Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Muối cacbonat và hợp chất của silicon炭酸(たんさん)塩(しお)とケイ素(けいそ)の化合(かごう)物(ぶつ)

Kiến thức要点

  • 炭酸(たんさん)塩(しお)muối cacbonat

    Hợp chất chứa anion cacbonat, dễ phản ứng với axít mạnh tạo khí cacbonic.

    炭酸(たんさん)イオンを含(ふく)む化合(かごう)物(ぶつ)であり、強酸(きょうさん)と反応(はんのう)して二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)を発生(はっせい)します。

  • 炭酸(たんさん)イオンion cacbonat

    Anion \(\mathrm{CO}_3^{2-}\), kết hợp với ion canxi hoặc bari tạo kết tủa trắng.

    陰(いん)イオン\(\mathrm{CO}_3^{2-}\)であり、カルシウムやバリウムのイオンと白(しろ)沈(ちん)を形成(けいせい)します。

  • 二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)silicon dioxit

    Hợp chất SiO2 dạng đại phân tử, có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền hóa học lớn.

    巨大(きょだい)分子(ぶんし)構造(こうぞう)を持(も)つSiO2化合(かごう)物(ぶつ)で、高(こう)融点(ゆうてん)かつ高(たか)い化学(かがく)的(てき)安定(あんてい)性(せい)を示(しめ)します。

  • 巨大(きょだい)分子(ぶんし)đại phân tử

    Cấu trúc trong đó các nguyên tử liên kết cộng hóa trị liên tục tạo thành mạng lưới vô tận.

    原子(げんし)が共有(きょうゆう)結合(けつごう)で無限(むげん)に連(つら)なった三(さん)次元(じげん)ネットワーク構造(こうぞう)。

  • 石英(せきえい)ガラスthủy tinh thạch anh

    Vật liệu tinh khiết từ silicon dioxit nóng chảy, có hệ số nở nhiệt rất nhỏ.

    高(こう)純度(じゅんど)の二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)から作(つく)られる熱(ねつ)膨張(ぼうちょう)率(りつ)が極(きわ)めて小(ちい)さいガラス。

  • アモルファスvô định hình

    Trạng thái chất rắn không có cấu trúc tinh thể tuần hoàn trật tự.

    長(ちょう)周期(しゅうき)的(てき)な結晶(けっしょう)構造(こうぞう)を持(も)たない不(ふ)規則(きそく)な固体(こたい)状態(じょうたい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    炭酸(たんさん)塩(しお)の熱(ねつ)分解(ぶんかい)の理解(りかい)

    Tìm hiểu sự nhiệt phân của muối cacbonat

    Natri hidrocacbonat khi bị nung nóng sẽ phân hủy tạo thành natri cacbonat, nước và khí cacbonic. Phản ứng này thể hiện tính kém bền nhiệt của muối axit.

    炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムを加熱(かねつ)すると炭酸(たんさん)ナトリウム、水(みず)、二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)に分解(ぶんかい)します。この反応(はんのう)は酸性塩(さんせいえん)の熱(ねつ)不(ふ)安定(あんてい)性(せい)を表(あらわ)します。

  2. 02
    沈殿(ちんでん)反応(はんのう)による炭酸(たんさん)イオンの検出(けんしゅつ)

    Nhận biết ion cacbonat bằng phản ứng kết tủa

    Khi thêm ion bari hoặc canxi vào dung dịch chứa ion cacbonat, kết tủa trắng bari cacbonat hoặc canxi cacbonat sẽ xuất hiện. Phản ứng này dùng để xác định sự có mặt của ion cacbonat.

    炭酸(たんさん)イオンを含(ふく)む溶液(ようえき)にバリウムまたはカルシウムイオンを加(くわ)えると、炭酸(たんさん)バリウムまたは炭酸(たんさん)カルシウムの白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)します。

  3. 03
    炭酸(たんさん)塩(しお)に対(たい)する強酸(きょうさん)の作用(さよう)

    Tác dụng của axit mạnh lên muối cacbonat

    Cho axit tác dụng với ion cacbonat sinh ra khí CO2 và nước. Đây là phản ứng đẩy axit yếu ra khỏi muối.

    炭酸(たんさん)イオンに酸(さん)を作用(さよう)させると二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)と水(みず)が生成(せいせい)します。これは弱酸(じゃくさん)の遊離(ゆうり)反応(はんのう)です。

  4. 04
    二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)の構造(こうぞう)解析(かいせき)

    Phân tích cấu trúc silicon dioxit

    Silicon dioxit tồn tại dưới dạng đại phân tử liên kết cộng hóa trị. Khi làm nguội nhanh SiO2 nóng chảy sẽ thu được trạng thái vô định hình như thủy tinh thạch anh.

    二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)は共有(きょうゆう)結合(けつごう)の巨大(きょだい)分子(ぶんし)として存在(そんざい)します。溶融(ようゆう)SiO2を急冷(きゅうれい)すると石英(せきえい)ガラスなどのアモルファス状態(じょうたい)が得(え)られます。

Công thức公式

2\mathrm{NaHCO}_3 \rightarrow \mathrm{Na}_2\mathrm{CO}_3 + \mathrm{H}_2\mathrm{O} + \mathrm{CO}_2

Phản ứng nhiệt phân natri hidrocacbonat tạo natri cacbonat, nước và khí cacbonic.

炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムの熱(ねつ)分解(ぶんかい)により炭酸(たんさん)ナトリウム、水(みず)、二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が生成(せいせい)する反応(はんのう)。

\mathrm{CO}_3^{2-} + \mathrm{Ba}^{2+} \rightarrow \mathrm{BaCO}_3

Phản ứng tạo kết tủa trắng bari cacbonat từ ion cacbonat và ion bari.

炭酸(たんさん)イオンとバリウムイオンから炭酸(たんさん)バリウムの白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する反応(はんのう)。

\mathrm{CO}_3^{2-} + \mathrm{Ca}^{2+} \rightarrow \mathrm{CaCO}_3

Phản ứng tạo kết tủa trắng canxi cacbonat từ ion cacbonat và ion canxi.

炭酸(たんさん)イオンとカルシウムイオンから炭酸(たんさん)カルシウムの白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する反応(はんのう)。

\mathrm{CO}_3^{2-} + 2\mathrm{H}^{+} \rightarrow \mathrm{H}_2\mathrm{O} + \mathrm{CO}_2

Phản ứng giữa ion cacbonat và ion H+ tạo ra nước và khí CO2.

炭酸(たんさん)イオンと水素(すいそ)イオンが反応(はんのう)して水(みず)と二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が発生(はっせい)する反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Dẫn khí thoát ra từ quá trình nung nóng natri hidrocacbonat vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Hãy xác định hiện tượng xảy ra.

炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムの加熱(かねつ)により発生(はっせい)した気体(きたい)を、過剰(かじょう)の水酸化(すいさんか)バリウムBa(OH)2水溶(すいよう)液(えき)に通(つう)じた場合(ばあい)、どのような現象(げんしょう)が観察(かんさつ)されるか答(こた)えなさい。

  1. Viết phương trình nhiệt phân natri hidrocacbonat: 2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2, khí sinh ra là CO2.炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムの熱(ねつ)分解(ぶんかい)式(しき)2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2を書(か)き、発生(はっせい)気体(きたい)がCO2であることを確認(かくにん)します。
  2. Trong dung dịch Ba(OH)2 dư, CO2 phản ứng với OH−: \(\mathrm{CO}_2 + 2\mathrm{OH}^{-} \rightarrow \mathrm{CO}_3^{2-} + \mathrm{H}_2\mathrm{O}\). Không sục CO2 quá dư vì trạng thái cacbonat trong dung dịch sẽ thay đổi.過剰(かじょう)のBa(OH)2水溶(すいよう)液(えき)では、CO2はOH−と反応(はんのう)します:\(\mathrm{CO}_2 + 2\mathrm{OH}^{-} \rightarrow \mathrm{CO}_3^{2-} + \mathrm{H}_2\mathrm{O}\)。CO2を過剰(かじょう)に通(とお)すと炭酸(たんさん)種(しゅ)が変化(へんか)するため、過剰(かじょう)にしません。
  3. Ion cacbonat kết hợp với ion bari theo phương trình \(\mathrm{CO}_3^{2-} + \mathrm{Ba}^{2+} \rightarrow \mathrm{BaCO}_3\) tạo kết tủa trắng BaCO3.炭酸(たんさん)イオンはバリウムイオンと反応(はんのう)し、\(\mathrm{CO}_3^{2-} + \mathrm{Ba}^{2+} \rightarrow \mathrm{BaCO}_3\) に従(したが)って白色(はくしょく)BaCO3沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)します。
Trong dung dịch Ba(OH)2 dư, CO2 tạo ion cacbonat và xuất hiện kết tủa trắng BaCO3. Không sục CO2 quá dư vì trạng thái cacbonat trong dung dịch sẽ thay đổi.過剰(かじょう)のBa(OH)2水溶(すいよう)液(えき)では、CO2から炭酸(たんさん)イオンが生(しょう)じ、白色(はくしょく)BaCO3沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)します。CO2を過剰(かじょう)に通(とお)すと溶液(ようえき)中(ちゅう)の炭酸(たんさん)種(しゅ)が変化(へんか)するため、CO2は過剰(かじょう)にしません。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào sau đây mô tả sự tạo thành kết tủa trắng khi cho ion cacbonat gặp ion canxi?炭酸(たんさん)イオンとカルシウムイオンが反応(はんのう)して白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)を生(しょう)じる反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Khi nung nóng natri hidrocacbonat, sản phẩm thu được bao gồm những chất nào?炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムを加熱(かねつ)分解(ぶんかい)したときに生成(せいせい)する物質(ぶっしつ)の組み合(くみあ)わせはどれですか。

