Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hợp chất của các-bon Phần 2炭素(たんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 石灰(せっかい)水(すい)nước vôi trong

    Dung dịch canxi hiđroxit Ca(OH)2 trong nước dùng để nhận biết khí CO2.

    CO2ガスの検出(けんしゅつ)に用(もち)いられる水酸化(すいさんか)カルシウムCa(OH)2の透明(とうめい)水溶(すいよう)液(えき)。

  • 温室(おんしつ)効果(こうか)hiệu ứng nhà kính

    Hiện tượng các khí như CO2 hấp thụ bức xạ nhiệt làm Trái Đất nóng lên.

    CO2などの気体(きたい)が熱(ねつ)放射(ほうしゃ)を吸収(きゅうしゅう)して地球(ちきゅう)の気温(きおん)が上昇(じょうしょう)する現象(げんしょう)。

  • 光合成(こうごうせい)quang hợp

    Quá trình thực vật sử dụng ánh sáng mặt trời biến CO2 và H2O thành cacbohydrat và O2.

    植物(しょくぶつ)が太陽(たいよう)光(こう)を用(もち)いてCO2とH2Oから炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)とO2を合成(ごうせい)するプロセス。

Cách làmしくみ

  1. 01
    石灰(せっかい)水(すい)によるCO2の検出(けんしゅつ)

    Nhận biết CO2 bằng nước vôi trong

    Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng canxi cacbonat CaCO3 làm vẩn đục nước vôi.

    CO2ガスをCa(OH)2水溶(すいよう)液(えき)に通(とお)すと、炭酸(たんさん)カルシウムCaCO3の白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)が生(しょう)じて白濁(はくだく)します。

  2. 02
    過剰(かじょう)CO2による沈殿(ちんでん)の再(さい)溶解(ようかい)

    Hòa tan kết tủa khi CO2 dư

    Tiếp tục thổi khí CO2 dư vào, kết tủa CaCO3 bị hòa tan tạo thành muối axit Ca(HCO3)2 làm dung dịch trong trở lại.

    さらに過剰(かじょう)のCO2を吹き込(ふきこ)むと、CaCO3沈殿(ちんでん)が溶解(ようかい)してCa(HCO3)2となり溶液(ようえき)が再(ふたた)び透明(とうめい)になります。

  3. 03
    温室(おんしつ)効果(こうか)と光合成(こうごうせい)

    Hiệu ứng nhà kính và Quang hợp

    CO2 hấp thụ nhiệt năng gây hiệu ứng nhà kính. Cây xanh tiêu thụ CO2 thông qua quá trình quang hợp để giải phóng O2.

    CO2は熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)して温室(おんしつ)効果(こうか)を引き起(ひきお)こします。植物(しょくぶつ)は光合成(こうごうせい)を通(つう)じてCO2を消費(しょうひ)しO2を放散(ほうさん)します。

Công thức公式

CO2 + 2KOH -> K2CO3 + H2O

Cacbon dioxit tác dụng với dung dịch kali hiđroxit dư tạo muối trung hòa.

二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が過剰(かじょう)の水酸化(すいさんか)カリウム水溶(すいよう)液(えき)と反応(はんのう)して正塩(せいえん)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

CO2 + H2O <=> H+ + HCO3-

Cân bằng phân ly nấc 1 của axit cacbonic trong dung dịch nước.

炭酸(たんさん)の水溶(すいよう)液中(えきちゅう)における第(だい)一(いち)段階(だんかい)電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)。

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

Cacbon dioxit làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong.

二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が石灰(せっかい)水(すい)を白濁(はくだく)させる反応(はんのう)。

CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2

Cacbon dioxit dư hòa tan kết tủa canxi cacbonat.

過剰(かじょう)の二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が炭酸(たんさん)カルシウム沈殿(ちんでん)を再(さい)溶解(ようかい)させる反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Sục từ từ khí CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa vẩn đục X. Tiếp tục sục CO2 đến dư thấy kết tủa X tan hết thành dung dịch Y.

過剰(かじょう)の石灰(せっかい)水(すい)Ca(OH)2にCO2ガスを少(すこ)しずつ通(とお)すと白濁(はくだく)沈殿(ちんでん)Xが生(しょう)じた。さらにCO2を過剰(かじょう)に通(とお)すと沈殿(ちんでん)Xが完全(かんぜん)に溶(と)けて溶液(ようえき)Yとなった。

  1. Viết phương trình tạo kết tủa X: CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O, kết tủa X là CaCO3.沈殿(ちんでん)Xの生成(せいせい)式(しき) CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O より、沈殿(ちんでん)XはCaCO3です。
  2. Viết phương trình hòa tan kết tủa X: CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2, dung dịch Y chứa Ca(HCO3)2.沈殿(ちんでん)Xの溶解(ようかい)反応(はんのう)式(しき) CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2 より、溶液(ようえき)YにはCa(HCO3)2が含(ふく)まれます。
Kết tủa trắng là CaCO3 và dung dịch thu được sau khi tan chứa Ca(HCO3)2.白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)はCaCO3であり、再(さい)溶解(ようかい)後(ご)の溶液(ようえき)はCa(HCO3)2を含(ふく)みます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào giải thích hiện tượng nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí CO2?CO2を通(とお)したときに石灰(せっかい)水(すい)が白濁(はくだく)する現象(げんしょう)を説明(せつめい)する反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Sản phẩm thu được khi cho CO2 dư hòa tan kết tủa CaCO3 trong nước là gì?水中(すいちゅう)で過剰(かじょう)のCO2がCaCO3沈殿(ちんでん)を再(さい)溶解(ようかい)させたときの生成(せいせい)物(ぶつ)はどれですか。

3. Hiện tượng khí CO2 gia tăng giữ nhiệt làm Trái Đất nóng lên được gọi là gì?CO2の増加(ぞうか)により熱(ねつ)が閉じ込(とじこ)められ地球(ちきゅう)が温暖(おんだん)化(か)する現象(げんしょう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu hiện tượng vẩn đục và trong trở lại của nước vôi trong và vai trò của CO2 trong hiệu ứng nhà kính.石灰(せっかい)水(すい)の白濁(はくだく)と再(さい)透明(とうめい)化(か)現象(げんしょう)、および温室(おんしつ)効果(こうか)におけるCO2の役割(やくわり)を理解(りかい)する。
  2. Viết các phản ứng của CO2 với Ca(OH)2, KOH và phản ứng hòa tan CaCO3.CO2とCa(OH)2、KOHの反応(はんのう)、およびCaCO3の溶解(ようかい)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Cân bằng hòa tan cacbonat và sự giữ nhiệt khí quyển炭酸(たんさん)塩(しお)溶解(ようかい)平衡(へいこう)と大気(たいき)保温(ほおん)

Kết tủa trắng CaCO3 kết hợp thêm CO2 và H2O chuyển thành muối axit Ca(HCO3)2 tan, trong khi phân tử CO2 hấp thụ bức xạ hồng ngoại gây hiệu ứng nhà kính.

白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)CaCO3は過剰(かじょう)のCO2と水(みず)で可溶(かよう)性(せい)の酸性塩(さんせいえん)Ca(HCO3)2に変異(へんい)し、CO2分子(ぶんし)は赤外(せきがい)線(せん)を吸収(きゅうしゅう)して温室(おんしつ)効果(こうか)をもたらします。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng khi sục CO2 vào nước vôi trong thì dung dịch luôn bị vẩn đục vĩnh viễn.石灰(せっかい)水(すい)にCO2を通(とお)すと溶液(ようえき)が永久(えいきゅう)に白濁(はくだく)したままであると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nếu sục CO2 đến dư, kết tủa CaCO3 sẽ bị hòa tan chuyển thành Ca(HCO3)2 làm dung dịch trong trở lại.CO2を過剰(かじょう)に通(とお)すとCaCO3は溶解(ようかい)してCa(HCO3)2となり再(ふたた)び透明(とうめい)になります。

Nhầm lẫn giữa hiệu ứng nhà kính và sự suy giảm tầng ozon.温室(おんしつ)効果(こうか)とオゾン層(そう)破壊(はかい)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khí CO2 giữ nhiệt làm tăng nhiệt độ Trái Đất (hiệu ứng nhà kính) chứ không trực tiếp phá hủy tầng ozon.CO2は熱(ねつ)を閉じ込(とじこ)めて地球(ちきゅう)温暖(おんだん)化(か)(温室(おんしつ)効果(こうか))を引き起(ひきお)こす気体(きたい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • CO2 làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 tạo kết tủa CaCO3.CO2は石灰(せっかい)水(すい)Ca(OH)2を白濁(はくだく)させてCaCO3沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)します。
  • CO2 dư hòa tan CaCO3 thành Ca(HCO3)2 làm dung dịch trong trở lại.過剰(かじょう)のCO2はCaCO3をCa(HCO3)2へと再(さい)溶解(ようかい)させます。
  • Nồng độ CO2 tăng cao gây hiệu ứng nhà kính toàn cầu.CO2濃度(のうど)の増加(ぞうか)は地球(ちきゅう)規模(きぼ)の温室(おんしつ)効果(こうか)を引き起(ひきお)こします。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Khí cacbon dioxit phản ứng với nước vôi trong Ca(OH)2 tạo kết tủa trắng CaCO3 và tan lại khi dư CO2. Sự gia tăng nồng độ CO2 gây ra hiệu ứng nhà kính toàn cầu.

二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)は石灰(せっかい)水(すい)Ca(OH)2と反応(はんのう)して白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)CaCO3を生(しょう)じ、過剰(かじょう)のCO2で再(さい)溶解(ようかい)します。CO2濃度(のうど)の増加(ぞうか)は地球(ちきゅう)規模(きぼ)の温室(おんしつ)効果(こうか)を引き起(ひきお)こします。

炭素(たんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)
石灰水温室効果光合成