Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hydro và khí hiếm Phần 2水素(すいそ)と希(き)ガス 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 貴(き)ガスkhí quý

    Tên gọi khác của khí hiếm, chỉ các nguyên tố nhóm 18 có tính hoạt động hóa học cực kỳ kém.

    希(き)ガスの別称(べっしょう)であり、化学(かがく)的(てき)に極(きわ)めて活性(かっせい)が低(ひく)い第(だい)18族(ぞく)元素(げんそ)です。

  • 単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)phân tử đơn nguyên tử

    Phân tử chỉ gồm một nguyên tử duy nhất, điển hình là các khí quý như He, Ne, Ar.

    1つの原子(げんし)のみで独立(どくりつ)して分子(ぶんし)として存在(そんざい)する形態(けいたい)です。

  • 放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)nguyên tố phóng xạ

    Nguyên tố có hạt nhân không bền tự phát bức xạ như radon (Rn).

    原子(げんし)核(かく)が不(ふ)安定(あんてい)で自発(じはつ)的(てき)に放射(ほうしゃ)線(せん)を放出(ほうしゅつ)して崩壊(ほうかい)する元素(げんそ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:貴(き)ガスの構造(こうぞう)分析(ぶんせき)

    Bước 1: Phân tích cấu trúc khí quý

    Nhận diện cấu hình electron bão hòa giúp khí quý tồn tại bền vững dạng phân tử đơn nguyên tử.

    閉殻(へいかく)電子(でんし)配置(はいち)により、貴(き)ガスが単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として非常(ひじょう)に安定(あんてい)に存在(そんざい)することを確認(かくにん)します。

  2. 02
    ステップ2:H2のN2およびCl2との反応(はんのう)

    Bước 2: Phản ứng của H2 với N2 và Cl2

    Viết phản ứng 3H2 + N2 -> 2NH3 và H2 + Cl2 -> 2HCl thể hiện tính khử của H2.

    反応(はんのう)式(しき) 3H2 + N2 -> 2NH3 および H2 + Cl2 -> 2HCl から水素(すいそ)の還元(かんげん)性(せい)を確認(かくにん)します。

  3. 03
    ステップ3:COとH2からのメタノール合成(ごうせい)

    Bước 3: Tổng hợp ôxít/ancol từ CO và H2

    Khảo sát phản ứng CO + 2H2 -> CH3OH trong tổng hợp hữu cơ công nghiệp.

    有機(ゆうき)合成(ごうせい)の基幹(きかん)反応(はんのう)である CO + 2H2 -> CH3OH を考察(こうさつ)します。

  4. 04
    ステップ4:放射(ほうしゃ)性(せい)希(き)ガスの認識(にんしき)

    Bước 4: Nhận biết khí quý phóng xạ

    Xác định radon Rn là một nguyên tố phóng xạ thuộc nhóm khí quý.

    ラドンRnなどの放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)が希(き)ガスに存在(そんざい)することを理解(りかい)します。

Công thức公式

3H2 + N2 -> 2NH3

Phản ứng tổng hợp amoniac NH3 từ H2 và N2.

水素(すいそ)と窒素(ちっそ)からアンモニアを合成(ごうせい)する反応(はんのう)式(しき)です。

H2 + Cl2 -> 2HCl

Phản ứng giữa H2 và Cl2 tạo ra khí hydro clorua HCl.

水素(すいそ)と塩素(えんそ)が反応(はんのう)して塩化(えんか)水素(すいそ)を生(しょう)じる反応(はんのう)式(しき)です。

CO + 2H2 -> CH3OH

Phản ứng tổng hợp methanol CH3OH từ CO và H2.

一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)と水素(すいそ)からメタノールを合成(ごうせい)する反応(はんのう)式(しき)です。

H2 -> 2H+ + 2e-

Bán phản ứng oxy hóa hydro thể hiện sự nhường electron.

水素(すいそ)分子(ぶんし)が電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)して酸化(さんか)される半(はん)反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Tại sao các khí quý như He, Ne lại tồn tại ở dạng phân tử đơn nguyên tử?

