Phản ứng phân hủy axit formic điều chế cacbon monoxit trong phòng thí nghiệm.
ギ酸の分解による一酸化炭素の調製反応。
Khí CO không màu, không mùi, cực độc và có tính khử mạnh.
無色無臭で極めて有毒、強い還元性を持つCOガス。
Khí CO2 không màu, là oxit axit gây ra hiệu ứng nhà kính.
温室効果を引き起こす無色の酸性酸化物CO2。
Axit yếu H2CO3 tạo thành khi hòa tan khí CO2 vào nước.
CO2ガスが水に溶解して生じる不安定な弱酸H2CO3。
Cacbon dioxit ở trạng thái rắn có tính thăng hoa trực tiếp ở áp suất khí quyển.
大気圧下で直接昇華する固体の二酸化炭素。
Phân hủy axit formic HCOOH bằng H2SO4 đặc thu khí CO. CO khử quặng sắt Fe2O3 ở nhiệt độ cao tạo thành Fe và CO2.
濃H2SO4でギ酸HCOOHを脱水してCOを得ます。COは高温で鉄鉱石Fe2O3をFeとCO2に還元します。
CO2 là oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm. Khi làm lạnh và nén thu được nước đá khô có khả năng thăng hoa làm lạnh thực phẩm.
CO2は酸性酸化物で塩基と反応します。冷却圧縮して得るドライアイスは直接昇華し冷却に利用されます。
Nung nóng đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được vôi sống CaO và giải phóng khí CO2.
石灰石CaCO3を高温加熱すると、生石灰CaOが得られCO2ガスが放出されます。
Phản ứng phân hủy axit formic điều chế cacbon monoxit trong phòng thí nghiệm.
ギ酸の分解による一酸化炭素の調製反応。
Cacbon monoxit cháy trong oxi sinh ra cacbon dioxit.
一酸化炭素が酸素中で燃焼して二酸化炭素になる反応。
Cacbon monoxit khử sắt(III) oxit thành sắt kim loại.
一酸化炭素が酸化鉄(III)を還元して鉄を生成する反応。
Nhiệt phân canxi cacbonat tạo canxi oxit và khí cacbon dioxit.
炭酸カルシウムの熱分解により酸化カルシウムと二酸化炭素を生成する反応。
Phân hủy HCOOH bằng H2SO4 đặc thu được khí X. Dẫn khí X qua quặng Fe2O3 nung nóng thu được kim loại Y.
濃H2SO4でHCOOHを分解して気体Xを得た。気体Xを加熱したFe2O3に通して金属Yを得た。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません