつど)と物理(ぶつり)的(てき)性質(せいしつ)を決定(けってい)づけます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sản phẩm gốm xốp, nung ở nhiệt độ tương đối thấp thời cổ đại được gọi là gì?比較(ひかく)的(てき)低温(ていおん)で焼き固(やきかた)められた多孔(たこう)質(しつ)の古(ふる)くからの焼き物(やきもの)は何(なん)か。

2. Ngành công nghiệp chế tạo sản phẩm từ nguyên liệu khoáng silicat gọi là gì?ケイ酸(けいさん)塩原(しおばら)料(りょう)から製品(せいひん)を製造(せいぞう)する工業(こうぎょう)分野(ぶんや)はどれか。

3. Tên gọi chung cho đồ gốm, đồ sành và đồ sứ nung ở nhiệt độ cao là gì?陶器(とうき)や磁器(じき)などを総称(そうしょう)した呼び名(よびな)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt được đồ đất nướng, đồ gốm sứ và các sản phẩm gốm sứ.土器(かわらけ)、陶磁器(とうじき)および窯業(ようぎょう)製品(せいひん)の区分(くぶん)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững khái niệm ngành gốm sứ và công nghiệp silicat.窯業(ようぎょう)およびケイ酸(けいさん)塩(しお)工業(こうぎょう)の基本(きほん)概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  3. Hiểu sự biến đổi nguyên liệu đất sét khi nung ở nhiệt độ cao.粘土(ねんど)原料(げんりょう)の高温(こうおん)焼成(しょうせい)による変化(へんか)を説明(せつめい)できる。
Trực giác · イメージ

Nghệ thuật và công nghệ nung đất sét粘土(ねんど)焼成(しょうせい)の化学(かがく)

Từ đồ đất nướng thô sơ đến đồ gốm sứ tinh xảo, quá trình nung đất sét biến các khoáng vật silicat thành vật liệu vô cơ bền vững.

素朴(そぼく)な土器(どき)から精密(せいみつ)な陶磁器(とうじき)に至(いた)るまで、粘土(ねんど)の焼成(しょうせい)によりケイ酸(けいさん)塩(しお)鉱物(こうぶつ)は強固(きょうこ)な無機(むき)材料(ざいりょう)へと変化(へんか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng đồ đất nướng (土器) và đồ sứ (磁器) được nung ở cùng nhiệt độ.土器(かわらけ)と磁器(じき)が同(おな)じ温度(おんど)で焼成(しょうせい)されると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đồ đất nướng nung ở khoảng 600-800°C còn đồ sứ nung ở nhiệt độ cao hơn nhiều (trên 1200°C).土器(どき)は低温(ていおん)(600-800℃)で焼(や)き、磁器(じき)は高温(こうおん)(1200℃以上(いじょう))で焼成(しょうせい)されます。

Cho rằng ngành gốm sứ chỉ sản xuất bát đĩa gia dụng.窯業(ようぎょう)製品(せいひん)が家庭(かてい)用(よう)食器(しょっき)のみを指(さ)すと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ngành gốm sứ bao gồm cả gạch, xi măng, thủy tinh và gốm kỹ thuật công nghiệp.窯業(ようぎょう)はレンガ、セメント、ガラス、工業(こうぎょう)用(よう)セラミックス等(とう)も含(ふく)みます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Đồ đất nướng (土器) nung ở nhiệt độ thấp có cấu trúc xốp hút nước.土器(どき)は低温(ていおん)で焼成(しょうせい)され多孔(たこう)質(しつ)です。
  • Đồ gốm sứ (陶磁器) nung ở nhiệt độ cao đạt độ cứng và chống thấm.陶磁器(とうじき)は高温(こうおん)焼成(しょうせい)により緻密(ちみつ)で頑丈(がんじょう)です。
  • Ngành công nghiệp silicat sản xuất đa dạng các sản phẩm gốm sứ.ケイ酸(けいさん)塩(しお)工業(こうぎょう)は広範(こうはん)な窯業(ようぎょう)製品(せいひん)を供給(きょうきゅう)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.5

Bài học giới thiệu lịch sử, phân loại các sản phẩm gốm sứ và ngành công nghiệp silicat.

本課(ほんか)では、陶磁器(とうじき)の分類(ぶんるい)、土器(かわらけ)の歴史(れきし)およびケイ酸(けいさん)塩(しお)産業(さんぎょう)の基礎(きそ)について解説(かいせつ)します。

セラミックス 第(だい)1部(ぶ)
セラミックス窯業製品ケイ酸塩工業窯業