なぜHeやNeなどの貴(き)ガスは単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)するのか。

  1. Xét lớp electron ngoài cùng: He có 2 electron (bão hòa K), Ne có 8 electron (bão hòa L).最(さい)外殻(がいかく)電子(でんし)を調(しら)べる:Heは2個(こ)(K殻(かく)閉殻(へいかく))、Neは8個(こ)(L殻(かく)閉殻(へいかく))で安定(あんてい)。
  2. Do cấu hình trơ bền vững, chúng không có xu hướng liên kết với nguyên tử khác.極(きわ)めて安定(あんてい)な電子(でんし)配置(はいち)のため、他(ほか)の原子(げんし)と結合(けつごう)を作(つく)る必要(ひつよう)がない。
Vì vậy khí quý tồn tại tự do dạng phân tử đơn nguyên tử.したがって貴(き)ガスは単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Dạng tồn tại tự nhiên của các khí quý (He, Ne, Ar) là gì?貴(き)ガス(He, Ne, Ar)の天然(てんねん)における存在(そんざい)形態(けいたい)はどれか。

2. Phản ứng nào thể hiện sự tổng hợp methanol từ khí CO và H2?一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)COとH2からメタノールを合成(ごうせい)する反応(はんのう)式(しき)はどれか。

3. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố phóng xạ thuộc nhóm khí quý?希(き)ガスの中(なか)で放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)に該当(がいとう)するものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích vì sao khí quý tồn tại ở dạng phân tử đơn nguyên tử.貴(き)ガスが単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として安定(あんてい)に存在(そんざい)する理由(りゆう)を説明(せつめい)できる。
  2. Viết phản ứng khử của H2 với N2, Cl2 và CO.N2、Cl2、COに対(たい)する水素(すいそ)の還元(かんげん)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
  3. Nhận biết đặc điểm nguyên tố phóng xạ trong nhóm khí quý.希(き)ガス類(るい)に含(ふく)まれる放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)の特性(とくせい)を認識(にんしき)できる。
Trực giác · イメージ

Cấu hình electron bền vững và phản ứng của hydro安定(あんてい)な電子(でんし)配置(はいち)と水素(すいそ)の反応(はんのう)性(せい)

Khí quý có lớp electron ngoài cùng bão hòa nên tồn tại dạng phân tử đơn nguyên tử rất trơ. Trong khi đó hydro dễ dàng phản ứng với N2, Cl2 hay CO tạo thành hợp chất.

貴(き)ガスは最(さい)外殻(がいかく)電子(でんし)が閉殻(へいかく)構造(こうぞう)のため単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として極(きわ)めて安定(あんてい)です。一方(いっぽう)、水素(すいそ)はN2やCl2、COと反応(はんのう)して化合(かごう)物(ぶつ)を形成(けいせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng khí quý có thể dễ dàng tạo phân tử hai nguyên tử như He2.貴(き)ガスがHe2のような二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)を容易(ようい)に形成(けいせい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khí quý có cấu hình electron bão hòa rất bền nên không tạo phân tử hai nguyên tử trong điều kiện thường.閉殻(へいかく)構造(こうぞう)のため通常(つうじょう)条件(じょうけん)で二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)を形成(けいせい)することはありません。

Cho rằng tất cả nguyên tố khí hiếm đều hoàn toàn không có tính phóng xạ.すべての希(き)ガス元素(げんそ)に放射(ほうしゃ)性(せい)がないと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Radon (Rn) là một khí quý có tính phóng xạ.希(き)ガス元素(げんそ)の一(ひと)つであるラドン(Rn)は放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khí quý tồn tại dưới dạng phân tử đơn nguyên tử nhờ cấu hình electron bão hòa.貴(き)ガスは閉殻(へいかく)構造(こうぞう)のため単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)として存在(そんざい)する。
  • Hydro phản ứng với N2, Cl2, CO đóng vai trò là chất khử.水素(すいそ)はN2、Cl2、COとの反応(はんのう)において還元(かんげん)剤(ざい)として働(はたら)く。
  • Radon là một nguyên tố phóng xạ thuộc nhóm khí quý.ラドンは希(き)ガスに属(ぞく)する放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)である。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Bài học này tiếp tục tìm hiểu về hydro và khí quý (khí hiếm), bao gồm tính chất phân tử đơn nguyên tử của khí quý, các ứng dụng khử của hydro và sự tồn tại nguyên tố phóng xạ.

本課(ほんか)では水素(すいそ)と希(き)ガスの第(だい)2部(ぶ)として、貴(き)ガスの単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)構造(こうぞう)、放射(ほうしゃ)性(せい)元素(げんそ)の存在(そんざい)、および水素(すいそ)の工業(こうぎょう)的(てき)還元(かんげん)反応(はんのう)を学(まな)びます。

水素(すいそ)と希(き)ガス 第(だい)2部(ぶ)
貴ガス単原子分子放射性元素