3. Cấu trúc của silicon dioxit có đặc điểm nào sau đây?二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)の構造(こうぞう)的(てき)特徴(とくちょう)として正(ただ)しいものはどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững phản ứng nhiệt phân và tính chất của muối cacbonat cùng ion cacbonat.炭酸(たんさん)塩(しお)および炭酸(たんさん)イオンの熱(ねつ)分解(ぶんかい)反応(はんのう)と性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt cấu trúc đại phân tử của silicon dioxit, thủy tinh thạch anh và dạng vô định hình.二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)の巨大(きょだい)分子(ぶんし)構造(こうぞう)、石英(せきえい)ガラス、アモルファス状態(じょうたい)の特徴(とくちょう)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Từ đá vôi đến mạng lưới silicon bền vững石灰(せっかい)石(せき)から強固(きょうこ)なケイ素(けいそ)ネットワークへ

Ion cacbonat tạo ra các kết tủa đặc trưng với ion kim loại kiềm thổ, trong khi liên kết silicon-oxy tạo nên mạng lưới đại phân tử cực kỳ bền vững.

炭酸(たんさん)イオンはアルカリ土類(どるい)金属(きんぞく)イオンと特徴(とくちょう)的(てき)な沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)し、ケイ素(けいそ)と酸素(さんそ)の結合(けつごう)は非常(ひじょう)に強固(きょうこ)な巨大(きょだい)分子(ぶんし)ネットワークを作(つく)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng silicon dioxit có cấu trúc phân tử nhỏ đơn lẻ giống như cacbon dioxit.二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)が二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)のように単独(たんどく)の小(しょう)分子(ぶんし)構造(こうぞう)を持(も)つと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Silicon dioxit là một đại phân tử liên kết cộng hóa trị không gian ba chiều vô tận.二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)は三(さん)次元(じげん)的(てき)に共有(きょうゆう)結合(けつごう)が広(ひろ)がった巨大(きょだい)分子(ぶんし)です。

Nghĩ rằng muối cacbonat tan hoàn toàn trong nước.すべての炭酸(たんさん)塩(しお)が水(みず)に完全(かんぜん)に溶解(ようかい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhiều muối cacbonat của kim loại nhóm 2 như CaCO3, BaCO3 không tan trong nước.CaCO3やBaCO3など多(おお)くの2族(ぞく)金属(きんぞく)の炭酸(たんさん)塩(しお)は水(みず)に難溶(なんよう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Muối cacbonat dễ tác dụng với axít giải phóng CO2 hoặc tạo kết tủa với ion kim loại nhóm 2.炭酸(たんさん)塩(しお)は酸(さん)と反応(はんのう)してCO2を発生(はっせい)し、2族(ぞく)金属(きんぞく)イオンと沈殿(ちんでん)を作(つく)ります。
  • Natri hidrocacbonat bị nhiệt phân tạo natri cacbonat, nước và CO2.炭酸(たんさん)水素(すいそ)ナトリウムは熱(ねつ)分解(ぶんかい)して炭酸(たんさん)ナトリウム、水(みず)、CO2になります。
  • Silicon dioxit là đại phân tử có thể tồn tại ở dạng vô định hình như thủy tinh thạch anh.二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)は巨大(きょだい)分子(ぶんし)であり、石英(せきえい)ガラスのようなアモルファス状態(じょうたい)をとります。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.5

Muối cacbonat chứa ion cacbonat có tính bazơ yếu và tham gia phản ứng kết tủa hoặc giải phóng khí. Silicon dioxit là đại phân tử bền vững, cấu tạo nên thủy tinh thạch anh và các dạng vô định hình.

炭酸(たんさん)塩(しお)は炭酸(たんさん)イオンを含(ふく)み、弱(じゃく)塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)して沈殿(ちんでん)生成(せいせい)や気体(きたい)発生(はっせい)反応(はんのう)を起(お)こします。二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)は強固(きょうこ)な巨大(きょだい)分子(ぶんし)であり、石英(せきえい)ガラスやアモルファス構造(こうぞう)を構成(こうせい)します。

炭酸(たんさん)塩(しお)とケイ素(けいそ)の化合(かごう)物(ぶつ)
炭酸塩炭酸イオン二酸化ケイ素巨大分子