Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hợp chất của các-bon Phần 1炭素(たんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)cacbon monoxit

    Khí CO không màu, không mùi, cực độc và có tính khử mạnh.

    無色(むしょく)無臭(むしゅう)で極(きわ)めて有毒(ゆうどく)、強(つよ)い還元(かんげん)性(せい)を持(も)つCOガス。

  • 二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)cacbon dioxit

    Khí CO2 không màu, là oxit axit gây ra hiệu ứng nhà kính.

    温室(おんしつ)効果(こうか)を引き起(ひきお)こす無色(むしょく)の酸性(さんせい)酸化(さんか)物(ぶつ)CO2。

  • 炭酸(たんさん)axit cacbonic

    Axit yếu H2CO3 tạo thành khi hòa tan khí CO2 vào nước.

    CO2ガスが水(みず)に溶解(ようかい)して生(しょう)じる不(ふ)安定(あんてい)な弱酸(じゃくさん)H2CO3。

  • ドライアイスnước đá khô

    Cacbon dioxit ở trạng thái rắn có tính thăng hoa trực tiếp ở áp suất khí quyển.

    大(だい)気圧(きあつ)下(か)で直接(ちょくせつ)昇華(しょうか)する固体(こたい)の二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    COの発生(はっせい)と還元(かんげん)性(せい)

    Điều chế và tính khử của CO

    Phân hủy axit formic HCOOH bằng H2SO4 đặc thu khí CO. CO khử quặng sắt Fe2O3 ở nhiệt độ cao tạo thành Fe và CO2.

    濃(こ)H2SO4でギ酸(ぎさん)HCOOHを脱水(だっすい)してCOを得(え)ます。COは高温(こうおん)で鉄鉱(てっこう)石(せき)Fe2O3をFeとCO2に還元(かんげん)します。

  2. 02
    CO2の性質(せいしつ)とドライアイス

    Tính chất của CO2 và Nước đá khô

    CO2 là oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm. Khi làm lạnh và nén thu được nước đá khô có khả năng thăng hoa làm lạnh thực phẩm.

    CO2は酸性(さんせい)酸化(さんか)物(ぶつ)で塩基(えんき)と反応(はんのう)します。冷却(れいきゃく)圧縮(あっしゅく)して得(え)るドライアイスは直接(ちょくせつ)昇華(しょうか)し冷却(れいきゃく)に利用(りよう)されます。

  3. 03
    石灰(せっかい)石(せき)CaCO3の熱(ねつ)分解(ぶんかい)

    Nhiệt phân đá vôi CaCO3

    Nung nóng đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được vôi sống CaO và giải phóng khí CO2.

    石灰(せっかい)石(せき)CaCO3を高温(こうおん)加熱(かねつ)すると、生石灰(せいせっかい)CaOが得(え)られCO2ガスが放出(ほうしゅつ)されます。

Công thức公式

HCOOH -> CO + H2O

Phản ứng phân hủy axit formic điều chế cacbon monoxit trong phòng thí nghiệm.

ギ酸(ぎさん)の分解(ぶんかい)による一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)の調製(ちょうせい)反応(はんのう)。

2CO + O2 -> 2CO2

Cacbon monoxit cháy trong oxi sinh ra cacbon dioxit.

一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)が酸素(さんそ)中(ちゅう)で燃焼(ねんしょう)して二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)になる反応(はんのう)。

Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2

Cacbon monoxit khử sắt(III) oxit thành sắt kim loại.

一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)が酸化(さんか)鉄(てつ)(III)を還元(かんげん)して鉄(てつ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

CaCO3 -> CaO + CO2

Nhiệt phân canxi cacbonat tạo canxi oxit và khí cacbon dioxit.

炭酸(たんさん)カルシウムの熱(ねつ)分解(ぶんかい)により酸化(さんか)カルシウムと二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Phân hủy HCOOH bằng H2SO4 đặc thu được khí X. Dẫn khí X qua quặng Fe2O3 nung nóng thu được kim loại Y.

濃(こ)H2SO4でHCOOHを分解(ぶんかい)して気体(きたい)Xを得(え)た。気体(きたい)Xを加熱(かねつ)したFe2O3に通(とお)して金属(きんぞく)Yを得(え)た。

  1. Viết phương trình phân hủy HCOOH: HCOOH -> CO + H2O, khí X là CO.ギ酸(ぎさん)の分解(ぶんかい)式(しき) HCOOH -> CO + H2O より、気体(きたい)XはCOです。
  2. Viết phương trình khử Fe2O3 bằng CO: Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2, kim loại Y là Fe.Fe2O3の還元(かんげん)反応(はんのう)式(しき) Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2 より、金属(きんぞく)YはFeです。
Khí thu được là CO và kim loại tạo thành là Fe.得(え)られた気体(きたい)はCO、生成(せいせい)した金属(きんぞく)はFeです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào thể hiện tính khử của CO đối với oxit sắt Fe2O3?酸化(さんか)鉄(てつ)Fe2O3に対(たい)するCOの還元(かんげん)性(せい)を示(しめ)す反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Chất nào được gọi là nước đá khô?ドライアイスと呼(よ)ばれる物質(ぶっしつ)はどれですか。

3. Nhiệt phân đá vôi CaCO3 thu được vôi sống CaO và khí nào?石灰(せっかい)石(せき)CaCO3の熱(ねつ)分解(ぶんかい)で生石灰(せいせっかい)CaOと共(とも)に発生(はっせい)する気体(きたい)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu tính khử của CO, tính axit của CO2 và đặc điểm nước đá khô.COの還元(かんげん)性(せい)、CO2の酸性(さんせい)とドライアイスの特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  2. Viết phản ứng điều chế CO từ HCOOH, khử Fe2O3 và phản ứng nhiệt phân CaCO3.HCOOHからのCO調製(ちょうせい)、Fe2O3の還元(かんげん)、CaCO3の熱(ねつ)分解(ぶんかい)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Khả năng cướp Oxi của CO và tính thăng hoa của Dry IceCOの強奪(ごうだつ)力(りょく)とドライアイスの昇華(しょうか)性(せい)

Khí CO thiếu oxi nên háo hức cướp Oxi từ oxit kim loại để trở thành CO2, trong khi CO2 rắn (nước đá khô) thăng hoa trực tiếp thành khí không qua thể lỏng.

COは酸素(さんそ)に飢(う)えているため金属(きんぞく)酸化(さんか)物(ぶつ)からOを強(つよ)く奪(うば)い、固体(こたい)のCO2(ドライアイス)は液体(えきたい)を経(へ)ずに直接(ちょくせつ)昇華(しょうか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng CO là một oxit axit phản ứng dễ dàng với kiềm.COが酸性(さんせい)酸化(さんか)物(ぶつ)であり塩基(えんき)と容易(ようい)に中和(ちゅうわ)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)CO là oxit trung tính không phản ứng với dung dịch kiềm ở điều kiện thường.COは中性(ちゅうせい)酸化(さんか)物(ぶつ)であり常温(じょうおん)でアルカリ水溶(すいよう)液(えき)とは反応(はんのう)しません。

Nghĩ rằng nước đá khô tan thành chất lỏng khi đun nóng ở áp suất thường.ドライアイスを常圧(じょうあつ)で加熱(かねつ)すると液体(えきたい)になると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nước đá khô thăng hoa trực tiếp từ thể rắn sang thể khí mà không chảy lỏng.ドライアイスは液体(えきたい)を経(へ)ずに固体(こたい)から直接(ちょくせつ)気体(きたい)へと昇華(しょうか)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • CO có tính khử mạnh (khử Fe2O3 thành Fe) và rất độc.COは強力(きょうりょく)な還元(かんげん)性(せい)を持(も)ち(Fe2O3をFeに還元(かんげん))、猛毒(もうどく)です。
  • CO2 rắn là nước đá khô có khả năng thăng hoa.固体(こたい)CO2は昇華(しょうか)性(せい)を持(も)つドライアイスです。
  • Nhiệt phân CaCO3 tạo CaO và giải phóng CO2.CaCO3の熱(ねつ)分解(ぶんかい)によりCaOとCO2が生成(せいせい)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Cacbon monoxit CO có tính khử mạnh và khả năng gắn chặt vào hemoglobin gây độc. Cacbon dioxit CO2 là oxit axit và ở thể rắn được gọi là nước đá khô.

一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)COは強力(きょうりょく)な還元(かんげん)性(せい)とヘモグロビン結合(けつごう)による毒性(どくせい)を持(も)ちます。二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)CO2は酸性(さんせい)酸化(さんか)物(ぶつ)であり、固形(こけい)物(もの)はドライアイスと呼(よ)ばれます。

炭素(たんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)
一酸化炭素二酸化炭素炭酸ドライアイス